Anglemont
- Aragonés
- Basa Ugi
- Català
- Нохчийн
- Cebuano
- Čeština
- Cymraeg
- Deutsch
- Zazaki
- English
- Esperanto
- Español
- Euskara
- فارسی
- Français
- Magyar
- Bahasa Indonesia
- Italiano
- Қазақша
- Kurdî
- Latina
- Malagasy
- Bahasa Melayu
- Nederlands
- Occitan
- Polski
- Piemontèis
- Português
- Srpskohrvatski / српскохрватски
- Simple English
- Slovenčina
- Српски / srpski
- Svenska
- Татарча / tatarça
- Українська
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vèneto
- Winaray
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 中文
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Anglemont | |
|---|---|
| Quốc gia | Pháp |
| Quận | Épinal |
| Tổng | Rambervillers |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 88008 / |
Anglemont là một xã, nằm ở tỉnh Vosges trong vùng Grand Est của Pháp. Xã này có diện tích 5,93 km², dân số năm 1999 là người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 285 m trên mực nước biển. Dân địa phương tiếng Pháp gọi là Anglemontais.
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]| Danh sách các xã trưởng | ||||
| Giai đoạn | Tên | Đảng | Tư cách | |
|---|---|---|---|---|
| 1971 | 1983 | André Harau | ||
| 1983 | 1995 | Charles Triboulot | ||
| 1995 | 2014 | Patrick Capdet | ||
| Tất cả các dữ liệu trước đây không rõ. | ||||
Biến động dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 190 | 201 | 186 | 172 | 164 | 199 |
| From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once. | ||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Anglemont trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia Lưu trữ ngày 13 tháng 3 năm 2007 tại Wayback Machine
- Anglemont trên trang mạng của Insee
