Bichon Frise

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Bichon Frise
Bichon Frisé - studdogbichon.jpg
Tên khác Bichón Tenerife
Bichon à poil frisé
Nguồn gốc Canary Islands (Tây Ban Nha)
Belgium
Đặc điểm
Cao 23–28 cm (9–11 in)
Bộ lông Chiều dài trung bình, kết cấu mịn với lọn lông xoắn
Màu Trắng tuyền
Lứa đẻ 4 tới 6[1]
Tuổi thọ 12 – 20 năm

Bichon Frise là ( /ˈbʃɒn ˈfrz/ or /ˈbʃɒn frɪˈz/; tiếng Pháp: [biʃɔ̃ fʁize], nghĩa là chó đùi cong) là một loại chó nhỏ thuộc giống chó Bichon. The Bichon Frise là một thành viên của giống chó trong nhóm phi thể thao tại Mỹ,[2] và thành viên thuộc nhóm chó cảnh tại Anh.[3]

Từ nguyên học[sửa | sửa mã nguồn]

Bichon Frise

Chó Bichon Frise có nguồn gốc từ loài chó Barbet hoặc Water Spanielchó săn vịt. Từ bichon xuất phát từ tiếng Pháp Trung cổ bichon ("chó nhỏ lông dài"), một từ giảm nhẹ của tiếng Pháp cổ biche ("bitch, chó cái"), từ tiếng Anh cổ bicce ("bitch, chó cái"), liên quan tới tiếng Bắc Âu cổ bikkja ("chó cái") và tiếng Đức Betze ("chó cái").[4][5]

Một số người suy đoán nguồn gốc của bichon là kết quả của tách chữ hoặc rút gọn của barbichon ("chó săn vịt nhỏ"), một chữ chuyển hóa của barbiche ("chó xù lông"); Tuy nhiên, đây là khó xảy ra, nếu không muốn nói là không thể, khi từ bichon (chứng thực năm 1588) cũ hơn từ barbichon (chứng thực năm 1694).[6][7] Trong khi "Bichon Frise" được bắt nguồn từ tiếng Pháp "Bichon à poil frisé" có nghĩa là "chó đùi cong," cách đánh vần tiếng Anh được ưa chuộng không bao gồm dấu và được viết một cách đơn giản "Bichon frise."[8]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Ngoại hình[sửa | sửa mã nguồn]

Bichon Frise là loại chó nhỏ có cân nặng xấp xỉ 5–10 kg (10–20 lbs) và đứng khoảng23–30 cm (9–12 in) tới vai, ngoài ra có những con lớn hơn một chút không phải là hiếm. Phần sọ hơi tròn và mõm không nhọn. Đuôi được chải để dài và xoăn và được cuộn sau lưng. Nó có một cái mũi màu đen và đôi mắt to tròn đen; bộ lông trắng xoăn dày và ít rụng (nhiều điểm giống với chó poodle ở đặc điểm này), mặc dù nhiều giống chó có xu hướng có ít lông xoăn hơn những loài khác.

Một ít lông màu da bò, màu kem hoặc màu mơ có thể thấy quanh tai, mõm, bàn chân hoặc trên thân, nhưng thông thường các màu này không vượt quá 10% cơ thể của nó. Màu lông tiêu chuẩn FCI / AKC là màu trắng tinh khiết; Các màu khác như màu quả mơ hoặc màu xám không được công nhận. Một bộ lông trắng được ưu tiên trong vòng biểu diễn. Đầu và chân tương xứng với kích cỡ cơ thể, và tai và đuôi là tự nhiên (không được gắn hoặc cắt).[9] Bộ lông được cắt tỉa thường để làm cho lông nhìn trông có độ dài ngang nhau. Bichon Frises có thể có trí thông minh trung bình cao.

Tập tính[sửa | sửa mã nguồn]

American Kennel Club (AKC) để cập đến cho Bichon Frise là "vui vẻ" và "xinh xắn",[10] và tiêu chuẩn về giống loài để gọi một con chó là ""nhẹ nhàng nhã nhặn, nhạy cảm, vui tươi và tình cảm". Chó Bichon Frise thích làm bạn với con người và đòi hỏi nhiều sự chú ý của bạn. Chúng nói chung là rất hòa đồng và cư xử ngoan với chủ đưa chúng cùng đi chơi. Chúng đáng yêu, tình cảm và thông minh. Bichons kết thân tốt với trẻ em vì chúng tinh nghịch và có nhiều năng lượng. Nếu được nhận vào một khu vực riêng và được chủ cổ vũ, chúng có thể trở nên rất gắn bó.[11] Được nuôi để làm bạn đồng hành, Bichon Frise có xu hướng hòa thuận với cả trẻ em và các động vật khác.

Bichon Frises rất ngoan ngoãn nếu được bắt đầu huấn luyện sớm và liên tục không ngừng.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Get to Know the Bichon Frise", The American Kennel Club, Retrieved ngày 30 tháng 4 năm 2014
  • Auguste Scheler, Dictionnaire d'étymologie française d'après les résultats de la science moderne, "bichon".
  • French etymology of barbiche". myEtymology.com. Truy cập 2012-10-10.
  • American Kennel Club 2013 Dog Registration Statistics Historical Comparisons & Notable Trends, The American Kennel Club, Retrieved ngày 30 tháng 4 năm 2014
  • Get to know the Bichon Frise", The American Kennel Club, Retrieved ngày 30 tháng 4 năm 2014
  1. ^ http://www.purebredpups.org/breed_info/24/bichon_frise.aspx
  2. ^ "Get to Know the Bichon Frise", The American Kennel Club, Retrieved 30 April 2014
  3. ^ "Breed Information Centre - Bichon Frise" The Kennel Club, Retrieved 2 July 2014
  4. ^ Auguste Scheler, Dictionnaire d'étymologie française d'après les résultats de la science moderne, "bichon".
  5. ^ Donkin, Diez, An etymological dictionary of the Romance languages, "biche".
  6. ^ Centre National de Ressources Textuelles et Lexicales, "bichon".
  7. ^ “French etymology of barbiche”. myEtymology.com. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2012. 
  8. ^ http://www.akc.org/dog-breeds/bichon-frise/
  9. ^ “Fédération Cynologique Internationale breed standard”. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2012.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  10. ^ "Get to know the Bichon Frise", The American Kennel Club, Retrieved 30 April 2014
  11. ^ “AKC MEET THE BREEDS: Bichon Frise”. Akc.org. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2012.