Bước tới nội dung

Contes, Alpes-Maritimes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Contes
    
Cảnh Contes, nhìn lên tháp nhà thờ Sainte-Marie-Madeleine
Huy hiệu của Contes
Huy hiệu
Vị trí Contes
Bản đồ
Contes trên bản đồ Pháp
Contes
Contes
Contes trên bản đồ Provence-Alpes-Côte d'Azur
Contes
Contes
Quốc giaPháp
VùngProvence-Alpes-Côte d'Azur
TỉnhAlpes-Maritimes
QuậnNice
TổngContes
Liên xãPays des Paillons
Chính quyền
  Thị trưởng (20202026) Francis Tujague[1]
Diện tích119,47 km2 (752 mi2)
Dân số (2016-01-01)[2]7.514
  Mật độ3,9/km2 (10,0/mi2)
Tên cư dânContois
  Mùa  (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE06048 /06390
Độ cao123–642 m (404–2.106 ft)
(avg. 290 m hay 950 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

Contes là một tỉnh Alpes-Maritimes, vùng Provence-Alpes-Côte d'Azur ở đông nam nước Pháp.

Lịch sử dân số
NămSố dân±% năm
1793 1.442    
1800 1.474+0.31%
1806 1.426−0.55%
1822 1.838+1.60%
1838 1.861+0.08%
1848 1.904+0.23%
1858 1.930+0.14%
1861 1.707−4.01%
1866 1.748+0.48%
1872 1.560−1.88%
1876 1.588+0.45%
1881 1.681+1.14%
1886 1.655−0.31%
1891 1.634−0.26%
1896 1.688+0.65%
1901 1.653−0.42%
1906 1.716+0.75%
NămSố dân±% năm
1911 1.911+2.18%
1921 2.013+0.52%
1926 2.524+4.63%
1931 2.752+1.74%
1936 2.717−0.26%
1946 2.003−3.00%
1954 2.366+2.10%
1962 2.876+2.47%
1968 3.458+3.12%
1975 4.123+2.54%
1982 4.941+2.62%
1990 5.867+2.17%
1999 6.551+1.23%
2007 6.868+0.59%
2012 7.187+0.91%
2017 7.424+0.65%
Nguồn: EHESS[3] and INSEE (1968-2017)[4]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Répertoire national des élus: les maires". data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises (bằng tiếng Pháp). ngày 2 tháng 12 năm 2020.
  2. "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
  3. Des villages de Cassini aux communes d'aujourd'hui: Bảng dữ liệu xã Contes, EHESS (bằng tiếng Pháp).
  4. Population en historique depuis 1968, INSEE