Dombasle-en-Xaintois
- Alemannisch
- Basa Ugi
- Català
- Нохчийн
- Cebuano
- Deutsch
- Zazaki
- English
- Esperanto
- Español
- Euskara
- Français
- Magyar
- Bahasa Indonesia
- Italiano
- Қазақша
- Kurdî
- Malagasy
- Bahasa Melayu
- Nederlands
- Occitan
- Polski
- Português
- Srpskohrvatski / српскохрватски
- Simple English
- Slovenčina
- Српски / srpski
- Svenska
- Татарча / tatarça
- Українська
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vèneto
- Winaray
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 中文
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Dombasle-en-Xaintois | |
|---|---|
| Quốc gia | Pháp |
| Quận | Neufchâteau |
| Tổng | Mirecourt |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 88139 / |
Dombasle-en-Xaintois là một xã, nằm ở tỉnh Vosges trong vùng Grand Est của Pháp. Xã này có diện tích 4,72 km², dân số năm 1999 là 119 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 341 m trên mực nước biển.
Dân địa phương tiếng Pháp gọi là Dombaslois.
Biến động dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|
| 135 | 146 | 141 | 148 | 139 | 119 |
| Số liệu từ năm 1962: Dân số không tính trùng | |||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Dombasle-en-Xaintois trên trang mạng của Insee". Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2009.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Dombasle-en-Xaintois trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia Lưu trữ ngày 11 tháng 3 năm 2007 tại Wayback Machine
