Domèvre-sur-Avière

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 48°12′51″B 6°22′51″Đ / 48,2141666667°B 6,38083333333°Đ / 48.2141666667; 6.38083333333

Domèvre-sur-Avière

Domèvre-sur-Avière trên bản đồ Pháp
Domèvre-sur-Avière
Domèvre-sur-Avière
Vị trí trong vùng Lorraine
Lorraine
Domèvre-sur-Avière
Domèvre-sur-Avière
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Grand Est
Tỉnh Vosges
Quận Épinal
Tổng Épinal-Ouest
Liên xã Cộng đồng các xã Pays d'Olima et du Val d'Avière
Xã (thị) trưởng Noëlle Huguenin
(2008 - 2014)
Thống kê
Độ cao 319–376 m (1.047–1.234 ft)
(bình quân 340 m/1.120 ft)
Diện tích đất1 9,16 km2 (3,54 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 88142/ 88390

Domèvre-sur-Avière là một , nằm ở tỉnh Vosges trong vùng Grand Est của Pháp. Xã này có diện tích 9,16 kilômét vuông, dân số năm 1999 là người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 340 m trên mực nước biển.

Dân địa phương tiếng Pháp gọi là Aviérois.

Biến động dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Domèvre-sur-Avière
(Nguồn: INSEE[1])
Năm196219681975198219901999
Dân số182192234320423487
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]