Gu Sung-yun

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Gu Sung-yun
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Gu Sung-yun
Ngày sinh 27 tháng 6, 1994 (24 tuổi)
Nơi sinh Seoul, Hàn Quốc
Chiều cao 1,95 m (6 ft 5 in)
Vị trí Thủ môn
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Consadole Sapporo
Số áo 25
CLB trẻ
2010–2012 Trường Trung học Jaehyun
2012 Cerezo Osaka
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2013–2014 Cerezo Osaka 0 (0)
2015– Consadole Sapporo 133 (0)
Đội tuyển quốc gia
2014–2016 U-23 Hàn Quốc 11 (0)
2015– Hàn Quốc 0 (0)

* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).
Gu Sung-yun
Hangul구성윤
Hanja具聖潤
Romaja quốc ngữGu Seong-yun
McCune–ReischauerKu Sŏng-yun

Gu Sung-yun (tiếng Hàn: 구성윤, sinh ngày 27 tháng 6 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá người Hàn Quốc thi đấu ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ Nhật Bản Consadole Sapporo.[1] Anh cũng thi đấu cho đội tuyển U-23 quốc gia Hàn Quốc.[2]

Sự nghiệp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Gu là một phần của đội hình Hàn Quốc tham dự Cúp bóng đá Đông Á 2015.[3]

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 18 tháng 2 năm 2019.[4][5]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Tổng cộng
2013 Cerezo Osaka J1 League 0 0 0 0 0 0 0 0
2014 0 0 0 0 0 0 0 0
2015 Consadole Sapporo J2 League 33 0 1 0 34 0
2016 Hokkaido Consadole Sapporo 33 0 0 0 33 0
2017 J1 League 33 0 0 0 3 0 36 0
2018 34 0 2 0 0 0 36 0
Tổng cộng sự nghiệp 133 0 3 0 3 0 139 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “具聖潤:北海道コンサドーレ札幌:Jリーグ.jp”. jleague.jp. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2016. 
  2. ^ Squad for EAFF East Asan Cup 2015 (20.07.2015)
  3. ^ “Young squad heads to Vũ Hán”. koreajoongangdaily.joins.com. 21 tháng 7 năm 2015. Truy cập 12 tháng 7 năm 2016. 
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 February 2018, Japan, ISBN 978-4905411529 (p. 91 out of 289)
  5. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 197 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]