Bainville-aux-Saules
- Aragonés
- Basa Ugi
- Català
- Нохчийн
- Cebuano
- Deutsch
- Zazaki
- English
- Esperanto
- Español
- Euskara
- فارسی
- Français
- Magyar
- Bahasa Indonesia
- Italiano
- Қазақша
- Kurdî
- Lëtzebuergesch
- Malagasy
- Bahasa Melayu
- Nederlands
- Occitan
- Polski
- Português
- Srpskohrvatski / српскохрватски
- Simple English
- Slovenčina
- Shqip
- Српски / srpski
- Svenska
- Татарча / tatarça
- Українська
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vèneto
- Winaray
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 中文
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Bainville-aux-Saules | |
|---|---|
| Quốc gia | Pháp |
| Quận | Épinal |
| Tổng | Dompaire |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 88030 / |
Bainville-aux-Saules là một xã, nằm ở tỉnh Vosges trong vùng Grand Est của Pháp. Xã này có diện tích 5,61 km², dân số năm 1999 là 139 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 300 m trên mực nước biển. Dân địa phương tiếng Pháp gọi là Bainvillois.
Biến động dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 144 | 157 | 115 | 108 | 123 | 139 |
| From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once. | ||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Bainville-aux-Saules trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia Lưu trữ ngày 11 tháng 3 năm 2007 tại Wayback Machine
- Bainville-aux-Saules trên trang mạng của Insee Lưu trữ ngày 13 tháng 3 năm 2007 tại Wayback Machine
