Tafalla

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tafalla
Tafalla
Lá cờ
Lá cờ
Con dấu chính thức của
Con dấu
Huy hiệu của
Huy hiệu
Tọa độ: 42°31′44″B 1°40′25″T / 42,528888888889°B 1,6736111111111°T / 42.528888888889; -1.6736111111111 sửa dữ liệu
Quốc gia  Tây Ban Nha
Vùng Vùng
Vùng Bandera de Navarra.svg Navarra
Quận (comarca) Tafalla
Chính quyền
 - Thị trưởng Cristina Sota (UPN)
Diện tích
 - Đất liền 98,29 km² (37,9 mi²)
Độ cao 421 m (1.381 ft)
Dân số (2013) 11.201 sửa dữ liệu
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 31300
Mã điện thoại +34 (Tây Ban Nha) + 948
Tọa độ 42°31′44″B 1°40′25″T / 42,52889°B 1,67361°T / 42.52889; -1.67361Tọa độ: 42°31′44″B 1°40′25″T / 42,52889°B 1,67361°T / 42.52889; -1.67361
Tên gọi dân cư tafallés, sa
Thánh bảo trợ San Sebastián
Website: http://www.tafalla.es/

Tafalla là một đô thị trong tỉnhcộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 98,29 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 11.394 người với mật độ 15,92 người/km². Đô thị này có cự ly 35 km so với tỉnh lỵ Pamplona.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]