Moulinet, Alpes-Maritimes
Giao diện
| Moulinet | |
|---|---|
| — Xã — | |
Cảnh Moulinet nhìn từ đường Saint Michel | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Provence-Alpes-Côte d'Azur |
| Tỉnh | Alpes-Maritimes |
| Quận | Nice |
| Tổng | Contes |
| Liên xã | CA Riviera Française |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2020–2026) | Guy Bonvallet[1] |
| Diện tích1 | 41,07 km2 (1,586 mi2) |
| Dân số (2016-01-01)[2] | 287 |
| • Mật độ | 0,070/km2 (0,18/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 06086 /06380 |
| Độ cao | 516–2.080 m (1.693–6.824 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Moulinet là một xã ở tỉnh Alpes-Maritimes, vùng Provence-Alpes-Côte d'Azur ở đông nam nước Pháp.
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 8.5 (47.3) |
9.3 (48.7) |
12.4 (54.3) |
14.4 (57.9) |
19.3 (66.7) |
23.1 (73.6) |
26.3 (79.3) |
26.1 (79.0) |
21.8 (71.2) |
17.2 (63.0) |
11.7 (53.1) |
8.7 (47.7) |
16.6 (61.8) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 4.3 (39.7) |
4.6 (40.3) |
7.4 (45.3) |
9.5 (49.1) |
13.9 (57.0) |
17.4 (63.3) |
20.1 (68.2) |
20.1 (68.2) |
16.4 (61.5) |
12.4 (54.3) |
7.6 (45.7) |
4.8 (40.6) |
11.5 (52.8) |
| Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) | 0.0 (32.0) |
−0.1 (31.8) |
2.3 (36.1) |
4.6 (40.3) |
8.5 (47.3) |
11.7 (53.1) |
14.3 (57.7) |
14.2 (57.6) |
10.9 (51.6) |
7.6 (45.7) |
3.4 (38.1) |
0.9 (33.6) |
6.5 (43.7) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 82.1 (3.23) |
62.6 (2.46) |
63.5 (2.50) |
108.9 (4.29) |
99.5 (3.92) |
63.3 (2.49) |
48.0 (1.89) |
57.7 (2.27) |
98.5 (3.88) |
150.9 (5.94) |
142.4 (5.61) |
117.8 (4.64) |
1.095,2 (43.12) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1 mm) | 5.7 | 5.1 | 6 | 9.7 | 9.4 | 7.1 | 5.4 | 5.2 | 6.7 | 8.6 | 7.4 | 6.5 | 82.8 |
| Nguồn: Infoclimat[3][4] | |||||||||||||
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số dân | ±% năm |
|---|---|---|
| 1968 | 265 | — |
| 1975 | 220 | −2.62% |
| 1982 | 164 | −4.11% |
| 1990 | 193 | +2.06% |
| 1999 | 249 | +2.87% |
| 2007 | 223 | −1.37% |
| 2012 | 224 | +0.09% |
| 2017 | 273 | +4.04% |
| 2023 | 268 | −0.31% |
| Nguồn: INSEE[5] | ||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Répertoire national des élus: les maires". data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises (bằng tiếng Pháp). ngày 2 tháng 12 năm 2020.
- ↑ "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
- ↑ "Moulinet: Occurences de phénomènes". Infoclimat (bằng tiếng French). Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2024.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ↑ "Normales et records pour la période 1981-2010 à Moulinet: Valeurs climatologiques". Infoclimat (bằng tiếng French). Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2024.
43.94°N, 7.41°E
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ↑ Population municipale entre 1968 et 2023, INSEE
