Bargota
Giao diện
| Bargota | |
|---|---|
| — Municipio — | |
| Bargota | |
Ville de Bargota (Navarre) | |
| Quốc gia | |
| Cộng đồng tự trị | |
| Tỉnh | |
| Comarca | Ribera de Navarre |
| Thủ phủ | Bargota |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Gregorio García Mendaza |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 25,45 km2 (9,83 mi2) |
| Độ cao | 591 m (1,939 ft) |
| Dân số (2007) | |
| • Tổng cộng | 345 |
| Tên cư dân | Bargotano/Bargotense (bằng tiếng Tây Ban Nha) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| Mã bưu chính | 31229 |
| Website | http://www.bargota.org |
Bargota là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 25,45 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2007 là 345 người.
Đô thị nằm ở độ cao 591 m trên mực nước biển, cách tỉnh lỵ 74 km.
Các đô thị giáp ranh
[sửa | sửa mã nguồn]- Torres del Río và Espronceda về phía bắc.
- Armañanzas về phía đông.
- Mendavia về phía nam.
- Azuelo, Aras và Viana về phía tây.
Biến động dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Biến động dân số | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1996 | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 |
| 396 | 386 | 381 | 381 | 381 | 373 | 373 | 375 | 364 | 359 | 345 |
| Nguồn: Bargota et instituto de estadística de navarra | ||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- BARGOTA in the Bernardo Estornés Lasa - Auñamendi Encyclopedia (Euskomedia Fundazioa) (bằng tiếng Tây Ban Nha)
42°34′B 2°19′T / 42,567°B 2,317°T
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bargota.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bargota.