Danh sách cầu thủ tham dự giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013 là giải đấu giới hạn độ tuổi được tổ chức vào tháng 1 năm 2014 ở Oman. Đây là giải đấu dành cho U-22 đầu tiên được tổ chức bởi Liên đoàn bóng đá châu Á.

Mỗi quốc gia phải đăng ký danh sách 23 cầu thủ.[1] The full squad listings are below.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Jordan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Islam Thyabat[2]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Mustafa Abu Musameh 6 tháng 5, 1991 (22 tuổi) Jordan Al-Jalil
2 2HV Tareq Khattab 6 tháng 5, 1992 (21 tuổi) Jordan Al-Wehdat
3 2HV Amer Ali 7 tháng 1, 1992 (22 tuổi) Jordan Al-Hussein
4 3TV Abdullah Abu Zaitoun 17 tháng 6, 1991 (22 tuổi) Jordan Al-Hussein
5 2HV Mohammad Zureiqat 8 tháng 9, 1991 (22 tuổi) Jordan Al-Ramtha
6 3TV Mohammad Al-Dawud 12 tháng 4, 1992 (21 tuổi) Jordan Al-Ramtha
7 2HV Ibrahim Daldoum 11 tháng 8, 1991 (22 tuổi) Jordan Al-Baqa'a
8 4 Muhannad Al-Ezza 25 tháng 7, 1991 (22 tuổi) Jordan Al-Jazeera
9 4 Mahmoud Za'tara 8 tháng 1, 1991 (23 tuổi) Jordan Al-Yarmouk
10 3TV Ahmad Samir 27 tháng 3, 1991 (22 tuổi) Jordan Al-Jazeera
11 2HV Oday Zahran 29 tháng 1, 1991 (22 tuổi) Jordan Shabab Al-Ordon
12 1TM Nour Bani Attiah 25 tháng 1, 1993 (20 tuổi) Jordan Al-Faisaly
13 4 Munther Abu Amarah 24 tháng 4, 1992 (21 tuổi) Jordan Al-Wehdat
14 4 Amer Abu-Hudaib 8 tháng 8, 1993 (20 tuổi) Jordan Al-Jazeera
15 4 Odai Khadr 20 tháng 3, 1991 (22 tuổi) Jordan Shabab Al-Ordon
16 3TV Khaldoun Al-Khuzami 18 tháng 4, 1991 (22 tuổi) Jordan Al-Arabi
17 4 Bilal Qwaider 7 tháng 5, 1993 (20 tuổi) Jordan Al-Wehdat
18 4 Omar Khalil Al-Hasani 4 tháng 2, 1994 (19 tuổi) Jordan Al-Jazeera
19 4 Abdullah Al-Attar 4 tháng 10, 1992 (21 tuổi) Jordan Al-Faisaly
20 4 Hamza Al-Dardour 12 tháng 5, 1991 (22 tuổi) Jordan Al-Ramtha
21 4 Mohammad Tannous 12 tháng 3, 1992 (21 tuổi) Jordan Al-Jazeera
22 1TM Ahmed Al-Sughair 22 tháng 2, 1992 (21 tuổi) Jordan Al-Hussein
23 4 Ihsan Haddad 5 tháng 2, 1994 (19 tuổi) Jordan Al-Arabi

Myanmar[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Đức Gerd Zeise[3]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Pyae Phyo Aung 8 tháng 7, 1991 (22 tuổi) Myanmar Southern Myanmar United
2 2HV Ye Win Aung 6 tháng 8, 1993 (20 tuổi) Myanmar Yadanarbon
3 2HV Zaw Min Tun 20 tháng 5, 1992 (21 tuổi) Myanmar Yadanarbon
4 3TV Naing Lin Oo 15 tháng 6, 1993 (20 tuổi) Myanmar Ayeyawady United
5 2HV Nanda Kyaw 3 tháng 9, 1996 (17 tuổi) Myanmar Magwe
6 3TV Nyein Chan Aung 18 tháng 8, 1996 (17 tuổi) Myanmar Manawmye
7 3TV Kyaw Min Oo 16 tháng 6, 1996 (17 tuổi) Myanmar Ayeyawady United
8 3TV Kaung Sat Naing 21 tháng 3, 1994 (19 tuổi) Myanmar Magwe
9 3TV Aung Thu 22 tháng 5, 1996 (17 tuổi) Myanmar Yadanarbon
10 4 Kyaw Ko Ko 20 tháng 12, 1992 (21 tuổi) Myanmar Yangon United
11 2HV Thet Naing 20 tháng 12, 1992 (21 tuổi) Myanmar Yadanarbon
12 3TV Nay Lin Tun 19 tháng 3, 1993 (20 tuổi) Myanmar Ayeyawady United
13 3TV Thet Pai Oo 22 tháng 4, 1994 (19 tuổi)
14 2HV Zar Ni Htet 4 tháng 6, 1994 (19 tuổi)
15 3TV Win Zin Oo 4 tháng 3, 1994 (19 tuổi)
16 4 Shine Thura 20 tháng 3, 1996 (17 tuổi) Myanmar Yadanarbon
17 2HV Phyo Ko Ko Thein 24 tháng 1, 1993 (20 tuổi) Myanmar Ayeyawady United
18 1TM Kyaw Zin Phyo 1 tháng 2, 1994 (19 tuổi) Myanmar Magwe
19 3TV Maung Maung Soe 6 tháng 8, 1995 (18 tuổi) Myanmar Magwe
20 2HV Zaw Win 30 tháng 12, 1994 (19 tuổi) Myanmar Yangon United
21 3TV Myo Zaw Oo 21 tháng 10, 1992 (21 tuổi) Myanmar Magwe
22 4 Yan Naing Htwe 31 tháng 5, 1993 (20 tuổi)
23 1TM Myo Min Latt 20 tháng 2, 1995 (18 tuổi) Myanmar Zeyashwemye

Oman[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Philippe Burle[4]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Mazin Al-Kasbi 27 tháng 4, 1993 (20 tuổi) Oman Fanja
2 2HV Nadhir Al Maskari 9 tháng 8, 1992 (21 tuổi)
3 4 Mohammed Al Rawahi 26 tháng 4, 1993 (20 tuổi)
4 3TV Sami Ba Awain 11 tháng 12, 1991 (22 tuổi)
5 4 Muhanad Al Hasani 10 tháng 2, 1993 (20 tuổi)
6 2HV Muheeb Azat Issa 23 tháng 1, 1991 (22 tuổi)
7 3TV Raed Ibrahim Saleh 9 tháng 6, 1992 (21 tuổi) Oman Fanja
8 2HV Ali Nahar 21 tháng 8, 1992 (21 tuổi)
9 4 Sami Al Hasani 29 tháng 1, 1992 (21 tuổi)
10 3TV Badar Bamasila 25 tháng 1, 1992 (21 tuổi)
11 3TV Hatem Al-Hamhami 22 tháng 4, 1994 (19 tuổi) Oman Al-Suwaiq
12 4 Abdullah Hadi Salim 25 tháng 4, 1992 (21 tuổi)
13 2HV Ahmed Al-Quraini 14 tháng 2, 1991 (22 tuổi) Oman Al-Suwaiq
14 3TV Mana Al-Sarbukha 4 tháng 12, 1992 (21 tuổi)
15 4 Rashadi Al Shakili 25 tháng 1, 1993 (20 tuổi)
16 4 Yaseen Al Sheyadi 5 tháng 2, 1994 (19 tuổi)
17 3TV Saud Al Farsi 3 tháng 4, 1993 (20 tuổi)
18 4 Hamood Al Sadi 26 tháng 1, 1992 (21 tuổi)
19 4 Ali Sulaiman Al Busaidi 21 tháng 1, 1991 (22 tuổi)
20 4 Basil Al Rawahi 25 tháng 9, 1993 (20 tuổi)
21 3TV Abdullah Al-Hamar 18 tháng 6, 1992 (21 tuổi) Oman Al-Nasr
22 1TM Abdullah Al Mamari 8 tháng 5, 1992 (21 tuổi)
23 1TM Qaysar Al Habsi 21 tháng 4, 1992 (21 tuổi)

Hàn Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Lee Kwang-jong[5]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Jo Hyeon-woo 25 tháng 9, 1991 (22 tuổi)
2 2HV Kwak Hae-seong 6 tháng 12, 1991 (22 tuổi)
3 2HV Lee Jae-moung 25 tháng 7, 1991 (22 tuổi)
4 2HV Yeon Jei-min 28 tháng 5, 1993 (20 tuổi)
5 2HV Hwang Do-yeon 27 tháng 2, 1991 (22 tuổi)
6 3TV Kwon Kyung-won 31 tháng 1, 1992 (21 tuổi)
7 4 Moon Sang-yun 9 tháng 1, 1991 (23 tuổi)
8 3TV Choi Sung-guen 28 tháng 7, 1991 (22 tuổi)
9 4 Kim Kyung-jung 16 tháng 4, 1991 (22 tuổi)
10 3TV Baek Sung-dong 13 tháng 8, 1991 (22 tuổi)
11 4 Yun Illok 7 tháng 3, 1992 (21 tuổi)
12 2HV Kim Yong-hwan 25 tháng 5, 1993 (20 tuổi)
13 2HV Lee Kije 9 tháng 7, 1991 (22 tuổi)
14 3TV Kim Young-uk 29 tháng 4, 1991 (22 tuổi)
15 2HV Rim Chang-woo 13 tháng 2, 1992 (21 tuổi)
16 3TV Nam Seung-woo 18 tháng 2, 1992 (21 tuổi)
17 4 Moon Chang-jin 12 tháng 7, 1993 (20 tuổi)
18 4 Hwang Ui-Jo 28 tháng 8, 1992 (21 tuổi)
19 2HV Song Juhun 13 tháng 1, 1994 (19 tuổi)
20 2HV Min Sang-gi 27 tháng 8, 1991 (22 tuổi)
21 1TM No Dong-geon 4 tháng 10, 1991 (22 tuổi)
22 4 Kim Hyun 3 tháng 5, 1993 (20 tuổi)
23 1TM Kim Kyeong-min 1 tháng 11, 1991 (22 tuổi)

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Hwang Yong Bong[6]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Cha Jong Hun 19 tháng 4, 1995 (18 tuổi)
2 2HV Jong Kwang Sok 5 tháng 1, 1994 (20 tuổi)
3 2HV Ryu Kwang Ho 20 tháng 10, 1993 (20 tuổi)
4 2HV Sim Hyon Jin 1 tháng 1, 1991 (23 tuổi)
5 2HV Jang Kuk Chol 16 tháng 2, 1994 (19 tuổi)
6 3TV Ri Hyong Jin 19 tháng 7, 1993 (20 tuổi)
7 4 Kim Jin Hyok 9 tháng 3, 1992 (21 tuổi)
8 3TV Ri Hyon Song 23 tháng 12, 1992 (21 tuổi)
9 4 Pak Kwang Ryong 27 tháng 9, 1992 (21 tuổi)
10 4 Kim Ju Song 15 tháng 10, 1993 (20 tuổi)
11 3TV Jong Il Gwan 30 tháng 10, 1992 (21 tuổi)
12 2HV Jon Wi 1 tháng 4, 1994 (19 tuổi)
13 4 Pak Hyon Il 21 tháng 9, 1993 (20 tuổi)
14 3TV Yun Il Gwang 1 tháng 4, 1993 (20 tuổi)
15 4 Jo Kwang 5 tháng 8, 1994 (19 tuổi)
16 2HV Pak Myong Song 31 tháng 3, 1994 (19 tuổi)
17 4 Kang Yong Jin 23 tháng 3, 1994 (19 tuổi)
18 1TM Han Song Hwan 2 tháng 3, 1993 (20 tuổi)
19 3TV Mun Hyok 16 tháng 11, 1993 (20 tuổi)
20 3TV So Kyong Jin 8 tháng 1, 1994 (20 tuổi)
21 1TM An Tae Song 21 tháng 10, 1993 (20 tuổi)
22 3TV Ju Jong Chol 20 tháng 10, 1994 (19 tuổi)
23 2HV Hyon Jong Hyok 31 tháng 3, 1993 (20 tuổi)

Syria[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Ahmad Al Shaar[7]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Ibrahim Alma 18 tháng 10, 1991 (22 tuổi)
2 2HV Hussein Aljwayed 1 tháng 1, 1993 (21 tuổi)
3 2HV Mouaiad Al Ajjan 1 tháng 1, 1993 (21 tuổi)
4 2HV Omro Al Midani 26 tháng 1, 1994 (19 tuổi)
5 4 Ahmad Ashkar 1 tháng 1, 1996 (18 tuổi)
6 2HV Amro Jeniat 15 tháng 1, 1993 (20 tuổi)
7 3TV Osama Omari 10 tháng 1, 1992 (22 tuổi)
8 4 Omar Kharbin 15 tháng 1, 1994 (19 tuổi)
9 4 Nassouh Nakkdahli 1 tháng 1, 1993 (21 tuổi)
10 3TV Mahmoud Almawas 1 tháng 1, 1993 (21 tuổi)
11 3TV Mohammad Bash Bayouk 1 tháng 4, 1991 (22 tuổi)
12 4 Adnan Al Taki 1 tháng 2, 1994 (19 tuổi)
13 3TV Yousef Kalfa 14 tháng 5, 1993 (20 tuổi)
14 3TV Mostafa Shih Yosef 29 tháng 8, 1993 (20 tuổi)
15 3TV Abd Al Elah Hfean 20 tháng 1, 1994 (19 tuổi)
16 2HV Ezzeddin Alawad 11 tháng 10, 1991 (22 tuổi)
17 4 Samer Salem 15 tháng 1, 1993 (20 tuổi)
18 3TV Hamid Mido 1 tháng 1, 1993 (21 tuổi)
19 4 Mahmood Albaher 3 tháng 1, 1994 (20 tuổi)
20 4 Mardek Mardkian 14 tháng 3, 1992 (21 tuổi)
21 2HV Khaled Kassab 1 tháng 1, 1992 (22 tuổi)
22 1TM Shaher Alshakir 1 tháng 4, 1993 (20 tuổi)
23 1TM Abdul Latif Nassan 30 tháng 1, 1993 (20 tuổi)

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Ali Ebrahim Ali Abdulla Hasan[7]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Ahmad Shambih 20 tháng 12, 1993 (20 tuổi)
2 2HV Nayef Salem Dhanhani 30 tháng 3, 1991 (22 tuổi)
3 2HV Khaled Sarwashi 21 tháng 5, 1991 (22 tuổi)
4 2HV Saif Khalfan 31 tháng 1, 1993 (20 tuổi)
5 2HV Salem Sultan 9 tháng 5, 1993 (20 tuổi)
6 3TV Ali Salmin Alblooshi 4 tháng 2, 1995 (18 tuổi)
7 4 Waleed Ambar 11 tháng 1, 1993 (21 tuổi)
8 3TV Suhail Salem 19 tháng 5, 1993 (20 tuổi)
9 4 Ahmed Alhashmi 28 tháng 9, 1995 (18 tuổi)
10 3TV Khalfan Mubarak Alshamsi 9 tháng 5, 1995 (18 tuổi)
11 4 Ahmed Rabia Gheilani 14 tháng 8, 1995 (18 tuổi)
12 4 Faraj Juma 6 tháng 9, 1993 (20 tuổi)
13 3TV Ahmed Barman 5 tháng 2, 1994 (19 tuổi)
14 2HV Salim Rashid 21 tháng 12, 1993 (20 tuổi)
15 2HV Muhain Khalifa 10 tháng 6, 1994 (19 tuổi)
16 2HV Abdulrahman Ali 2 tháng 1, 1993 (21 tuổi)
17 1TM Mohammed Busanda Alfalahi 20 tháng 6, 1995 (18 tuổi)
18 2HV Darwish Mohammad 8 tháng 1, 1993 (21 tuổi)
19 3TV Nawaaf Alsharqi 27 tháng 9, 1993 (20 tuổi)
20 4 Yousif Saeed 4 tháng 9, 1994 (19 tuổi)
21 3TV Omar Juma Alshuwaihi 2 tháng 8, 1995 (18 tuổi)
22 1TM Hassan Hamza 10 tháng 11, 1994 (19 tuổi)
23 2HV Abdulsallam Mohameed Dabdoub 19 tháng 6, 1992 (21 tuổi)

Yemen[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Abraham Gebreslassie[8]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Marwan Besbas 2 tháng 7, 1992 (21 tuổi)
2 2HV Motazz Qaid 15 tháng 9, 1992 (21 tuổi)
3 2HV Mudir Al-Radaei 1 tháng 1, 1993 (21 tuổi)
4 2HV Ebrahim Gehamah 1 tháng 7, 1991 (22 tuổi)
5 2HV Ala Addin Mahdi 1 tháng 1, 1996 (18 tuổi)
6 2HV Basheer Al-Manifi 1 tháng 1, 1994 (20 tuổi)
7 4 Yaser Al-Gabr 1 tháng 1, 1993 (21 tuổi)
8 4 Abdulwasea Al-Matari 4 tháng 7, 1994 (19 tuổi)
9 4 Sadam Hussein 1 tháng 3, 1994 (19 tuổi)
10 4 Ayman Al-Hagri 3 tháng 2, 1993 (20 tuổi)
11 3TV Yaser Al-Shaibani 8 tháng 9, 1992 (21 tuổi)
12 3TV Ahmed Ali Al-Hifi 1 tháng 1, 1994 (20 tuổi)
13 2HV Faisal Ba Hurmuz 10 tháng 6, 1996 (17 tuổi)
14 3TV Saddam Mohammed Abdullah Al-Sharif 23 tháng 6, 1996 (17 tuổi)
15 3TV Akram Ali Alqadhaba 1 tháng 1, 1993 (21 tuổi)
16 2HV Mohammed Ali Boqshan 10 tháng 3, 1994 (19 tuổi)
17 3TV Mohammed Al-Sarori 6 tháng 8, 1994 (19 tuổi)
18 1TM Esam Al Hakimi 20 tháng 10, 1993 (20 tuổi)
19 3TV Ali Hussein Ali Ghurabah 19 tháng 4, 1991 (22 tuổi)
20 4 Tawfik Ali 15 tháng 4, 1992 (21 tuổi)
21 1TM Samer Saleh 8 tháng 5, 1991 (22 tuổi)
22 3TV Essam Al-Worafi 1 tháng 1, 1994 (20 tuổi)
23 2HV Radhawan Al-Hubaishi 3 tháng 7, 1993 (20 tuổi)

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Úc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Aurelio Vidmar[9]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Aaron Lennox 19 tháng 2, 1993 (20 tuổi)
2 2HV Jason Geria 10 tháng 5, 1993 (20 tuổi)
3 2HV Curtis Good 23 tháng 3, 1993 (20 tuổi)
4 2HV Connor Chapman 31 tháng 10, 1994 (19 tuổi)
5 2HV Corey Brown 7 tháng 1, 1994 (20 tuổi)
6 3TV Joshua Brillante 25 tháng 3, 1993 (20 tuổi)
7 3TV Stefan Mauk 12 tháng 10, 1995 (18 tuổi)
8 3TV Ryan Edwards 17 tháng 11, 1993 (20 tuổi)
9 4 Dylan Tombides 8 tháng 3, 1994 (19 tuổi)
10 4 Adam Taggart 2 tháng 6, 1993 (20 tuổi)
11 4 Connor Pain 11 tháng 11, 1993 (20 tuổi)
12 1TM Jack Duncan 19 tháng 4, 1993 (20 tuổi)
13 2HV Scott Galloway 25 tháng 4, 1995 (18 tuổi)
14 2HV Nicholas Ansell 2 tháng 2, 1994 (19 tuổi)
15 2HV David Vrankovic 11 tháng 11, 1993 (20 tuổi)
16 3TV Reece Caira 7 tháng 1, 1993 (21 tuổi)
17 3TV Jake Barker-Daish 7 tháng 5, 1993 (20 tuổi)
18 1TM John Hall 23 tháng 10, 1994 (19 tuổi)
19 3TV Hagi Gligor 8 tháng 4, 1995 (18 tuổi)
20 3TV Christopher Ikonomidis 4 tháng 5, 1995 (18 tuổi)
21 3TV Andrew Hoole 22 tháng 10, 1993 (20 tuổi)
22 3TV Ryan Kitto 9 tháng 8, 1994 (19 tuổi)
23 4 Petros Skapetis 13 tháng 1, 1995 (18 tuổi)

Iran[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Human Afazeli[10]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Alireza Beiranvand 21 tháng 9, 1992 (21 tuổi) Iran Naft Tehran
2 2HV Mohammad Vahid Esmaeil Beigi 26 tháng 2, 1992 (21 tuổi) Iran Mes Kerman
3 2HV Shahryar Shirvand 21 tháng 3, 1991 (22 tuổi) Iran Tractor Sazi
4 2HV Mohammadreza Khanzadeh 11 tháng 5, 1991 (22 tuổi) Iran Zob Ahan
5 2HV Mohammad Amin Hajmohammadi 14 tháng 2, 1991 (22 tuổi) Iran Naft Tehran
6 3TV Morteza Pouraliganji 19 tháng 4, 1992 (21 tuổi) Iran Naft Tehran
7 3TV Amin Jahan Alian 16 tháng 6, 1991 (22 tuổi) Iran Sepahan
8 4 Mehdi Taremi 18 tháng 7, 1992 (21 tuổi) Iran Iranjavan
9 4 Kaveh Rezaei 5 tháng 4, 1992 (21 tuổi) Iran Saipa
10 3TV Afshin Esmaeilzadeh 21 tháng 4, 1992 (21 tuổi) Bồ Đào Nha Beira-Mar
11 4 Peyman Miri 29 tháng 11, 1992 (21 tuổi) Iran Parseh
12 1TM Amir Abedzadeh 26 tháng 4, 1993 (20 tuổi) Iran Persepolis
13 2HV Ahmad Reza Zendeh Rouh 9 tháng 7, 1992 (21 tuổi) Iran Mes Kerman
14 3TV Shahab Karami 16 tháng 3, 1991 (22 tuổi) Iran Foolad
15 2HV Navid Khosh Hava 20 tháng 7, 1991 (22 tuổi) Iran Tractor Sazi
16 2HV Fardin Abedini 18 tháng 11, 1991 (22 tuổi) Iran Gostaresh Foolad
17 4 Amir Arsalan Motahari 10 tháng 3, 1993 (20 tuổi) Iran Moghavemat Tehran
18 4 Masoud Rigi 22 tháng 2, 1991 (22 tuổi) Iran Fajr Sepasi
19 4 Behnam Barzay 11 tháng 2, 1993 (20 tuổi) Iran Rah Ahan
20 4 Ehsan Pahlavan 25 tháng 7, 1993 (20 tuổi) Iran Sepahan
21 2HV Ammar Nik Kar 16 tháng 2, 1991 (22 tuổi) Iran Parseh
22 1TM Farzin Garousian 19 tháng 7, 1992 (21 tuổi) Iran Mes Soongoun Varzaghan
23 2HV Mehdi Shiri 31 tháng 1, 1991 (22 tuổi) Iran Malavan

Nhật Bản[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Makoto Teguramori[11]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Masatoshi Kushibiki 29 tháng 1, 1993 (20 tuổi) Nhật Bản Shimizu S-Pulse
2 2HV Naoki Kawaguchi 24 tháng 5, 1994 (19 tuổi) Nhật Bản Albirex Niigata
3 2HV Kyohei Yoshino 8 tháng 11, 1994 (19 tuổi) Nhật Bản Tokyo Verdy
4 2HV Ken Matsubara 16 tháng 2, 1993 (20 tuổi) Nhật Bản Oita Trinita
5 2HV Takaharu Nishino 14 tháng 9, 1993 (20 tuổi) Nhật Bản Gamba Osaka
6 2HV Ryosuke Yamanaka 20 tháng 4, 1993 (20 tuổi) Nhật Bản Kashiwa Reysol
7 3TV Riki Harakawa 18 tháng 8, 1993 (20 tuổi) Nhật Bản Kyoto Sanga
8 3TV Hideki Ishige 21 tháng 9, 1994 (19 tuổi) Nhật Bản Shimizu S-Pulse
9 4 Musashi Suzuki 11 tháng 2, 1994 (19 tuổi) Nhật Bản Albirex Niigata
10 4 Shoya Nakajima 23 tháng 8, 1994 (19 tuổi) Nhật Bản Tokyo Verdy
11 4 Takeshi Kanamori 4 tháng 4, 1994 (19 tuổi) Nhật Bản Avispa Fukuoka
12 3TV Hirotaka Tameda 24 tháng 8, 1993 (20 tuổi) Nhật Bản Oita Trinita
13 3TV Shinya Yajima 18 tháng 1, 1994 (19 tuổi) Nhật Bản Urawa Red Diamonds
14 4 Takuma Arano 20 tháng 4, 1993 (20 tuổi) Nhật Bản Consadole Sapporo
15 2HV Masashi Kamekawa 28 tháng 5, 1993 (20 tuổi) Nhật Bản Shonan Bellmare
16 4 Takuma Asano 10 tháng 11, 1994 (19 tuổi) Nhật Bản Sanfrecce Hiroshima
17 3TV Shuto Kohno 4 tháng 5, 1993 (20 tuổi) Nhật Bản V-Varen Nagasaki
18 1TM Daichi Sugimoto 15 tháng 7, 1993 (20 tuổi) Nhật Bản Kyoto Sanga
19 3TV Hiroki Akino 8 tháng 10, 1994 (19 tuổi) Nhật Bản Kashiwa Reysol
20 2HV Naomichi Ueda 24 tháng 10, 1994 (19 tuổi) Nhật Bản Kashima Antlers
21 2HV Tatsuki Nara 19 tháng 9, 1993 (20 tuổi) Nhật Bản Consadole Sapporo
22 3TV Takuya Kida 23 tháng 8, 1994 (19 tuổi) Nhật Bản Yokohama F. Marinos
23 1TM William Popp 21 tháng 10, 1994 (19 tuổi) Nhật Bản Tokyo Verdy

Kuwait[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Jorvan Vieira[12]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Abdulrahman Alhesainan 22 tháng 8, 1992 (21 tuổi)
2 2HV Sami Alsanea 9 tháng 1, 1993 (21 tuổi)
3 2HV Ahmad Rashed 20 tháng 10, 1991 (22 tuổi)
4 2HV Fahad Almejmed 17 tháng 10, 1992 (21 tuổi)
5 2HV Fahad Alhajeri 10 tháng 11, 1991 (22 tuổi)
6 2HV Saoud Alansari 16 tháng 9, 1991 (22 tuổi)
7 4 Omar Alhebaiter 26 tháng 10, 1992 (21 tuổi)
8 3TV Ahmad Aldhefiri 9 tháng 1, 1992 (22 tuổi)
9 4 Zaben Alenezi 30 tháng 8, 1991 (22 tuổi)
10 3TV Faisal Alharbi 9 tháng 10, 1991 (22 tuổi)
11 3TV Sultan Alenezi 29 tháng 3, 1992 (21 tuổi)
12 3TV Hamad Alharbi 25 tháng 7, 1992 (21 tuổi)
13 2HV Abdualrhman Alenezi 6 tháng 6, 1991 (22 tuổi)
14 2HV Mohammad Alfaresi 17 tháng 3, 1992 (21 tuổi)
15 3TV Shereedah Alshereedah 22 tháng 6, 1992 (21 tuổi)
16 4 Faisal Alazemi 23 tháng 1, 1993 (20 tuổi)
17 4 Saad Alwaleed 23 tháng 1, 1992 (21 tuổi)
18 3TV Adal Matar 22 tháng 2, 1991 (22 tuổi)
19 4 Yousif Alrashidi 6 tháng 8, 1992 (21 tuổi)
20 2HV Khalid El Ebrahim 28 tháng 8, 1992 (21 tuổi) Kuwait Qadsia
21 3TV Abdullah 28 tháng 5, 1991 (22 tuổi)
22 1TM Sulaiman Abdulghafour 21 tháng 2, 1991 (22 tuổi) Kuwait Al-Arabi
23 1TM Saud Aljenaie 12 tháng 6, 1994 (19 tuổi)

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Trung Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Fu Bo[13]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Fang Jingqi 17 tháng 1, 1993 (20 tuổi) Trung Quốc Meixian Hakka
2 3TV Li Songyi 27 tháng 1, 1993 (20 tuổi) Trung Quốc Shandong Luneng Taishan
3 2HV Mi Haolun 10 tháng 1, 1993 (21 tuổi) Trung Quốc Shandong Luneng Taishan
4 3TV Li Ang 15 tháng 9, 1993 (20 tuổi) Trung Quốc Jiangsu Sainty
5 2HV Shi Ke 8 tháng 1, 1993 (21 tuổi) Trung Quốc Hangzhou Greentown
6 2HV Wang Tong 12 tháng 2, 1993 (20 tuổi) Trung Quốc Shandong Luneng Taishan
7 3TV Xu Xin 19 tháng 4, 1994 (19 tuổi) Tây Ban Nha Atlético Madrid B
8 3TV Wang Rui 24 tháng 4, 1993 (20 tuổi)
9 4 Li Yuanyi 28 tháng 8, 1993 (20 tuổi) Bồ Đào Nha Casa Pia
10 3TV Luo Senwen 16 tháng 1, 1993 (20 tuổi) Trung Quốc Shandong Luneng Taishan
11 4 Yang Chaosheng 22 tháng 7, 1993 (20 tuổi) Trung Quốc Guangzhou Evergrande
12 1TM Yeerjieti Yeerzati 4 tháng 1, 1993 (21 tuổi) Bồ Đào Nha Gondomar
13 2HV Guo Sheng 7 tháng 1, 1993 (21 tuổi) Trung Quốc Shijiazhuang Yongchang Junhao
14 3TV Guo Hao 14 tháng 1, 1993 (20 tuổi) Trung Quốc Tianjin Teda
15 3TV Liao Lisheng 29 tháng 4, 1993 (20 tuổi) Trung Quốc Guangzhou Evergrande
16 2HV Zhao Yuhao 7 tháng 4, 1993 (20 tuổi) Trung Quốc Hangzhou Greentown
17 2HV Xie Pengfei 29 tháng 6, 1993 (20 tuổi) Trung Quốc Hangzhou Greentown
18 4 Zhang Wei 19 tháng 1, 1993 (20 tuổi) Trung Quốc Jiangsu Sainty
19 3TV Wang Xinhui 2 tháng 1, 1993 (21 tuổi)
20 3TV Wang Jianan 31 tháng 5, 1993 (20 tuổi)
21 3TV Liu Binbin 16 tháng 6, 1993 (20 tuổi) Trung Quốc Shandong Luneng Taishan
22 3TV Wu Xinghan 24 tháng 2, 1993 (20 tuổi) Trung Quốc Shandong Luneng Taishan
23 1TM Xu Jiamin 11 tháng 4, 1994 (19 tuổi) Trung Quốc Guizhou Renhe

Ả Rập Xê Út[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Khalid Al-Koroni[14]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Faisel Masrahi 24 tháng 1, 1993 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Qadisiyah
2 2HV Hamad Al-Jizani 4 tháng 3, 1993 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Riyadh
3 2HV Mohammed Al Fatil 4 tháng 1, 1992 (22 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ahli
4 2HV Ahmed Sharahili 8 tháng 5, 1994 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Hilal
5 3TV Zakaria Sami 27 tháng 7, 1992 (21 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ahli
6 3TV Maan Khodari 13 tháng 12, 1991 (22 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
7 3TV Mohamed Kanno 22 tháng 9, 1994 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ettifaq
8 2HV Abdullah Al-Ammar 1 tháng 3, 1994 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Hilal
9 4 Abdulrahman Al-Ghamdi 1 tháng 11, 1994 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
10 3TV Wesam Wahib 1 tháng 4, 1992 (21 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Shabab
11 3TV Ibrahim Al-Ibrahim 3 tháng 6, 1992 (21 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ettifaq
12 3TV Abdulfattah Asiri 26 tháng 2, 1994 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
13 2HV Saeed Al Mowalad 9 tháng 3, 1991 (22 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ahli
14 3TV Majed Al-Najrani 25 tháng 1, 1993 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Qadisiyah
15 4 Saleh Al-Amri 14 tháng 10, 1993 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Qadisiyah
16 3TV Abdullah Otayf 3 tháng 8, 1992 (21 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Hilal
17 2HV Abdullah Al-Hafith 25 tháng 12, 1992 (21 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Hilal
18 2HV Motaz Hawsawi 17 tháng 2, 1992 (21 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ahli
19 4 Saleh Al-Shehri 1 tháng 11, 1993 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ahli
20 4 Mohammed Majrashi 20 tháng 5, 1991 (22 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ahli
21 1TM Mohammed Al-Owais 10 tháng 10, 1991 (22 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Shabab
22 1TM Ahmed Al-Rehaili 6 tháng 10, 1994 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ahli
23 2HV Abdullah Madu 15 tháng 7, 1993 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Nassr

Iraq[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Hakeem Shaker[15]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Saqr Ajail 3 tháng 1, 1993 (21 tuổi) Iraq Baghdad
2 2HV Ahmad Ibrahim 25 tháng 2, 1992 (21 tuổi) Qatar Muaither
3 2HV Ali Bahjat 3 tháng 3, 1992 (21 tuổi) Iraq Al-Shorta
4 2HV Mustafa Nadhim 23 tháng 9, 1993 (20 tuổi) Iraq Najaf
5 2HV Ali Faez 9 tháng 9, 1994 (19 tuổi) Iraq Erbil
6 3TV Ahmed Jabbar 19 tháng 2, 1992 (21 tuổi) Iraq Dohuk
7 4 Jawad Kadhim 14 tháng 10, 1994 (19 tuổi) Iraq Al-Naft
8 3TV Saif Salman 1 tháng 7, 1993 (20 tuổi) Iraq Erbil
9 3TV Mahdi Kamil 6 tháng 1, 1995 (19 tuổi) Iraq Al-Shorta
10 4 Bassim Ali 23 tháng 1, 1995 (18 tuổi) Iraq Naft Al-Janoob
11 3TV Humam Tariq 10 tháng 2, 1996 (17 tuổi) Iraq Al-Quwa Al-Jawiya
12 1TM Jalal Hassan 18 tháng 5, 1991 (22 tuổi) Iraq Erbil
13 2HV Mohammed Jabbar Rubat 29 tháng 6, 1993 (20 tuổi) Iraq Al-Minaa
14 4 Amjad Kalaf 20 tháng 3, 1991 (22 tuổi) Iraq Al-Shorta
15 2HV Dhurgham Ismail 23 tháng 5, 1994 (19 tuổi) Iraq Al-Shorta
16 4 Mohannad Abdul-Raheem 22 tháng 9, 1993 (20 tuổi) Iraq Dohuk
17 3TV Bashar Rasan Bonyan 22 tháng 12, 1996 (17 tuổi) Iraq Al-Quwa Al-Jawiya
18 4 Marwan Hussein 26 tháng 1, 1992 (21 tuổi) Iraq Al-Zawraa
19 2HV Abbas Qasim 15 tháng 1, 1991 (22 tuổi) Iraq Baghdad
20 1TM Mohammed Hameed Farhan 24 tháng 1, 1993 (20 tuổi) Iraq Al-Shorta
21 4 Mohammed Jabbar Shokan 21 tháng 5, 1993 (20 tuổi) Iraq Al-Minaa
22 4 Ali Qasim 20 tháng 1, 1994 (19 tuổi) Iraq Duhok
23 2HV Waleed Salem 5 tháng 1, 1992 (22 tuổi) Iraq Al-Shorta

Uzbekistan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Shukhrat Maksudov[16]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Akmal Tursunbaev 14 tháng 4, 1993 (20 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor
2 2HV Egor Krimets 27 tháng 1, 1992 (21 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor
3 2HV Sardor Rakhmanov 9 tháng 7, 1994 (19 tuổi) Uzbekistan Lokomotiv
4 3TV Dilshod Juraev 21 tháng 4, 1992 (21 tuổi) Uzbekistan Bunyodkor
5 2HV Akbar Ismatullaev 10 tháng 1, 1991 (23 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor
6 3TV Abbosbek Makhstaliev 12 tháng 1, 1994 (19 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor
7 2HV Vladimir Kozak 12 tháng 6, 1993 (20 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor
8 3TV Sardor Sabirkhodjaev 6 tháng 11, 1994 (19 tuổi) Uzbekistan Bunyodkor
9 3TV Sardor Mirzayev 21 tháng 3, 1991 (22 tuổi) Uzbekistan Lokomotiv
10 3TV Jamshid Iskanderov 16 tháng 10, 1993 (20 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor
11 4 Temurkhuja Abdukholiqov 25 tháng 9, 1991 (22 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor
12 1TM Asilbek Amanov 1 tháng 9, 1993 (20 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor
13 2HV Davron Khashimov 24 tháng 11, 1992 (21 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor
14 2HV Boburbek Yuldashov 8 tháng 4, 1993 (20 tuổi) Uzbekistan Lokomotiv
15 2HV Javlon Mirabdullaev 19 tháng 3, 1994 (19 tuổi) Uzbekistan Bunyodkor
16 2HV Tohirjon Shamshitdinov 9 tháng 2, 1993 (20 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor
17 4 Igor Sergeev 30 tháng 4, 1993 (20 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor
18 2HV Maksimilian Fomin 21 tháng 9, 1993 (20 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor
19 3TV Diyorjon Turapov 9 tháng 7, 1994 (19 tuổi) Uzbekistan Olmaliq FK
20 3TV Muhsinjon Ubaydullaev 15 tháng 7, 1994 (19 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor
21 1TM Abdumavlon Abduljalilov 22 tháng 12, 1994 (19 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor
22 4 Abdul Aziz Yusupov 5 tháng 1, 1993 (21 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor
23 3TV Sardor Rashidov 14 tháng 6, 1991 (22 tuổi) Uzbekistan Bunyodkor

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Competition Regulations”. the-afc.com. Truy cập 18 tháng 4 năm 2014. 
  2. ^ “Technical Report & Statistics - Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á Oman 2013” (PDF). The-AFC.com. 7 tháng 1 năm 2015. tr. 79. Truy cập 13 tháng 2 năm 2015. 
  3. ^ “Technical Report & Statistics - Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á Oman 2013” (PDF). The-AFC.com. 7 tháng 1 năm 2015. tr. 85. Truy cập 13 tháng 2 năm 2015. 
  4. ^ “Technical Report & Statistics - Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á Oman 2013” (PDF). The-AFC.com. 7 tháng 1 năm 2015. tr. 87. Truy cập 13 tháng 2 năm 2015. 
  5. ^ “Technical Report & Statistics - Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á Oman 2013” (PDF). The-AFC.com. 7 tháng 1 năm 2015. tr. 81. Truy cập 13 tháng 2 năm 2015. 
  6. ^ “Technical Report & Statistics - Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á Oman 2013” (PDF). The-AFC.com. 7 tháng 1 năm 2015. tr. 71. Truy cập 13 tháng 2 năm 2015. 
  7. ^ a ă “Technical Report & Statistics - Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á Oman 2013” (PDF). The-AFC.com. 7 tháng 1 năm 2015. tr. 91. Truy cập 13 tháng 2 năm 2015. 
  8. ^ “Technical Report & Statistics - Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á Oman 2013” (PDF). The-AFC.com. 7 tháng 1 năm 2015. tr. 97. Truy cập 13 tháng 2 năm 2015. 
  9. ^ “Technical Report & Statistics - Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á Oman 2013” (PDF). The-AFC.com. 7 tháng 1 năm 2015. tr. 67. Truy cập 13 tháng 2 năm 2015. 
  10. ^ “Technical Report & Statistics - Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á Oman 2013” (PDF). The-AFC.com. 7 tháng 1 năm 2015. tr. 73. Truy cập 13 tháng 2 năm 2015. 
  11. ^ “Technical Report & Statistics - Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á Oman 2013” (PDF). The-AFC.com. 7 tháng 1 năm 2015. tr. 77. Truy cập 13 tháng 2 năm 2015. 
  12. ^ “Technical Report & Statistics - Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á Oman 2013” (PDF). The-AFC.com. 7 tháng 1 năm 2015. tr. 83. Truy cập 13 tháng 2 năm 2015. 
  13. ^ “Technical Report & Statistics - Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á Oman 2013” (PDF). The-AFC.com. 7 tháng 1 năm 2015. tr. 69. Truy cập 13 tháng 2 năm 2015. 
  14. ^ “Technical Report & Statistics - Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á Oman 2013” (PDF). The-AFC.com. 7 tháng 1 năm 2015. tr. 89. Truy cập 13 tháng 2 năm 2015. 
  15. ^ “Technical Report & Statistics - Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á Oman 2013” (PDF). The-AFC.com. 7 tháng 1 năm 2015. tr. 75. Truy cập 13 tháng 2 năm 2015. 
  16. ^ “Technical Report & Statistics - Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á Oman 2013” (PDF). The-AFC.com. 7 tháng 1 năm 2015. tr. 95. Truy cập 13 tháng 2 năm 2015. 

Bản mẫu:Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á