Danh sách cầu thủ tham dự Giải vô địch bóng đá nữ U-17 thế giới 2014

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đây là danh sách các cầu thủ tham dự Giải vô địch bóng đá nữ U-17 thế giới 2014 tại Costa Rica. Mỗi đội tuyển tham dự được phép đăng kỳ 21 cầu thủ.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Costa Rica[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Juan Diego Quesada[1]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM María Pardo 7 tháng 11, 1997 (16 tuổi) Costa Rica Deportivo Saprissa
2 2HV Ana Chaves 30 tháng 1, 1997 (17 tuổi) Costa Rica UD Moravia
3 4 Ariel Barquero 9 tháng 6, 1998 (15 tuổi) Costa Rica UCEM Alajuela
4 2HV María Coto 2 tháng 3, 1998 (16 tuổi) Costa Rica UCEM Alajuela
5 3TV Mariela Campos 7 tháng 10, 1998 (15 tuổi) Costa Rica Municipal Liberia
6 2HV María Elizondo 30 tháng 11, 1998 (15 tuổi) Costa Rica Municipal Turrialba
7 4 Naomi Molina 23 tháng 11, 1997 (16 tuổi) Costa Rica AD Corredores
8 3TV Priscila Bermúdez 16 tháng 3, 1997 (16 tuổi) Costa Rica UCEM Alajuela
9 4 Sofía Varela 28 tháng 3, 1998 (15 tuổi) Costa Rica Fortuna de Desamparados
10 3TV Gloriana Villalobos 20 tháng 8, 1999 (14 tuổi) Costa Rica Deportivo Saprissa
11 4 Kenlly Villalobos 22 tháng 2, 1998 (16 tuổi) Costa Rica AD San Carlos
12 3TV Indira González 9 tháng 1, 1998 (16 tuổi) Costa Rica UCEM Alajuela
13 1TM Yuliana Salas 7 tháng 4, 1997 (16 tuổi) Costa Rica UD Moravia
14 2HV Fabiola Villalobos 13 tháng 3, 1998 (16 tuổi) Costa Rica Arenal Coronado
15 3TV Yaniela Arias 25 tháng 4, 1998 (15 tuổi) Costa Rica AD San Carlos
16 2HV María Araya 8 tháng 4, 1998 (15 tuổi) Costa Rica AD San Carlos
17 2HV Natalia Harley 13 tháng 7, 1997 (16 tuổi) Costa Rica AD Dimas Escazú
18 1TM Abigail Vega 8 tháng 7, 1997 (16 tuổi) Costa Rica Regional de Sarapiquí
19 2HV Mariana Mora 6 tháng 11, 1997 (16 tuổi) Costa Rica Jaco Rays FC
20 3TV Deily Wilson 25 tháng 4, 1998 (15 tuổi) Costa Rica Regional de Sarapiquí
21 3TV Emilie Valenciano 15 tháng 2, 1997 (17 tuổi) Costa Rica AD San Ramon

Venezuela[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Panama Kenneth Zseremeta[2]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Alexa Castro 20 tháng 5, 2000 (13 tuổi) Venezuela Escuela de Futbol Jose Antonio Paez
2 2HV Veronica Herrera 14 tháng 1, 2000 (14 tuổi) Venezuela Hermandad Gallega Caracas
3 2HV Sandra Luzardo 18 tháng 7, 1999 (14 tuổi) Venezuela Merida Country Club
4 2HV Barbara Serrano 6 tháng 1, 1997 (17 tuổi) Venezuela Universidad Central de Venezuela FC
5 3TV Daniuska Rodríguez 4 tháng 1, 1999 (15 tuổi) Venezuela Seca Sport Valencia
6 2HV Michelle Romero 12 tháng 6, 1997 (16 tuổi) Venezuela Asozulia FC
7 3TV Yosneidy Zambrano 16 tháng 5, 1997 (16 tuổi) Venezuela Fufem Aragua
8 3TV Yorgelis Pineda 30 tháng 1, 1997 (17 tuổi) Venezuela FC Independente La Fria
9 4 Deyna Castellanos 18 tháng 4, 1999 (14 tuổi) Venezuela Escuela Juan Arango
10 3TV Lourdes Moreno 25 tháng 1, 1997 (17 tuổi) Venezuela Portuguesa FC
11 4 Gabriela Garcia 2 tháng 4, 1997 (16 tuổi) Venezuela Caracas FC
12 1TM Franyely Rodriguez 21 tháng 9, 1997 (16 tuổi) Venezuela Valencia FC
13 1TM Nayluisa Caceres 18 tháng 11, 1999 (14 tuổi) Venezuela Atletico Socopo
14 4 Tahicelis Marcano 12 tháng 4, 1997 (16 tuổi) Venezuela Mickey Sport
15 3TV Yulianny Goyo 20 tháng 4, 1997 (16 tuổi) Venezuela Polideportivo Maximo Viloria
16 2HV Fatima Lobo 22 tháng 11, 1999 (14 tuổi) Venezuela Atletico Los Andes
17 2HV Maria Garcia 14 tháng 10, 1999 (14 tuổi) Venezuela Caracas FC
18 3TV Hilaris Villasana 9 tháng 7, 1998 (15 tuổi) Venezuela Mickey Sport
19 4 Yuleisi Rivero 15 tháng 1, 1999 (15 tuổi) Venezuela Los Cachimbos FC
20 2HV Nikol Gonzalez 29 tháng 3, 1999 (14 tuổi) Venezuela AFF San Diego
21 3TV Tonny Pereira 21 tháng 7, 1997 (16 tuổi) Venezuela Universidad Central de Venezuela FC

Ý[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Enrico Sbardella[3][4]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Francesca Durante 2 tháng 12, 1997 (16 tuổi) Ý CF Scalese
2 2HV Marta Vergani 20 tháng 5, 1997 (16 tuổi) Ý Real Meda CF
3 2HV Lisa Boattin 3 tháng 5, 1997 (16 tuổi) Ý ACFD Pordenone
4 3TV Federica Cavicchia 8 tháng 11, 1998 (15 tuổi) Thụy Sĩ SC Kriens
5 2HV Alice Tortelli 22 tháng 1, 1998 (16 tuổi) Ý ACF Firenze
6 2HV Sara Mella 14 tháng 4, 1998 (15 tuổi) Ý ACFD Pordenone
7 4 Valentina Bergamaschi 22 tháng 1, 1997 (17 tuổi) Ý CF Alto Verbano
8 3TV Flaminia Simonetti 17 tháng 2, 1997 (17 tuổi) Ý ASD Res Roma
9 4 Nicole Garavelli 20 tháng 5, 1997 (16 tuổi) Ý ASD Mozzanica
10 3TV Manuela Giugliano 18 tháng 8, 1997 (16 tuổi) Ý ACFD Pordenone
11 4 Gloria Marinelli 12 tháng 3, 1998 (16 tuổi) Ý AFD Grifo Perugia
12 1TM Ilaria Toniolo 9 tháng 5, 1997 (16 tuổi) Ý ASD Valpolicella
13 2HV Nicole Peressotti 7 tháng 4, 1998 (15 tuổi) Ý UPC Tavagnacco
14 3TV Beatrice Abati 6 tháng 2, 1997 (17 tuổi) Ý Femminile Inter Milano
15 4 Annamaria Serturini 13 tháng 5, 1998 (15 tuổi) Ý ACF Brescia
16 2HV Federica Rizza 13 tháng 12, 1997 (16 tuổi) Ý Femminile Inter Milano
17 3TV Marta Mascarello 15 tháng 10, 1998 (15 tuổi) Ý ASD Femminile Alba
18 4 Martina Piemonte 7 tháng 11, 1997 (16 tuổi) Ý ASD Riviera di Romagna
19 3TV Martina Ceccarelli 6 tháng 2, 1997 (17 tuổi) Ý AFD Grifo Perugia
20 2HV Beatrice Merlo 23 tháng 2, 1999 (15 tuổi) Ý Femminile Inter Milano
21 1TM Carlotta Cartelli 18 tháng 9, 1997 (16 tuổi) Ý Femminile Inter Milano

Zambia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Albert Kachinga[5]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Edina Phiri 23 tháng 7, 1998 (15 tuổi) Zambia Đại học St. Catherine
2 4 Osala Kaleo 8 tháng 7, 1997 (16 tuổi) Zambia Lusaka Foundation
3 2HV Chimwemwe Mwale 18 tháng 5, 1997 (16 tuổi) Zambia National Assembly F.C.
4 2HV Given Mukanda 6 tháng 6, 1998 (15 tuổi) Zambia Chiparamba Breakthrough
5 4 Barbra Banda 20 tháng 3, 2000 (13 tuổi) Zambia Bauleni United
6 4 Mary Mulenga 11 tháng 4, 1998 (15 tuổi) Zambia Bauleni United
7 2HV Lungu Bridget 7 tháng 1, 1999 (15 tuổi) Zambia Chibolya Girls FC
8 4 Judith Zulu 11 tháng 9, 1997 (16 tuổi) Zambia Bauleni United
9 4 Memory Phiri 12 tháng 5, 1998 (15 tuổi) Zambia Green Buffaloes F.C.
10 4 Janny Mubanga 23 tháng 10, 1998 (15 tuổi) Zambia Bauleni United
11 3TV Grace Mulaisho 4 tháng 11, 1998 (15 tuổi) Zambia Chilenje Girls FC
12 3TV Hellen Ng'andwe Chanda 19 tháng 6, 1998 (15 tuổi) Zambia OYDC Lusaka
13 2HV Martha Tembo 8 tháng 3, 1998 (16 tuổi) Zambia Chibolya Girls FC
14 4 Ireen Lungu 6 tháng 10, 1997 (16 tuổi) Zambia Green Buffaloes F.C.
15 4 Grace Chanda 11 tháng 6, 1997 (16 tuổi) Zambia Ndola United FC
16 1TM Hazel Nali 4 tháng 4, 1998 (15 tuổi) Zambia Nchanga Queens FC
17 2HV Mary Wilombe 22 tháng 9, 1997 (16 tuổi) Zambia Lusaka Foundation
18 3TV Margaret Belemu 24 tháng 2, 1997 (17 tuổi) Zambia Red Arrows F.C.
19 2HV Natasha Witika 6 tháng 6, 1997 (16 tuổi) Zambia Chiparamba Breakthrough
20 4 Penelope Mulubwa 24 tháng 3, 1998 (15 tuổi) Zambia Luanshya United FC
21 1TM Ngambo Musole 23 tháng 6, 1998 (15 tuổi) Zambia Chiparamba Breakthrough

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Ghana[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Evans Adotey[6][7]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Azume Adams 28 tháng 12, 1997 (16 tuổi) Ghana Hasaacas Ladies FC
2 2HV Naomi Anima 18 tháng 5, 1998 (15 tuổi) Ghana Ash Town Ladies
3 4 Jane Ayieyam 19 tháng 10, 1997 (16 tuổi) Ghana Ash Town Ladies
4 3TV Samira Abdul Rahman 28 tháng 11, 1997 (16 tuổi) Ghana Lepo Stars Ladies FC
5 2HV Florence Annor 2 tháng 12, 2000 (13 tuổi) Ghana Fabulous Ladies FC
6 2HV Amina Fuseini 12 tháng 12, 1997 (16 tuổi) Ghana Lepo Stars Ladies FC
7 3TV Ernestina Abambila 30 tháng 12, 1998 (15 tuổi) Ghana Hasaacas Ladies FC
8 3TV Kubrah Abubakari 17 tháng 7, 1998 (15 tuổi) Ghana Hasaacas Ladies FC
9 4 Sandra Owusu-Ansah 29 tháng 1, 2000 (14 tuổi) Ghana Fabulous Ladies FC
10 4 Princella Adubea 27 tháng 12, 1998 (15 tuổi) Ghana Ampem Darko Ladies
11 2HV Vida Opoku 15 tháng 12, 1997 (16 tuổi) Ghana Olympique Marseille Ladies
12 2HV Gladys Amfobea 1 tháng 7, 1998 (15 tuổi) Ghana Liver Rose Ladies
13 3TV Stephany Adomako 28 tháng 11, 1998 (15 tuổi) Ghana Ash Town Ladies
14 2HV Lily Niber Lawrence 23 tháng 6, 1997 (16 tuổi) Ghana Hasaacas Ladies FC
15 2HV Belinda Anane 14 tháng 6, 1998 (15 tuổi) Ghana Fabulous Ladies FC
16 1TM Rita Gyasi 10 tháng 8, 1998 (15 tuổi) Ghana Madonna Ladies FC
17 4 Fuseina Mumuni 2 tháng 4, 2001 (12 tuổi) Ghana Right to Dream SA
18 3TV Vinoria Kuzagbe 29 tháng 4, 1997 (16 tuổi) Ghana Ideal Ladies
19 4 Laadi Issaka 11 tháng 7, 1997 (16 tuổi) Ghana Sharp Arrows Ladies
20 2HV Adu Agyemang 10 tháng 1, 1998 (16 tuổi) Ghana Ash Town Ladies
21 1TM Martha Annan 2 tháng 11, 1999 (14 tuổi) Ghana Bafana Ladies

Đức[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Anouschka Bernhard[8]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Vivien Brandt 25 tháng 9, 1997 (16 tuổi) Đức FSV Gütersloh 2009
2 2HV Michaela Brandenburg 17 tháng 12, 1997 (16 tuổi) Đức VfL Wolfsburg
3 2HV Lisa Karl 15 tháng 1, 1997 (17 tuổi) Đức SC Freiburg
4 2HV Melissa Friedrich 6 tháng 5, 1997 (16 tuổi) Đức 1. FFC Frankfurt
5 3TV Kim Fellhauer 21 tháng 1, 1998 (16 tuổi) Đức 1. FC Saarbrücken
6 3TV Saskia Matheis 6 tháng 6, 1997 (16 tuổi) Đức 1. FFC Frankfurt
7 3TV Nina Ehegötz 22 tháng 2, 1997 (17 tuổi) Đức FSV Gütersloh 2009
8 3TV Saskia Meier 19 tháng 3, 1997 (16 tuổi) Đức SC Freiburg
9 4 Laura Widak 5 tháng 1, 1997 (17 tuổi) Đức Bayer 04 Leverkusen
10 4 Jasmin Sehan 16 tháng 6, 1997 (16 tuổi) Đức VfL Wolfsburg
11 3TV Ricarda Walkling 19 tháng 3, 1997 (16 tuổi) Đức FC Bayern München
12 1TM Miriam Hanemann 24 tháng 3, 1997 (16 tuổi) Đức 1. FFC Frankfurt
13 2HV Isabella Hartig 12 tháng 8, 1997 (16 tuổi) Đức FC Bayern München
14 2HV Leonie Stenzel 23 tháng 7, 1997 (16 tuổi) Đức VfL Wolfsburg
15 3TV Franziska Harsch 6 tháng 7, 1997 (16 tuổi) Đức TSG 1899 Hoffenheim
16 2HV Michaela Specht 15 tháng 2, 1997 (17 tuổi) Đức FC Bayern München
17 2HV Andrea Viehl 12 tháng 2, 1998 (16 tuổi) Đức FC Bayern München
18 3TV Laura Freigang 1 tháng 2, 1998 (16 tuổi) Đức Holstein Kiel
19 3TV Lea Schüller 12 tháng 11, 1997 (16 tuổi) Đức SGS Essen
20 4 Stefanie Sanders 12 tháng 6, 1996 (17 tuổi) Đức SV Werder Bremen
21 1TM Lena Pauels 2 tháng 2, 1998 (16 tuổi) Đức SGS Essen

CHDCND Triều Tiên[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Sin Ui-Gun[9]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Kim Myong-Sun 6 tháng 3, 1997 (17 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Sobaeksu
2 3TV Choe Un-Hwa 9 tháng 4, 1997 (16 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Ponghwasan
3 2HV Ri Hui-Jong 20 tháng 2, 1998 (16 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Sobaeksu
4 4 Ha Kyong 21 tháng 5, 1998 (15 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Wolmido
5 2HV Ri Chun-Gum 18 tháng 2, 1997 (17 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Mangyongbong
6 3TV Ri Kum-Hyang 25 tháng 10, 1997 (16 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Amrokgang
7 3TV An Song-Ok 16 tháng 3, 1998 (15 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên 25 tháng 4
8 3TV Ri Ji-Hyang 17 tháng 3, 1998 (15 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Sobaeksu
9 3TV Ju Hyo-sim 21 tháng 6, 1998 (15 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Chobyong
10 4 Ri Hae-Yon 10 tháng 1, 1999 (15 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Chobyong
11 4 Sung Hyang-Sim 2 tháng 12, 1999 (14 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Bình Nhưỡng
12 2HV Kim Jong-Sim 6 tháng 9, 1997 (16 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Sobaeksu
13 4 O Kuk-Ryon 15 tháng 7, 1997 (16 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Amrokkang
14 3TV Yu Jin-A 2 tháng 3, 1997 (17 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Myohyangsan
15 2HV Pak Sin-Jong 27 tháng 7, 1997 (16 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Amrokkang
16 4 Kim Un-Ha 8 tháng 8, 1998 (15 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Myohyangsan
17 3TV Ri Pom-Hyang 15 tháng 3, 1998 (16 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Chobyong
18 1TM Kim Yong-Sun 2 tháng 3, 1998 (16 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên 25 tháng 4
19 4 Wi Jong-Sim 13 tháng 10, 1997 (16 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Kalmaegi
20 4 Kim Pom-Ui 2 tháng 2, 1999 (15 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Sobaeksu
21 1TM Ri Un-Jong 6 tháng 11, 1999 (14 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Chobyong

Canada[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Beverly Priestman[10][11]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Rylee Foster 13 tháng 8, 1998 (15 tuổi) 7 0 Canada Woodbridge SC
2 2HV Sura Yekka 4 tháng 1, 1997 (17 tuổi) 4 0 Canada Brams United
3 2HV Rachel Jones 18 tháng 2, 1997 (17 tuổi) 9 0 Canada Vancouver Whitecaps Girls Elite
4 3TV Kamira Lemire 19 tháng 10, 1998 (15 tuổi) 5 0 Canada AS Varennes
5 2HV Easther Mayi Kith 28 tháng 3, 1997 (16 tuổi) 6 0 Canada AS Laser de Joliette
6 2HV Bianca St-Georges 28 tháng 7, 1997 (16 tuổi) 8 0 Canada AS Laser de Joliette
7 4 Marie Levasseur 18 tháng 5, 1997 (16 tuổi) 8 9 Canada CS Haute-Saint-Charles
8 3TV Jessie Fleming (c) 11 tháng 3, 1998 (16 tuổi) 9 4 Canada London NorWest SC
9 4 Nadya Gill 26 tháng 9, 1998 (15 tuổi) 5 4 Canada Vaughan SC
10 3TV Sarah Kinzner 28 tháng 8, 1997 (16 tuổi) 9 2 Canada Calgary Foothills SC
11 4 Marie-Mychèle Métivier 1 tháng 8, 1997 (16 tuổi) 9 6 Canada Armada Chaudière-Est
12 2HV Simmrin Dhaliwal 10 tháng 2, 1997 (17 tuổi) 9 0 Canada Vancouver Whitecaps Girls Elite
13 3TV Avery Lakeman 16 tháng 3, 1998 (15 tuổi) 2 0 Canada Edmonton Drillers
14 3TV Sarah Stratigakis 7 tháng 3, 1999 (15 tuổi) 8 0 Canada Woodbridge SC
15 4 Emily Borgmann 30 tháng 12, 1997 (16 tuổi) 9 5 Canada Burlington SC
16 4 Anyssa Ibrahim 8 tháng 2, 1999 (15 tuổi) 2 0 Canada Soccer Terrebonne
17 4 Gabrielle Carle 10 tháng 12, 1998 (15 tuổi) 4 0 Canada Chaudière-Est
18 1TM Devon Kerr 3 tháng 7, 1997 (16 tuổi) 2 0 Canada Glen Shields SC
19 3TV Nahida Baalbaki 15 tháng 8, 1999 (14 tuổi) 0 0 Canada Lakeshore SC
20 2HV Mika Richards 4 tháng 4, 1997 (16 tuổi) 3 0 Canada Brams United
21 1TM Lysianne Proulx 17 tháng 4, 1999 (14 tuổi) 0 0 Canada CS Roussillon

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Tây Ban Nha[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Jorge Vilda[12]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Elena de Toro 31 tháng 1, 1997 (17 tuổi) Tây Ban Nha FF La Solana
2 2HV Nuría Garrote 10 tháng 6, 1997 (16 tuổi) Tây Ban Nha FC Barcelona
3 2HV Beatriz Beltrán 10 tháng 12, 1997 (16 tuổi) Tây Ban Nha Atlético Madrid
4 2HV Silvia Mérida 14 tháng 1, 1998 (16 tuổi) Tây Ban Nha Atletico Benamiel CF
5 2HV Rocío Gálvez 15 tháng 4, 1997 (16 tuổi) Tây Ban Nha Real Betis
6 3TV Pilar Garrote 10 tháng 6, 1997 (16 tuổi) Tây Ban Nha FC Barcelona
7 4 Nahikari García 10 tháng 3, 1997 (17 tuổi) Tây Ban Nha Real Sociedad
8 4 Mireya García 13 tháng 8, 1997 (16 tuổi) Tây Ban Nha Sevilla FC
9 3TV Patri Guijarro 17 tháng 5, 1998 (15 tuổi) Tây Ban Nha UD Collerense
10 4 Andrea Falcón 28 tháng 2, 1997 (17 tuổi) Tây Ban Nha FC Barcelona
11 4 Carmen Menayo 14 tháng 4, 1998 (15 tuổi) Tây Ban Nha Puebla de la Calzada FF
12 4 Laura Ortega 10 tháng 11, 1997 (16 tuổi) Tây Ban Nha Atlético Madrid
13 1TM Marta Alemany 30 tháng 3, 1998 (15 tuổi) Tây Ban Nha UE L'Estartit
14 3TV Aitana Bonmati 18 tháng 1, 1998 (16 tuổi) Tây Ban Nha FC Barcelona
15 2HV Cintia Montagut 16 tháng 4, 1998 (15 tuổi) Tây Ban Nha Valencia CF
16 2HV Queralt Gómez 27 tháng 5, 1997 (16 tuổi) Tây Ban Nha FC Barcelona
17 3TV Sandra Hernández 25 tháng 5, 1997 (16 tuổi) Tây Ban Nha CE Sant Gabriel
18 4 Laura Domínguez 12 tháng 8, 1997 (16 tuổi) Tây Ban Nha Madrid CFF
19 3TV Maite Oroz 25 tháng 3, 1998 (15 tuổi) Tây Ban Nha CA Osasuna
20 3TV Angeles Carrión 22 tháng 2, 1997 (17 tuổi) Tây Ban Nha CFF Albacete
21 1TM Cristina Portomene 5 tháng 4, 1997 (16 tuổi) Tây Ban Nha CD Trobajo del Camino

New Zealand[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Cộng hòa Séc Jitka Klimková[13]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Emma Fulbrook 25 tháng 11, 1997 (16 tuổi) New Zealand Waterside Karori AFC
2 2HV Geena Gross 22 tháng 9, 1997 (16 tuổi) New Zealand Suburbs FC
3 2HV Hope Gilchrist 5 tháng 3, 1998 (16 tuổi) New Zealand Waterside Karori AFC
4 2HV Elizabeth Anton 12 tháng 12, 1998 (15 tuổi) New Zealand Lynn-Avon United
5 2HV Hanna English 2 tháng 6, 1997 (16 tuổi) New Zealand Dunedin Technical
6 3TV Isabella Coombes 5 tháng 11, 1997 (16 tuổi) New Zealand Claudelands Rovers
7 3TV Bella Kingi 14 tháng 1, 1998 (16 tuổi) New Zealand Lynn-Avon United
8 3TV Daisy Cleverley 30 tháng 4, 1997 (16 tuổi) New Zealand Forrest Hill Milford
9 4 Martine Puketapu 16 tháng 9, 1997 (16 tuổi) New Zealand Three Kings United
10 4 Jade Parris 26 tháng 9, 1997 (16 tuổi) New Zealand Metro FC
11 4 Emily Oosterhof 10 tháng 2, 1997 (17 tuổi) New Zealand Glenfield Rovers
12 2HV Sophie Stewart-Hobbs 9 tháng 5, 1998 (15 tuổi) New Zealand Papamoa FC
13 4 Paige Satchell 10 tháng 4, 1998 (15 tuổi) New Zealand Rotorua United
14 2HV Karin Ingram 31 tháng 5, 1997 (16 tuổi) New Zealand Đại học Massey
15 3TV Ashley Arquette 26 tháng 12, 1997 (16 tuổi) New Zealand Halswell United
16 4 Sarah Morton 28 tháng 8, 1998 (15 tuổi) New Zealand Maycenvale United
17 3TV Deven Jackson 22 tháng 4, 1998 (15 tuổi) New Zealand Lynn-Avon United
18 3TV Isabella Richards 6 tháng 7, 1997 (16 tuổi) New Zealand Three Kings United
19 4 Tayla Christensen 31 tháng 8, 1997 (16 tuổi) New Zealand Claudelands Rovers
20 1TM Emily Hanrahan 11 tháng 1, 1998 (16 tuổi) New Zealand Claudelands Rovers
21 1TM Abigail Roper 31 tháng 1, 1997 (17 tuổi) New Zealand Fencibles United

Paraguay[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Julio Gómez[14]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Heidi Salas 20 tháng 3, 1999 (14 tuổi) Paraguay Club Cerro Porteño
2 2HV Yennifer Alvarez 14 tháng 3, 1997 (17 tuổi) Paraguay Club Cerro Porteño
3 2HV Sheryl Barrios 21 tháng 4, 1997 (16 tuổi) Paraguay Universidad Autónoma de Asunción
4 2HV Natalia Genes 10 tháng 3, 1997 (17 tuổi) Paraguay CS Limpeño
5 2HV Analia Torres 26 tháng 7, 1997 (16 tuổi) Paraguay Universidad Autónoma de Asunción
6 3TV Lorena Alonso 1 tháng 4, 1998 (15 tuổi) Paraguay Universidad Autónoma de Asunción
7 3TV Fanny Godoy 21 tháng 1, 1998 (16 tuổi) Paraguay Universidad Autónoma de Asunción
8 3TV Jessica Aquino 24 tháng 2, 1998 (16 tuổi) Paraguay Colegio Natividad de Maria
9 4 Jessica Martínez 14 tháng 6, 1999 (14 tuổi) Paraguay Club Olimpia
10 3TV Magali Brizuela 16 tháng 7, 1997 (16 tuổi) Paraguay Club Cerro Porteño
11 4 Griselda Garay 11 tháng 12, 1997 (16 tuổi) Paraguay Universidad Autónoma de Asunción
12 1TM Diana Salinas 13 tháng 3, 1998 (16 tuổi) Paraguay CS Limpeño
13 2HV Alexandra Perrone 27 tháng 3, 1997 (16 tuổi) Paraguay Colegio Cristo Rey
14 4 Abdara Yubi 14 tháng 8, 1997 (16 tuổi) Paraguay Colegio del Sol
15 3TV Gabriela Amarilla 24 tháng 6, 1997 (16 tuổi) Paraguay Club Cerro Porteño
16 4 Amara Safuan 24 tháng 7, 1997 (16 tuổi) Paraguay Colegio del Sol
17 3TV Camila Gonzalez 9 tháng 4, 1999 (14 tuổi) Paraguay Universidad Autónoma de Asunción
18 3TV Shirley Lopez 26 tháng 6, 1997 (16 tuổi) Paraguay Club Olimpia
19 3TV Evelyn Vera 7 tháng 7, 1998 (15 tuổi) Paraguay Sportivo Luqueño
20 3TV Laurie Cristaldo 4 tháng 5, 1997 (16 tuổi) Paraguay Universidad Autónoma de Asunción
21 1TM Natasha Martinez 17 tháng 7, 2000 (13 tuổi) Paraguay Club Olimpia

Nhật Bản[sửa | sửa mã nguồn]

[15] Huấn luyện viên: Takakura Asako[16]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Matsumoto Mamiko 9 tháng 10, 1997 (16 tuổi) Nhật Bản Urawa Reds Diamonds
2 2HV Matsubara Shiho 7 tháng 7, 1997 (16 tuổi) Nhật Bản Cerezo Osaka
3 2HV Kitagawa Hikaru 10 tháng 5, 1997 (16 tuổi) Nhật Bản JFA Academy Fukushima
4 2HV Hashinuma Maho 9 tháng 9, 1997 (16 tuổi) Nhật Bản JFA Academy Fukushima
5 2HV Ichise Nana 4 tháng 8, 1997 (16 tuổi) Nhật Bản Tokiwagi Gakuen
6 2HV Miyagawa Asato 24 tháng 2, 1998 (16 tuổi) Nhật Bản NTV Menina
7 4 Kobayashi Rikako 21 tháng 7, 1997 (16 tuổi) Nhật Bản Tokiwagi Gakuen
8 3TV Hasegawa Yui 29 tháng 1, 1997 (17 tuổi) Nhật Bản NTV Beleza
9 4 Kamogawa Miho 27 tháng 8, 1997 (16 tuổi) Nhật Bản JEF United Ichihara Chiba
10 3TV Sugita Hina 31 tháng 1, 1997 (17 tuổi) Nhật Bản Fujieda Junshin HS
11 3TV Nishida Meika 16 tháng 11, 1997 (16 tuổi) Nhật Bản Cerezo Osaka
12 1TM Asano Natsumi 14 tháng 4, 1997 (16 tuổi) Nhật Bản JFA Academy Fukushima
13 4 Kono Fuka 15 tháng 1, 1998 (16 tuổi) Nhật Bản Fujieda Junshin HS
14 4 Okuma Rana 23 tháng 12, 1998 (15 tuổi) Nhật Bản JFA Academy Fukushima
15 3TV Nagano Fuka 9 tháng 3, 1999 (15 tuổi) Nhật Bản Urawa Reds Diamonds
16 2HV Endo Yu 29 tháng 10, 1997 (16 tuổi) Nhật Bản Urawa Reds Diamonds
17 2HV Minami Moeka 7 tháng 12, 1998 (15 tuổi) Nhật Bản Urawa Reds Diamonds
18 3TV Sato Mizuka 19 tháng 9, 1998 (15 tuổi) Nhật Bản JEF United Ichihara Chiba
19 3TV Hiratsuka Maki 11 tháng 8, 1998 (15 tuổi) Nhật Bản Seinan FC
20 4 Saihara Mizuki 2 tháng 12, 1997 (16 tuổi) Nhật Bản Angeviolet Hiroshima
21 1TM Morita Yukari 5 tháng 2, 1997 (17 tuổi) Nhật Bản Osaka Toin

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

México[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Leonardo Cuéllar[17]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Emily Alvarado 9 tháng 6, 1998 (15 tuổi) Hoa Kỳ Texas Rush
2 2HV Miriam Garcia 14 tháng 2, 1998 (16 tuổi) México Jalisco
3 2HV Vanessa Flores 26 tháng 5, 1997 (16 tuổi) Hoa Kỳ Albion Hurricanes FC
4 2HV Rebeca Bernal 31 tháng 8, 1997 (16 tuổi) México ITESM Monterrey
5 2HV Kimberly Rodriguez 26 tháng 3, 1999 (14 tuổi) Hoa Kỳ Texas Rush
6 3TV Eva Gonzalez 22 tháng 4, 1997 (16 tuổi) Hoa Kỳ Dallas Texans
7 3TV Janae Gonzalez 3 tháng 3, 1997 (17 tuổi) Hoa Kỳ Southern California Blues
8 3TV Cinthia Huerta 29 tháng 4, 1998 (15 tuổi) México Macrosoccer Femenil AC
9 4 Aylin Villalobos 2 tháng 10, 1997 (16 tuổi) Hoa Kỳ El Pasco Galacticas FC
10 3TV Belen Cruz 7 tháng 11, 1998 (15 tuổi) México Tigres de Acapulco
11 4 Jacqueline Crowther 10 tháng 8, 1997 (16 tuổi) Hoa Kỳ Legends FC
12 1TM Miriam Aguirre 29 tháng 1, 1999 (15 tuổi) México Macrosoccer Femenil AC
13 2HV Monica Rodriguez 3 tháng 8, 1998 (15 tuổi) México Galeana Morelos
14 2HV Arlett Tovar 9 tháng 5, 1997 (16 tuổi) México CD Chivas del Guadalajara
15 2HV Gabriela Martinez 25 tháng 3, 1997 (16 tuổi) México Escuela Americana Tampico
16 3TV Rubi Villegas 28 tháng 8, 1997 (16 tuổi) México ITESM Puebla
17 3TV Natalia Villareal 19 tháng 3, 1998 (15 tuổi) México Nuevo León
18 3TV Montserrat Hernandez 26 tháng 6, 1999 (14 tuổi) México CSD Atlas
19 4 Jaquelin Garcia 23 tháng 12, 1997 (16 tuổi) México Lagartos FC
20 1TM Renata Masciarelli 23 tháng 1, 1997 (17 tuổi) México CD Chivas del Guadalajara
21 4 Viridiana Salazar 2 tháng 1, 1998 (16 tuổi) México Quintana Roo

Trung Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Cao Hồng[18]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Phan Tinh Oánh 7 tháng 8, 1998 (15 tuổi) Trung Quốc Giang Tô Thuấn Thiên
2 2HV Vương Oánh 18 tháng 11, 1997 (16 tuổi) Trung Quốc Hà Nam Kiến Nghiệp
3 3TV Vạn Như Ý 30 tháng 9, 1997 (16 tuổi) Trung Quốc Giang Tô Thuấn Thiên
4 3TV Lưu Mộng Tuyết 9 tháng 10, 1997 (16 tuổi) Trung Quốc Giang Tô Thuấn Thiên
5 4 Triệu Vũ Hân 29 tháng 4, 1998 (15 tuổi) Trung Quốc Thiểm Tây Quốc Lực
6 2HV Hồ Viễn Hân 2 tháng 1, 1997 (17 tuổi) Trung Quốc Hồ Bắc
7 3TV Từ Giai Mộng 19 tháng 6, 1998 (15 tuổi) Trung Quốc Giang Tô Thuấn Thiên
8 3TV Lưu Tĩnh 28 tháng 4, 1998 (15 tuổi) Trung Quốc Thiểm Tây Quốc Lực
9 3TV Lưu Ngạn 19 tháng 1, 1997 (17 tuổi) Trung Quốc Thượng Hải Thân Hoa
10 4 Ngũ Duyệt 12 tháng 7, 1997 (16 tuổi) Trung Quốc An Huy Cửu Phương
11 3TV Tiêu Tĩnh Phương 11 tháng 8, 1997 (16 tuổi) Trung Quốc Hồ Bắc
12 4 Diêu Vĩ 1 tháng 9, 1997 (16 tuổi) Trung Quốc Hồ Bắc
13 2HV Phạm Vũ Thu 2 tháng 10, 1997 (16 tuổi) Trung Quốc Giang Tây Liên Thành
14 3TV Thang Huy 24 tháng 2, 1998 (16 tuổi) Trung Quốc Hàng Châu Lục Thành
15 2HV Trần Ngọc Đan 5 tháng 10, 1997 (16 tuổi) Trung Quốc Quảng Đông
16 3TV Vương Tuyết Đình 24 tháng 1, 1997 (17 tuổi) Trung Quốc Hà Nam Kiến Nghiệp
17 2HV Thôi Vũ Hàm 13 tháng 10, 1997 (16 tuổi) Trung Quốc Giang Tô Thuấn Thiên
18 1TM Bành Thi Mộng 12 tháng 5, 1998 (15 tuổi) Trung Quốc Giang Tô Thuấn Thiên
19 3TV Tần Mạn Mạn 11 tháng 3, 1997 (17 tuổi) Trung Quốc Hồ Bắc
20 2HV Đại Trần Dĩnh 15 tháng 2, 1997 (17 tuổi) Trung Quốc Hồ Bắc
21 1TM Mã Lệ 16 tháng 9, 1997 (16 tuổi) Trung Quốc Hà Nam Kiến Nghiệp

Colombia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Fabian Taborda[19]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Mónica Flórez 17 tháng 11, 1997 (16 tuổi) Colombia Club Gol Star
2 2HV Mayra Valencia 18 tháng 9, 1997 (16 tuổi) Colombia Escuela Iván Darío Restrepo
3 2HV Andrea Malagon 13 tháng 6, 1997 (16 tuổi) Colombia LF Meta
4 2HV Ailyn Quiñones 10 tháng 5, 1997 (16 tuổi) Colombia CD Generaciones Palmiranas
5 2HV Sara Paez 10 tháng 6, 1998 (15 tuổi) Colombia Club Real Pasión
6 2HV Nancy Acosta 11 tháng 12, 1998 (15 tuổi) Colombia Club Futuro Soccer
7 3TV Maria Hurtado 1 tháng 1, 1997 (17 tuổi) Colombia Club Molino Viejo
8 3TV Myriam Alonso 16 tháng 5, 1997 (16 tuổi) Colombia Club Besser
9 4 Valentina Restrepo 30 tháng 8, 1997 (16 tuổi) Colombia CD Formas Íntimas
10 3TV Angie Ortiz 18 tháng 7, 1997 (16 tuổi) Colombia LF Tolima
11 4 Leidy Aspirilla 18 tháng 4, 1997 (16 tuổi) Colombia CD Generaciones Palmiranas
12 1TM Camila Arias 21 tháng 9, 1998 (15 tuổi) Colombia LF Tolima
13 4 Valentina Carvajal 21 tháng 2, 1997 (17 tuổi) Colombia CD Carlos Sarmiento Lora
14 2HV Sara Pulecio 27 tháng 9, 1998 (15 tuổi) Colombia Club Gol Star
15 3TV Aura Hoyos 16 tháng 4, 1998 (15 tuổi) Colombia CD Formas Íntimas
16 3TV Natalia Carabali 16 tháng 4, 1997 (16 tuổi) Colombia Club Toritos
17 3TV Andrea Rodriguez 6 tháng 7, 1997 (16 tuổi) Colombia Club AFFYR
18 4 Angie Castañeda 4 tháng 2, 1998 (16 tuổi) Colombia Club Boca Xeneises
19 3TV Angie Rodriguez 1 tháng 1, 1997 (17 tuổi) Colombia Club Cota
20 3TV Natalia Acuña 26 tháng 9, 1998 (15 tuổi) Colombia Club Futuro Soccer
21 1TM Sthefany Perlaza 1 tháng 2, 1997 (17 tuổi) Colombia CD Generaciones Palmiranas

Nigeria[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Nikyu Bala[20]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Mercy Vincent 19 tháng 5, 1998 (15 tuổi) Nigeria Kogi Confluence FC
2 2HV Mary Ologbosere 18 tháng 5, 1999 (14 tuổi) Nigeria Ibom Angels FC
3 2HV Patience Dike 11 tháng 10, 1999 (14 tuổi) Nigeria COD United FC
4 3TV Ihuoma Onyebuchi 10 tháng 12, 1997 (16 tuổi) Nigeria Rivers Angels F.C.
5 2HV Ugochi Emenayo 20 tháng 12, 1997 (16 tuổi) Nigeria Nasarawa Amazons
6 2HV Esther Elijah 6 tháng 2, 1998 (16 tuổi) Nigeria Osun Babes FC
7 4 Vivian Ikechukwu 10 tháng 7, 1997 (16 tuổi) Nigeria Real Dinamo FC
8 3TV Joy Bokiri 29 tháng 12, 1999 (14 tuổi) Nigeria Bayelsa Queens
9 3TV Aminat Yakubu 25 tháng 12, 1997 (16 tuổi) Nigeria Rivers Angels F.C.
10 3TV Tessy Biahwo 15 tháng 11, 1997 (16 tuổi) Nigeria Delta Queens F.C.
11 2HV Faith Alex 14 tháng 2, 1999 (15 tuổi) Nigeria Pelican Stars FC
12 2HV Joy Duru 23 tháng 12, 1999 (14 tuổi) Nigeria Nasarawa Amazons
13 2HV Ayomide Anibaba 30 tháng 12, 1997 (16 tuổi) Nigeria FC Robo
14 4 Rasheedat Ajibade 8 tháng 12, 1999 (14 tuổi) Nigeria FC Robo
15 4 Uchenna Kanu 20 tháng 6, 1997 (16 tuổi) Nigeria Pelican Stars FC
16 1TM Fubiana Briggs 23 tháng 12, 1999 (14 tuổi) Nigeria Pelican Stars FC
17 2HV Augustar Mene 30 tháng 12, 1997 (16 tuổi) Nigeria Nasarawa Amazons
18 4 Cynthia Aku 31 tháng 12, 1999 (14 tuổi) Nigeria Rivers Angels F.C.
19 4 Chinwendu Ihezuo 30 tháng 4, 1997 (16 tuổi) Nigeria Pelican Stars FC
20 3TV Eluemunor Ijeh 29 tháng 11, 1997 (16 tuổi) Nigeria Delta Queens F.C.
21 1TM Onyinyechukwu Okeke 17 tháng 8, 1998 (15 tuổi) Nigeria Inneh Queens FC

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Fedefutbol anuncia lista oficial de la Selección Sub 17 Femenina
  2. ^ “Venezuela – Squad List”. FIFA. Truy cập 8 tháng 3 năm 2014. 
  3. ^ “Dal 15 marzo il Mondiale in Costa Rica: ecco le 21 Azzurine convocate” (bằng tiếng Italy). www.figc.it. Liên đoàn bóng đá Ý. 28 tháng 2 năm 2014. Truy cập 7 tháng 3 năm 2014. 
  4. ^ “Italy – Squad List”. FIFA. Truy cập 7 tháng 3 năm 2014. 
  5. ^ “Zambia– Squad List”. FIFA. Truy cập 8 tháng 3 năm 2014. 
  6. ^ “Ghana – Squad List”. FIFA. Truy cập 8 tháng 3 năm 2014. 
  7. ^ “Ghana includes youngest player at World Cup in squad”. www.ghanafa.org. Hiệp hội bóng đá Ghana. 7 tháng 3 năm 2014. Truy cập 8 tháng 3 năm 2014. 
  8. ^ Squad list
  9. ^ “Korea DPR – Squad List”. FIFA. Truy cập 8 tháng 3 năm 2014. 
  10. ^ “Canada W17 squad named for FIFA U-17 Women’s World Cup”. canadasoccer.com. Hiệp hội bóng đá Canada. 4 tháng 3 năm 2014. Truy cập 6 tháng 3 năm 2014. 
  11. ^ “Canada – Squad List”. FIFA. Truy cập 6 tháng 3 năm 2014. 
  12. ^ Spain U-17 Squad List
  13. ^ U-17 squad named for Costa Rica
  14. ^ Paraguay U-17 Women's World Cup 2014
  15. ^ http://www.jfa.jp/eng/national_team/u17w/member/
  16. ^ “Japan squad for Women’s U-17 World Cup announced”. JFA. 26 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2014. 
  17. ^ México U-17 Women's World Cup
  18. ^ China U-17 Women's World Cup
  19. ^ Selección Femenina Sub-17 retoma trabajos para afrontar el Mundial
  20. ^ “Nigeria – Squad List”. FIFA. Truy cập 6 tháng 3 năm 2014.