Derbamont
- English
- Deutsch
- Français
- Español
- Italiano
- Nederlands
- Polski
- Svenska
- Magyar
- Українська
- Català
- Српски / srpski
- Bahasa Indonesia
- Basa Ugi
- Cebuano
- Zazaki
- Euskara
- Қазақша
- Lëtzebuergesch
- Malagasy
- Bahasa Melayu
- Occitan
- Srpskohrvatski / српскохрватски
- Slovenčina
- Татарча / tatarça
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vèneto
- Winaray
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- Português
- 中文
- Нохчийн
- Esperanto
- Kurdî
- Simple English
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Derbamont | |
|---|---|
| Quốc gia | Pháp |
| Quận | Épinal |
| Tổng | Dompaire |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 88129 / |
Derbamont là một xã, nằm ở tỉnh Vosges trong vùng Grand Est của Pháp. Xã này có diện tích 6,83 km², dân số năm 1999 là 107 người. Xã này nằm ở khu vực có độ từ 294–414 m trên mực nước biển.
Dân địa phương tiếng Pháp gọi là Derbamontais.
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]| Danh sách các xã trưởng | ||||
| Giai đoạn | Tên | Đảng | Tư cách | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3 2001 | 2014 | Martine Romary | ||
| tháng 3 1989 | 2001 | Bernard Mulot | ||
| tháng 3 1983 | 1989 | Laurent Romary | ||
| tháng 3 1977 | 1983 | Jean Dumont | ||
| Tất cả các dữ liệu trước đây không rõ. | ||||
Biến động dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|
| 129 | 141 | 119 | 109 | 115 | 107 |
| Số liệu từ năm 1962: Dân số không tính trùng | |||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Derbamont trên trang mạng của Insee". Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 9 năm 2007. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2009.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Derbamont trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia Lưu trữ ngày 11 tháng 3 năm 2007 tại Wayback Machine
