Ga Deokso
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài này không có nguồn tham khảo nào. Mời bạn giúp cải thiện bài bằng cách bổ sung các nguồn tham khảo đáng tin cậy. Các nội dung không nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. Nếu bài được dịch từ Wikipedia ngôn ngữ khác thì bạn có thể chép nguồn tham khảo bên đó sang đây. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |
K126 Deokso | |
|---|---|
| Ga trên mặt đất | |
| Tên tiếng Triều Tiên | |
| Hangul | |
| Hanja | |
| Romaja quốc ngữ | Deokso-yeok |
| McCune–Reischauer | Tŏkso-yŏk |
| Thông tin chung | |
| Địa chỉ | 590-17 Deoksori, 56 Deoksoro, Wabu-eup, Namyangju-si, Gyeonggi-do |
| Tọa độ | 37°35′11″B 127°12′34″Đ / 37,58647°B 127,20937°Đ / 37.58647; 127.20937 |
| Quản lý | Korail |
| Tuyến | |
| Sân ga | 2 |
| Đường ray | 4 |
| Kiến trúc | |
| Kết cấu kiến trúc | Trên mặt đất |
| Lịch sử | |
| Đã mở | 1 tháng 4 năm 1939 |
![]() | |
Ga Deokso là ga nằm trên Tuyến Jungang. Nó là ga cuối phía Đông của Tuyến Jungang của hệ thống đường sắt trước khi mở cửa Ga Paldang, và một số tàu vẫn đến ga này, trước khi trở về Yongsan. Ga Deokso nằm ở Deokso, một thị trấn phía Đông Seoul và phía bờ Bắc sông Hán.
Bố trí ga
[sửa | sửa mã nguồn]| ↑ Yangjeong (Tuyến Gyeongui–Jungang) /↑ Sangbong (Tuyến Jungang) |
| | 43 | | 21 | |
| | 43 | | 21 | |
| Dosim (Tuyến Gyeongui–Jungang) ↓/Yangpyeong (Tuyến Jungang) ↓ |
| 1・2 | Tuyến Jungang | ● Tuyến Gyeongui–Jungang | → Hướng đi Jipyeong → |
|---|---|---|---|
| 1 | Mugunghwa-ho | Không sử dụng | |
| 2 | Mugunghwa-ho Nuriro | → Hướng đi Donghae → | |
| 3・4 | ● Tuyến Gyeongui–Jungang | ← Hướng đi Munsan | |
| 3 | Mugunghwa-ho Nuriro | ← Hướng đi Cheongnyangni | |
| 4 | Mugunghwa-ho | Không sử dụng |
Ga kế cận
[sửa | sửa mã nguồn]| Ga trước | Tuyến Jungang | Ga sau | ||
|---|---|---|---|---|
| Sangbong Hướng đi Cheongnyangni |
KTX Tuyến Gangneung · Tuyến Yeongdong |
Yangpyeong Hướng đi Gangneung · Donghae | ||
| Sangbong Hướng đi Cheongnyangni |
ITX-Saemaeul Tuyến Jungang |
Yangpyeong Hướng đi Andong | ||
| ITX-Maum Tuyến Jungang |
Yangpyeong Hướng đi Andong | |||
| Cheongnyangni Hướng đi Cheongnyangni |
Mugunghwa-ho Tuyến Jungang · Tuyến Taebaek |
Yangpyeong Hướng đi Donghae Hướng đi Bujeon | ||
| Ga trước | Tàu điện ngầm vùng thủ đô Seoul | Ga sau | ||
Hướng đi
| Hướng đi Jipyeong
|
|||
Tuyến Gyeongui Tuyến chính Tốc hành | ||||
Hướng đi
| Tuyến Jungang Tốc hành | Hướng đi Yongmun
|
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]| Tuyến Gyeongbu |
| ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến Honam |
| ||||||||
| Tuyến Chungbuk |
| ||||||||
| Tuyến Gyeongjeon |
| ||||||||
| Tuyến Janghang |
| ||||||||
| Tuyến Jeolla |
| ||||||||
| Tuyến Donghae |
| ||||||||
| Tuyến Jungang |
| ||||||||
| Tuyến Yeongdong |
| ||||||||
| Tuyến Gyeongbuk |
| ||||||||
| Tuyến Taebaek |
| ||||||||
| Tuyến Gyeongbu |
| ||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến Honam |
| ||||
| Tuyến Gyeongjeon |
| ||||
| Tuyến Jeolla |
| ||||
| Tuyến Jungang |
| ||||
| Tuyến Taebaek |
| ||||
| Tuyến Gyeongbu |
| ||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến Donghae |
| ||||
| Tuyến Yeongdong |
| ||||
|
