Baek Sung-dong

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Baek Sung-dong
Baek Sung-Dong.jpg
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 13 tháng 8, 1991 (28 tuổi)
Nơi sinh Hàn Quốc
Chiều cao 1,71 m (5 ft 7 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Suwon FC
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2007–2009 Trường Trung học Kumho
2007–2008Watford (mượn)
2010–2011 Đại học Yonsei
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2012–2014 Júbilo Iwata 58 (5)
2015–2016 Sagan Tosu 36 (2)
2016V-Varen Nagasaki (mượn) 18 (0)
2017– Suwon FC 32 (8)
Đội tuyển quốc gia
2009–2011 U-20 Hàn Quốc 20 (1)
2011–2014 U-23 Hàn Quốc 23 (4)
2013– Hàn Quốc 1 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 3 tháng 1 năm 2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 1 tháng 12 năm 2013
Baek Sung-dong
Hangul백성동
Hanja白星東
Romaja quốc ngữBaek Seongdong
McCune–ReischauerPaek Sŏngdong
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Baek.

Baek Sung-dong (Hangul백성동;phát âm tiếng Triều Tiên: [pɛ̝k̚.s͈ʌŋ.doŋ] or [pɛ̝k̚] [sʌŋ.doŋ]; sinh ngày 13 tháng 8 năm 1991) là một tiền đạo bóng đá Hàn Quốc thi đấu cho đội bóng tại K League 2 Suwon FC.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2007, Baek tham gia chương trình đào tạo trẻ của câu lạc bộ Anh Watford theo đề nghị của Hiệp hội bóng đá Hàn Quốc. Anh có 4 lần ra sân cho đội tuyển quốc gia tại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2011. Cùng với màn trình diễn tốt ở giải đấu, huấn luyện viên đội tuyển U-23 Hàn Quốc Hong Myung-bo triệu tập anh vào đội tuyển quốc gia.

Ngày 29 tháng 12 năm 2011, Baek ký bản hợp đồng chuyên nghiệp đầu tiên với câu lạc bộ tại J1 League Júbilo Iwata, với hợp đồng 3 năm cho câu lạc bộ.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2016.[1]

Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Khác1 Tổng
Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Júbilo Iwata 2012 12 2 0 0 3 0 - 15 2
2013 19 1 2 0 1 0 - 22 1
2014 27 2 2 0 - 1 0 30 2
Sagan Tosu 2015 25 2 2 0 6 0 - 33 2
Tổng cộng sự nghiệp 83 7 6 0 10 0 1 0 100 7

1Bao gồm Promotion Playoffs to J1.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 91 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]