Huby-Saint-Leu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 50°22′59″B 2°02′17″Đ / 50,3831°B 2,0381°Đ / 50.3831; 2.0381

Huby-Saint-Leu

Blason ville fr Huby-Saint-Leu.svg

Huby-Saint-Leu trên bản đồ Pháp
Huby-Saint-Leu
Huby-Saint-Leu

Blason ville fr Huby-Saint-Leu.svg
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Hauts-de-France
Tỉnh Pas-de-Calais
Quận Montreuil
Tổng Hesdin
Liên xã Communauté de communes de l'Hesdinois
Xã (thị) trưởng Serge Roussel
Thống kê
Độ cao 21–118 m (69–387 ft)
(bình quân 110 m/360 ft)
Diện tích đất1 12,44 km2 (4,80 sq mi)
Nhân khẩu1 969  
 - Mật độ 78 /km2 (200 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 62461/ 62140
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Huby-Saint-Leu là một của tỉnh Pas-de-Calais, thuộc vùng Hauts-de-France, miền đông nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
601 718 868 926 1010 967 969
Số liệu điều tra dân số từ năm 1962, dân số không tính hai lần

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]