Aoki Takeshi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Takeshi Aoki
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Takeshi Aoki
Ngày sinh 28 tháng 9, 1982 (35 tuổi)
Nơi sinh Takasaki, Gunma, Nhật Bản
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)
Vị trí Trung vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Roasso Kumamoto
Số áo 15
CLB trẻ
1995–1997 Trẻ FC Maebashi
1998–2000 Trường Trung học Maebashi Ikuei
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2001–2016 Kashima Antlers 376 (8)
2016–2017 Sagan Tosu 24 (0)
2018– Roasso Kumamoto 16 (0)
Đội tuyển quốc gia
2001 U-20 Nhật Bản 3 (0)
2008–2009 Nhật Bản 2 (0)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 17 tháng 7 năm 2010.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 20 tháng 2 năm 2010

Takeshi Aoki (青木 剛 Aoki Takeshi?, sinh ngày 28 tháng 9 năm 1982 ở Takasaki, Gunma, Nhật Bản) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho câu lạc bộ Nhật Bản Roasso Kumamoto.[1] Anh ra mắt quốc tế cho Nhật Bản vào ngày 20 tháng 8 năm 2008 trong trận giao hữu trước Uruguay tại Sapporo Dome.

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[2]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn AFC Tổng cộng
2001 Kashima Antlers J1 League 8 0 0 0 0 0 - 8 0
2002 13 0 4 0 7 0 - 24 0
2003 27 1 4 1 4 0 3 1 38 3
2004 20 0 3 0 6 0 - 29 0
2005 32 0 2 0 6 0 - 40 0
2006 31 2 4 0 6 0 - 41 2
2007 30 0 5 0 10 0 - 45 0
2008 34 2 2 0 2 0 8 0 46 2
2009 33 0 3 0 2 0 6 2 44 2
2010 23 0 5 0 2 0 6 0 36 0
2011 23 0 3 0 3 0 7 0 36 0
2012 28 0 5 1 9 0 - 42 1
2013 34 2 2 0 7 0 - 43 2
2014 18 1 1 0 2 0 - 21 1
2015 21 0 1 0 3 0 2 0 27 0
2016 1 0 4 0 5 0
Sagan Tosu 7 0 2 0 9 0
Tổng cộng sự nghiệp 383 8 46 2 73 0 32 3 534 13

Thống kê sự nghiệp đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Số lần ra sân trong các giải đấu lớn[sửa | sửa mã nguồn]

Đội bóng Giải đấu Thể loại Số trận Bàn thắng Thành tích đội bóng
Start Sub
 Nhật Bản Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2011 ĐTQG 1 0 0 Vào vòng trong

[3]

Đội tuyển quốc gia Nhật Bản
Năm Số trận Bàn thắng
2008 1 0
2009 1 0
Tổng 2 0

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Takeshi Aoki Facts”. Guardian.co.uk. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2009. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 93 out of 289)
  3. ^ “Aoki Takeshi”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]