Courcelles-le-Comte

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Courcelles-le-Comte

Blason Courcelles-le-Comte.svg

Courcelles-le-Comte trên bản đồ Pháp
Courcelles-le-Comte
Courcelles-le-Comte

Blason Courcelles-le-Comte.svg
Vị trí trong vùng Nord-Pas-de-Calais
Courcelles-le-Comte trên bản đồ Nord-Pas-de-Calais
Courcelles-le-Comte
Courcelles-le-Comte

Blason Courcelles-le-Comte.svg
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Hauts-de-France
Tỉnh Pas-de-Calais
Quận Arras
Tổng Croisilles
Liên xã Communauté de communes du Sud Arrageois
Xã (thị) trưởng Jean-Noël Ménage
(2008-2014)
Thống kê
Độ cao 99–137 m (325–449 ft)
(bình quân 112 m (367 ft)[chuyển đổi: tùy chọn không hợp lệ])
Diện tích đất1 7,94 km2 (3,07 dặm vuông Anh)
Nhân khẩu1 421  
 - Mật độ 53/km2 (140/sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 62248/ 62121
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Courcelles-le-Comte là một của tỉnh Pas-de-Calais, thuộc vùng Hauts-de-France, miền bắc nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999
497 501 419 412 409 421
Census count starting from 1962: Population without duplicates

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]