Bước tới nội dung

Berre-les-Alpes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Berre-les-Alpes
Vị trí Berre-les-Alpes
Bản đồ
Berre-les-Alpes trên bản đồ Thế giới
Berre-les-Alpes
Berre-les-Alpes
Quốc giaPháp
QuậnArrondissement de Nice
TổngContes
  Mùa  (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE06015 /

Berre-les-Alpes là một tỉnh Alpes-Maritimes, vùng Provence-Alpes-Côte d'Azur ở đông nam nước Pháp.

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 10.2
(50.4)
11.0
(51.8)
13.8
(56.8)
15.6
(60.1)
20.9
(69.6)
24.8
(76.6)
28.0
(82.4)
28.4
(83.1)
23.2
(73.8)
18.5
(65.3)
13.3
(55.9)
10.5
(50.9)
18.2
(64.7)
Trung bình ngày °C (°F) 6.8
(44.2)
7.2
(45.0)
9.6
(49.3)
11.4
(52.5)
16.3
(61.3)
19.8
(67.6)
22.8
(73.0)
23.1
(73.6)
18.6
(65.5)
14.7
(58.5)
10.0
(50.0)
7.3
(45.1)
14.0
(57.1)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 3.4
(38.1)
3.4
(38.1)
5.5
(41.9)
7.3
(45.1)
11.7
(53.1)
14.9
(58.8)
17.5
(63.5)
17.9
(64.2)
14.1
(57.4)
11.0
(51.8)
6.7
(44.1)
4.1
(39.4)
9.8
(49.6)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 66.1
(2.60)
40.2
(1.58)
37.8
(1.49)
69.3
(2.73)
47.1
(1.85)
39.9
(1.57)
21.1
(0.83)
28.4
(1.12)
89.8
(3.54)
117.8
(4.64)
118.8
(4.68)
84.5
(3.33)
760.8
(29.96)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1 mm) 5.5 3.4 4.9 8.5 6.6 4.4 3.7 3.2 6.2 8.5 7.6 6 68.5
Nguồn: Infoclimat[1][2]
Lịch sử dân số
NămSố dân±% năm
1968 570    
1975 819+5.31%
1982 949+2.13%
1990 857−1.27%
1999 1.162+3.44%
2009 1.267+0.87%
2014 1.273+0.09%
2020 1.236−0.49%
Nguồn: INSEE[3]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Berre-des-Alpes: Occurences de phénomènes". Infoclimat (bằng tiếng French). Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2024.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  2. "Normales et records pour la période 1981-2010 à BERRE-DES-ALPES: Valeurs climatologiques". Infoclimat (bằng tiếng French). Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2024. 43.84°N, 7.32°E{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  3. Population en historique depuis 1968, INSEE