Guido Burgstaller

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Guido Burgstaller
12-06-05-aut-rom-freundschaftsspiel-239.jpg
Burgstaller trong màu áo tuyển quốc gia Áo 2012
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 29 tháng 4, 1989 (30 tuổi)
Nơi sinh Villach, Áo
Chiều cao 1,87 m (6 ft 1 12 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Schalke 04
Số áo 19
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2008 FC Kärnten 33 (2)
2008–2011 Wiener Neustadt 81 (12)
2011–2014 Rapid Wien 85 (24)
2014–2015 Cardiff City 3 (0)
2015–2017 1. FC Nürnberg 63 (33)
2017– Schalke 04 74 (24)
Đội tuyển quốc gia
2012– Áo 25 (2)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến ngày 19 tháng 5 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến ngày 10 tháng 6 năm 2019

Guido Burgstaller (sinh ngày 29 tháng 4 năm 1989) là tiền đạo người Áo đang chơi cho câu lạc bộ Schalke 04 của Đức và là thành viên của đội tuyển bóng đá quốc gia Áo.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 18 tháng 5 năm 2019.[1]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
FC Kärnten 2006–07 Erste Liga 4 1 0 0 4 1
2007–08 29 1 29 1
Tổng cộng 33 2 0 0 33 2
Wiener Neustadt 2008–09 Erste Liga 26 7 4 1 30 8
2009–10 Bundesliga 30 0 3 0 33 0
2010–11 25 5 1 0 26 5
Tổng cộng 81 12 8 1 89 13
Rapid Wien 2011–12 Bundesliga 23 7 2 0 0 0 25 7
2012–13 32 6 4 2 8 0 44 8
2013–14 30 11 1 0 9 1 40 12
Tổng cộng 85 24 7 2 17 1 109 27
Cardiff City 2014–15 Championship 3 0 0 0 2 1 5 1
1. FC Nürnberg 2014–15 2. Bundesliga 14 6 0 0 14 6
2015–16 33 13 3 1 2 0 38 14
2016–17 16 14 2 0 18 14
Tổng cộng 63 33 5 1 2 0 70 34
FC Schalke 04 2016–17 Bundesliga 18 9 2 0 5 3 25 12
2017–18 32 11 5 2 37 13
2018–19 24 4 3 0 6 1 33 5
Tổng cộng 74 24 10 2 11 4 95 30
Tổng cộng sự nghiệp 337 95 30 6 28 5 4 1 399 107

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 10 tháng 6 năm 2019
Áo
Năm Trận Bàn
2012 5 0
2013 2 0
2014 0 0
2015 0 0
2016 2 0
2017 5 1
2018 9 0
2019 2 1
Tổng cộng 25 2

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 6 tháng 10 năm 2017 Ernst-Happel-Stadion, Vienna, Áo  Serbia
1–1
3–2
Vòng loại World Cup 2018
2. 7 tháng 6 năm 2019 Sân vận động Wörthersee, Klagenfurt, Áo  Slovenia
1–0
1–0
Vòng loại Euro 2020

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Guido Burgstaller » Club matches”. worldfootball.net. Worldfootball. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]