Awaka Shunta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Awaka Shunta
阿波加 俊太
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Awaka Shunta
Ngày sinh 7 tháng 2, 1995 (24 tuổi)
Nơi sinh Iwamizawa, Hokkaido, Nhật Bản
Chiều cao 1,88 m (6 ft 2 in)
Vị trí Thủ môn
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Hokkaido Consadole Sapporo
Số áo 21
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Trẻ Consadole Sapporo
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2013– Consadole Sapporo/
Hokkaido Consadole Sapporo
1 (0)
2014SC Sagamihara (mượn) 1 (0)
2014J. League U-22 (mượn) 4 (0)
2015Honda FC (mượn) 15 (0)
2017Ehime FC (mượn) 0 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 18 tháng 3 năm 2018

Awaka Shunta (阿波加 俊太 Awaka Shunta?, sinh ngày 7 tháng 2 năm 1995 ở Hokkaido) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Hokkaido Consadole Sapporo.[1]

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Tổng cộng
2013 Consadole Sapporo J2 League 0 0 1 0 1 0
2014 SC Sagamihara J3 League 1 0 1 0
Consadole Sapporo J2 League 0 0 1 0 1 0
2015 0 0 0 0
Honda FC JFL 15 0 15 0
2016 Consadole Sapporo J2 League 1 0 2 0 3 0
2017 Ehime FC 0 0 0 0 0 0
Tổng 17 0 4 0 21 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ J.League Data Site(tiếng Nhật)
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 91 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 131 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 197 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]