Toudon
Giao diện
| Toudon | |
|---|---|
| — Commune — | |
Cảnh Toudon nhìn từ làng dưới | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Provence-Alpes-Côte d'Azur |
| Tỉnh | Alpes-Maritimes |
| Quận | Nice |
| Tổng | Vence |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2020–2026) | Pierre Corbin[1] |
| Diện tích1 | 18,56 km2 (717 mi2) |
| Dân số (2016-01-01)[2] | 339 |
| • Mật độ | 0,18/km2 (0,47/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 06141 /06830 |
| Độ cao | 192–1.512 m (630–4.961 ft) (avg. 1.000 m hay 3.300 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Toudon là một xã ở tỉnh Alpes-Maritimes, vùng Provence-Alpes-Côte d'Azur ở đông nam nước Pháp.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số dân | ±% năm |
|---|---|---|
| 1968 | 170 | — |
| 1975 | 117 | −5.20% |
| 1982 | 117 | +0.00% |
| 1990 | 148 | +2.98% |
| 1999 | 227 | +4.87% |
| 2009 | 270 | +1.75% |
| 2014 | 326 | +3.84% |
| 2020 | 348 | +1.09% |
| Nguồn: INSEE[3] | ||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Répertoire national des élus: les maires". data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises (bằng tiếng Pháp). ngày 2 tháng 12 năm 2020.
- ^ "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
- ^ Population en historique depuis 1968, INSEE
