Taguchi Taishi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Taguchi Taishi
田口 泰士
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Taguchi Taishi
Ngày sinh 16 tháng 3, 1991 (29 tuổi)
Nơi sinh Naha, Okinawa, Nhật Bản
Chiều cao 1,74 m (5 ft 8 12 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Júbilo Iwata
Số áo 7
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2006–2008 Trường Trung học RKU Kashiwa
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2009–2017 Nagoya Grampus 155 (16)
2018– Júbilo Iwata
Đội tuyển quốc gia
2014 Nhật Bản 3 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 16 tháng 9 năm 2014

Taguchi Taishi (田口 泰士 Taguchi Taishi?, sinh ngày 16 tháng 3 năm 1991 ở Okinawa prefecture) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Júbilo Iwata.[1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]

Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp1 Cúp Liên đoàn2 Châu lục3 Tổng
Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nagoya Grampus 2009 1 0 1 0 1 0 1 0 4 0
2010 0 0 3 0 2 0 5 0
2011 3 0 2 1 0 0 0 0 5 1
2012 25 2 4 0 2 0 3 0 34 2
2013 25 0 1 0 4 0 30 0
2014 29 1 3 0 6 0 38 1
2015 11 2 1 0 2 0 14 2
2016 27 2 1 0 3 0 31 2
2017 34 9 2 0 36 9
Tổng 155 16 18 1 20 0 4 0 196 17

1Bao gồm Cúp Hoàng đế Nhật Bản.

2Bao gồm J. League Cup.

3Bao gồm Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Taguchi Taishi Facts”. Guardian.co.uk. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2010. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 48 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 155 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]