Hatta Naoki
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Hatta Naoki | ||
| Ngày sinh | 24 tháng 6, 1986 | ||
| Nơi sinh | Ise, Mie, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,85 m (6 ft 1 in) | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Júbilo Iwata | ||
| Số áo | 1 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2002–2004 | Trẻ Júbilo Iwata | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2005– | Júbilo Iwata | 116 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 | |||
Hatta Naoki (八田 直樹 Hatta Naoki, sinh ngày 24 tháng 6 năm 1986 ở Ise, Mie) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Júbilo Iwata.[1]
Thống kê sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Cúp Liên đoàn | AFC | Tổng cộng | |||||||
| 2005 | Júbilo Iwata | J1 League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2006 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - | 0 | 0 | |||
| 2007 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - | 0 | 0 | |||
| 2008 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - | 1 | 0 | |||
| 2009 | 8 | 0 | 3 | 0 | 2 | 0 | - | 13 | 0 | |||
| 2010 | 18 | 0 | 2 | 0 | 7 | 0 | - | 27 | 0 | |||
| 2011 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | - | 3 | 0 | |||
| 2012 | 32 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | - | 36 | 0 | |||
| 2013 | 13 | 0 | 1 | 0 | 5 | 0 | - | 19 | 0 | |||
| 2014 | J2 League | 35 | 0 | 2 | 0 | - | - | 37 | 0 | |||
| 2015 | 1 | 0 | 2 | 0 | – | – | 3 | 0 | ||||
| 2016 | J1 League | 4 | 0 | 2 | 0 | 4 | 0 | – | 10 | 0 | ||
| 2017 | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | – | 4 | 0 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 114 | 0 | 13 | 0 | 26 | 0 | 0 | 0 | 153 | 0 | ||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Stats Centre: Hatta Naoki Facts". Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 6 năm 2012. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2009.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 48 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 104 out of 289)
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Profile at Júbilo Iwata
- Hatta Naoki tại J.League (bằng tiếng Nhật)