Tafalla

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tafalla
Tafalla
Tafalla
Hình nền trời của
Hiệu kỳ của
Hiệu kỳ
Ấn chương chính thức của
Ấn chương
Tafalla trên bản đồ Thế giới
Tafalla
Quốc gia Tây Ban Nha
VùngVùng
VùngBandera de Navarra.svg Navarra
Quận (comarca)Tafalla
Thủ phủTafalla sửa dữ liệu
Chính quyền
 • Thị trưởngCristina Sota (UPN)
Diện tích
 • Đất liền98,29 km2 (3,795 mi2)
Độ cao421 m (1,381 ft)
 • Mật độ0/km2 (0/mi2)
Múi giờCET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã bưu chính31300
Ngôn ngữ bản xứZona no vascófona
Tọa độ42°31′44″B 1°40′25″T / 42,52889°B 1,67361°T / 42.52889; -1.67361Tọa độ: 42°31′44″B 1°40′25″T / 42,52889°B 1,67361°T / 42.52889; -1.67361
Tên gọi dân cưtafallés, sa
Thánh bảo trợSan Sebastián
Trang webhttp://www.tafalla.es/

Tafalla là một đô thị trong tỉnhcộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 98,29 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 11.394 người với mật độ 15,92 người/km². Đô thị này có cự ly 35 km so với tỉnh lỵ Pamplona.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]