Fukai Kazuki

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Fukai Kazuki
深井 一希
Kazuki Fukai's Valuable Smiling Scene (20081221T125207+0900).jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Fukai Kazuki
Ngày sinh 11 tháng 3, 1995 (26 tuổi)
Nơi sinh Sapporo, Hokkaido
Chiều cao 1,77 m
Vị trí Tiền vệ
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Hokkaido Consadole Sapporo
Số áo 8
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2011–2012 Trẻ Consadole Sapporo
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2013– Consadole Sapporo 95 (2)
Đội tuyển quốc gia
2011 U-17 Nhật Bản 4 (0)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Fukai Kazuki (深井 一希 Fukai Kazuki?) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản. Hiện tại anh thi đấu cho Hokkaido Consadole SapporoJ1 League.[1]

Sự nghiệp đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 6 năm 2011, Fukai được chọn vào đội tuyển U-17 quốc gia Nhật Bản tham dự Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới và anh thi đấu 4 trận.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 18 tháng 2 năm 2019.[2][3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Tổng cộng
2013 Hokkaido Consadole Sapporo J2 League 19 0 0 0 19 0
2014 3 0 1 0 4 0
2015 15 0 1 0 16 0
2016 25 0 0 0 25 0
2017 J1 League 5 0 0 0 0 0 5 0
2018 28 2 0 0 0 0 28 2
Tổng 95 2 2 0 0 0 97 2

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Japan K. Fukai - Profile with news, career statistics and history Soccerway
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 89 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 129 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 196 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]