Fujita Yoshiaki

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Fujita Yoshiaki
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Fujita Yoshiaki
Ngày sinh 12 tháng 1, 1983 (37 tuổi)
Nơi sinh Utsunomiya, Tochigi, Nhật Bản
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Júbilo Iwata
Số áo 33
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2001–2004 Đại học Juntendo
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2005–2006 JEF United Ichihara Chiba 1 (0)
2006–2010 Oita Trinita 109 (2)
2011– Júbilo Iwata 189 (3)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2017

Fujita Yoshiaki (藤田 義明 Fujita Yoshiaki?, sinh ngày 12 tháng 1 năm 1983 ở Utsunomiya, Tochigi) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản gốc Đài Loan thi đấu cho Júbilo Iwata.[1]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn Tổng cộng
2005 JEF United
Ichihara Chiba
J1 League 1 0 0 0 0 0 1 0
2006 0 0 - 0 0 0 0
Oita Trinita 4 0 0 0 - 4 0
2007 31 2 2 0 5 0 38 2
2008 26 0 1 0 11 0 38 0
2009 28 0 2 0 6 0 36 0
2010 J2 League 20 0 2 0 - 22 0
2011 Júbilo Iwata J1 League 31 1 1 0 4 0 36 1
2012 31 1 2 0 3 0 36 1
2013 32 0 2 0 5 0 39 0
2014 J2 League 41 0 3 0 - 44 0
2015 36 1 0 0 - 36 1
2016 J1 League 18 0 0 0 6 1 24 1
Tổng cộng sự nghiệp 299 5 15 0 40 1 354 6

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Fujita Yoshiaki Facts”. Guardian.co.uk. Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2011. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 109 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 142 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]