Hai môn phối hợp Bắc Âu tại Thế vận hội Mùa đông 2018

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Hai môn phối hợp Bắc Âu
tại Thế vận hội Mùa đông lần thứ XXIII
Địa điểmAlpensia Cross-Country and Biathlon Centre
Thời gian14–22 tháng 2 năm 2018
Số nội dung3 (3 nam)
Số VĐV55 từ 16 quốc gia
← 2014
2022 →

Hai môn phối hợp Bắc Âu tại Thế vận hội Mùa đông 2018 diễn ra tại Alpensia Cross-Country Centre. Ba nội dung của môn thi được tổ chức từ 14 tới 22 tháng 2 năm 2018.

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Có tổng cộng 55 suất dành cho các vận động viên tham dự đại hội. Một quốc gia có tối đa 5 vận động viên. Các vận động viên đạt điều kiện tham dự nếu họ có điểm số tại cúp thế giới hoặc cúp châu lục trong thời gian từ tháng 7 năm 2016 tới 21 tháng 1 năm 2018. Top 50 vận động viên trong danh sách phân bổ suất Olympic giành quyền tham dự.[1]

Lịch thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là lịch thi đấu của cả ba nội dung.[2][3]

Giờ thi đấu là +UTC+9.

Ngày Giờ Nội dung
14 tháng 2 15:30 Đồi thường cá nhân nam
18:00 Cá nhân nam 10 km
20 tháng 2 19:00 Đồi lớn cá nhân nam
21:45 Cá nhân nam 10 km
22 tháng 2 16:30 Đồi lớn đồng đội nam
19:20 Đồng đội tiếp sức nam 4 x 5 km

Huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng tổng sắp[sửa | sửa mã nguồn]

HạngQuốc giaVàngBạcĐồngTổng số
1 Đức (GER)3115
2 Na Uy (NOR)0101
 Nhật Bản (JPN)0101
4 Áo (AUT)0022
Tổng số (4 quốc gia)3339

Nội dung[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Đồi lớn cá nhân/10 km[4]
chi tiết
Johannes Rydzek
 Đức
23:52.5 Fabian Rießle
 Đức
23:52.9 Eric Frenzel
 Đức
23:53.3
Đồi thường cá nhân/10 km[5]
chi tiết
Eric Frenzel
 Đức
24:51.4 Akito Watabe
 Nhật Bản
24:56.2 Lukas Klapfer
 Áo
25:09.5
Đồi lớn đồng đội/4 x 5 km[6]
chi tiết
 Đức (GER)
Vinzenz Geiger
Fabian Rießle
Eric Frenzel
Johannes Rydzek
46:09.8  Na Uy (NOR)
Jan Schmid
Espen Andersen
Jarl Magnus Riiber
Jørgen Graabak
47:02.5  Áo (AUT)
Wilhelm Denifl
Lukas Klapfer
Bernhard Gruber
Mario Seidl
47:17.6

Quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Có 55 vận động viên từ 16 nước tham dự. Số vận động viên ở trong ngoặc.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Qualification Systems for XXIII Olympic Winter Games, PyeongChang 2018” (PDF). Liên đoàn trượt tuyết quốc tế. Truy cập ngày 27 tháng 9 năm 2017.
  2. ^ “Schedule”. POCOG. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 11 năm 2017. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2017.
  3. ^ “calendar”. fis-ski.com. Truy cập ngày 27 tháng 9 năm 2017.
  4. ^ Individual large hill/10 km results
  5. ^ Individual normal hill/10 km results
  6. ^ Team large hill/4 × 5 km results

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]