Saint-Dalmas-le-Selvage
Giao diện
| Saint-Dalmas-le-Selvage | |
|---|---|
| — Commune — | |
Toàn cảnh làng | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Provence-Alpes-Côte d'Azur |
| Tỉnh | Alpes-Maritimes |
| Quận | Nice |
| Tổng | Tourrette-Levens |
| Liên xã | Métropole Nice Côte d'Azur |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2020–2026) | Jean-Pierre Issautier[1] |
| Diện tích1 | 81,03 km2 (3,129 mi2) |
| Dân số (2016-01-01)[2] | 124 |
| • Mật độ | 0,015/km2 (0,040/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 06119 /06660 |
| Độ cao | 1.280–2.881 m (4.199–9.452 ft) (avg. 1.480 m hay 4.860 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Saint-Dalmas-le-Selvage là một xã ở tỉnh Alpes-Maritimes, vùng Provence-Alpes-Côte d'Azur ở đông nam nước Pháp.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số dân | ±% năm |
|---|---|---|
| 1968 | 152 | — |
| 1975 | 151 | −0.09% |
| 1982 | 121 | −3.11% |
| 1990 | 114 | −0.74% |
| 1999 | 123 | +0.85% |
| 2009 | 131 | +0.63% |
| 2014 | 122 | −1.41% |
| 2020 | 105 | −2.47% |
| Nguồn: INSEE[3] | ||
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Répertoire national des élus: les maires". data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises (bằng tiếng Pháp). ngày 2 tháng 12 năm 2020.
- ^ "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
- ^ Population en historique depuis 1968, INSEE
