San Martín de Unx

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
San Martín de Unx
San Martín de Unx
San Martín de Unx
Hình nền trời của
Ấn chương chính thức của
Ấn chương
Vị trí của San Martín de Unx
Vị trí của San Martín de Unx
San Martín de Unx trên bản đồ Thế giới
San Martín de Unx
Quốc gia Tây Ban Nha
VùngVùng
VùngBandera de Navarra.svg Navarra
Quận (comarca)Tafalla
Thủ phủSan Martín de Unx sửa dữ liệu
Chính quyền
 • Thị trưởngJesús Ángel Lecumberri Valencia
Diện tích
 • Đất liền50,14 km2 (1,936 mi2)
Độ cao596 m (1,955 ft)
 • Mật độ0/km2 (0/mi2)
Múi giờCET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã bưu chính31495
Ngôn ngữ bản xứzona no vascófona
Tọa độ42°31′28″B 1°33′37″T / 42,52444°B 1,56028°T / 42.52444; -1.56028Tọa độ: 42°31′28″B 1°33′37″T / 42,52444°B 1,56028°T / 42.52444; -1.56028
Tên gọi dân cưsanmartinejo/ja (apodo = catato)

San Martín de Unx là một đô thị trong tỉnhcộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là ki-lô-mét vuông, dân số năm 2007 là 460 người với mật độ 9,17 người/km². Đô thị này có cự ly 45 km so với tỉnh lỵ Pamplona.

Biến động nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động nhân khẩu
1897 1900 1910 1920 1930 1940 1950 1960 1970 1981 1991 2001 [[Bản mẫu:Población Navarra]]
1.658 1.657 1.814 2.009 1.805 1.568 1.508 1.218 822 683 534 455 Bản mẫu:POB-NA

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]