Crainvilliers
- Bahasa Indonesia
- Bahasa Melayu
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- Basa Ugi
- Català
- Cebuano
- Deutsch
- English
- Español
- Esperanto
- Euskara
- Français
- Italiano
- Қазақша
- Kurdî
- Magyar
- Malagasy
- Nederlands
- Нохчийн
- Occitan
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Piemontèis
- Polski
- Português
- Simple English
- Slovenčina
- Српски / srpski
- Srpskohrvatski / српскохрватски
- Svenska
- Татарча / tatarça
- Українська
- Vèneto
- Winaray
- Zazaki
- 中文
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Crainvilliers | |
|---|---|
| Quốc gia | Pháp |
| Quận | Neufchâteau |
| Tổng | Bulgnéville |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 88119 / |
Crainvilliers là một xã, nằm ở tỉnh Vosges trong vùng Grand Est của Pháp. Xã này có diện tích 10,45 kilômét vuông, dân số năm 1999 là người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 355 m trên mực nước biển.
Dân địa phương tiếng Pháp gọi là Crainvillois.
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]| Danh sách các xã trưởng | ||||
| Giai đoạn | Tên | Đảng | Tư cách | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3 2001 | 2014 | Noël Simard | ||
| Alain Jacquin | ||||
| Tất cả các dữ liệu trước đây không rõ. | ||||
Biến động dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|
| 91 | 137 | 181 | 242 | 241 | 211 |
| Số liệu từ năm 1962: Dân số không tính trùng | |||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Crainvilliers trên trang mạng của Insee". Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2009.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
