Magnicourt-en-Comte

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 50°24′06″B 2°29′32″Đ / 50,4016666667°B 2,49222222222°Đ / 50.4016666667; 2.49222222222

Magnicourt-en-Comte

Magnicourt-en-Comte trên bản đồ Pháp
Magnicourt-en-Comte
Magnicourt-en-Comte
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Hauts-de-France
Tỉnh Pas-de-Calais
Quận Arras
Tổng Aubigny-en-Artois
Liên xã Communauté de communes de l'Atrébatie
Xã (thị) trưởng Pierre Guillemant
(2008-2014)
Thống kê
Độ cao 86–181 m (282–594 ft)
(bình quân 98 m/322 ft)
Diện tích đất1 9,86 km2 (3,81 sq mi)
Nhân khẩu1 311  
 - Mật độ 32 /km2 (83 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 62536/ 62127
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Magnicourt-en-Comte là một tỉnh Pas-de-Calaisvùng Hauts-de-France, Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
541 576 567 608 606 553 611
Số liệu điều tra dân số từ năm 1962, dân số không tính hai lần

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]