Danh sách vận động viên giành huy chương Thế vận hội Mùa đông 2018

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Thế vận hội Mùa đông 2018 được tổ chức ở Pyeongchang, Hàn Quốc từ 9 tới 25 tháng 2 năm 2018.[1] Đại hội bao gồm 102 nội dung thi đấu của 15 môn thể thao, và là kỳ Thế vận hội Mùa đông đầu tiên có trên 100 nội dung trao huy chương. Bốn phân môn mới được giới thiệu vào trong chương trình Olympic Pyeongchang bao gồm: trượt ván trên tuyết big air, bi đá trên băng đôi nam nữ, trượt băng tốc độ xuất phát đồng hàngtrượt tuyết đổ đèo đồng đội hỗn hợp.[2][1]

Thủ tướng Nga Dmitry Medvedev với các vận động viên Nga giành huy chương, 28 tháng 2 năm 2018
Nội dung
  1. Trượt tuyết đổ đèo
  2. Hai môn phối hợp
  3. Xe trượt lòng máng
  4. Trượt tuyết băng đồng
  5. Bi đá trên băng
  1. Trượt băng nghệ thuật
  2. Trượt tuyết tự do
  3. Khúc côn cầu trên băng
  4. Trượt băng nằm ngửa
  5. Hai môn phối hợp Bắc Âu
  1. Trượt băng tốc độ cự ly ngắn
  2. Trượt băng nằm sấp
  3. Trượt tuyết nhảy xa
  4. Trượt ván trên tuyết
  5. Trượt băng tốc độ
Xem thêm   Tham khảo


Trượt tuyết đổ đèo[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung của nam[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Đổ dốc
chi tiết
Aksel Lund Svindal
 Na Uy
Kjetil Jansrud
 Na Uy
Beat Feuz
 Thụy Sĩ
Super-G
chi tiết
Matthias Mayer
 Áo
Beat Feuz
 Thụy Sĩ
Kjetil Jansrud
 Na Uy
Dích dắc lớn
chi tiết
Marcel Hirscher
 Áo
Henrik Kristoffersen
 Na Uy
Alexis Pinturault
 Pháp
Dích dắc
chi tiết
André Myhrer
 Thụy Điển
Ramon Zenhäusern
 Thụy Sĩ
Michael Matt
 Áo
Kết hợp
chi tiết
Marcel Hirscher
 Áo
Alexis Pinturault
 Pháp
Victor Muffat-Jeandet
 Pháp

Nội dung của nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Đổ dốc
chi tiết
Sofia Goggia
 Ý
Ragnhild Mowinckel
 Na Uy
Lindsey Vonn
 Hoa Kỳ
Super-G
chi tiết
Ester Ledecká
 Cộng hòa Séc
Anna Veith
 Áo
Tina Weirather
 Liechtenstein
Dích dắc lớn
chi tiết
Mikaela Shiffrin
 Hoa Kỳ
Ragnhild Mowinckel
 Na Uy
Federica Brignone
 Ý
Dích dắc
chi tiết
Frida Hansdotter
 Thụy Điển
Wendy Holdener
 Thụy Sĩ
Katharina Gallhuber
 Áo
Kết hợp
chi tiết
Michelle Gisin
 Thụy Sĩ
Mikaela Shiffrin
 Hoa Kỳ
Wendy Holdener
 Thụy Sĩ

Nội dung hỗn hợp[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Đồng đội hỗn hợp
chi tiết
 Thụy Sĩ (SUI)
Denise Feierabend
Wendy Holdener
Luca Aerni
Daniel Yule
Ramon Zenhäusern
 Áo (AUT)
Stephanie Brunner
Katharina Gallhuber
Katharina Liensberger
Manuel Feller
Michael Matt
Marco Schwarz
 Na Uy (NOR)
Nina Haver-Løseth
Kristin Lysdahl
Maren Skjøld
Sebastian Foss-Solevåg
Leif Kristian Nestvold-Haugen
Jonathan Nordbotten

Hai môn phối hợp[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung của nam[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Cá nhân
chi tiết
Johannes Thingnes Bø
 Na Uy
Jakov Fak
 Slovenia
Dominik Landertinger
 Áo
Nước rút
chi tiết
Arnd Peiffer
 Đức
Michal Krčmář
 Cộng hòa Séc
Dominik Windisch
 Ý
Đuổi bắt
chi tiết
Martin Fourcade
 Pháp
Sebastian Samuelsson
 Thụy Điển
Benedikt Doll
 Đức
Xuất phát đồng hàng
chi tiết
Martin Fourcade
 Pháp
Simon Schempp
 Đức
Emil Hegle Svendsen
 Na Uy
Tiếp sức
chi tiết
 Thụy Điển (SWE)
Peppe Femling
Jesper Nelin
Sebastian Samuelsson
Fredrik Lindström
 Na Uy (NOR)
Lars Helge Birkeland
Tarjei Bø
Johannes Thingnes Bø
Emil Hegle Svendsen
 Đức (GER)
Erik Lesser
Benedikt Doll
Arnd Peiffer
Simon Schempp

Nội dung của nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Cá nhân
chi tiết
Hanna Öberg
 Thụy Điển
Anastasiya Kuzmina
 Slovakia
Laura Dahlmeier
 Đức
Nước rút
chi tiết
Laura Dahlmeier
 Đức
Marte Olsbu
 Na Uy
Veronika Vítková
 Cộng hòa Séc
Đuổi bắt
chi tiết
Laura Dahlmeier
 Đức
Anastasiya Kuzmina
 Slovakia
Anaïs Bescond
 Pháp
Xuất phát đồng hàng
chi tiết
Anastasiya Kuzmina
 Slovakia
Darya Domracheva
 Belarus
Tiril Eckhoff
 Na Uy
Tiếp sức
chi tiết
 Belarus (BLR)
Nadezhda Skardino
Iryna Kryuko
Dzinara Alimbekava
Darya Domracheva
 Thụy Điển (SWE)
Linn Persson
Mona Brorsson
Anna Magnusson
Hanna Öberg
 Pháp (FRA)
Anaïs Chevalier
Marie Dorin Habert
Justine Braisaz
Anaïs Bescond

Nội dung hỗn hợp[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Tiếp sức hỗn hợp
chi tiết
 Pháp (FRA)
Marie Dorin Habert
Anaïs Bescond
Simon Desthieux
Martin Fourcade
 Na Uy (NOR)
Marte Olsbu
Tiril Eckhoff
Johannes Thingnes Bø
Emil Hegle Svendsen
 Ý (ITA)
Lisa Vittozzi
Dorothea Wierer
Lukas Hofer
Dominik Windisch

Xe trượt lòng máng[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Hai người nam
chi tiết
 Canada (CAN)
Justin Kripps
Alexander Kopacz
Không được trao  Latvia (LAT)
Oskars Melbārdis
Jānis Strenga
 Đức (GER)
Francesco Friedrich
Thorsten Margis
Bốn người nam
chi tiết
 Đức (GER)
Francesco Friedrich
Candy Bauer
Martin Grothkopp
Thorsten Margis
 Hàn Quốc (KOR)
Won Yun-jong
Jun Jung-lin
Seo Young-woo
Kim Dong-hyun
Không được trao
 Đức (GER)
Nico Walther
Kevin Kuske
Alexander Rödiger
Eric Franke
Hai người nữ
chi tiết
 Đức (GER)
Mariama Jamanka
Lisa Buckwitz
 Hoa Kỳ (USA)
Elana Meyers Taylor
Lauren Gibbs
 Canada (CAN)
Kaillie Humphries
Phylicia George

Trượt tuyết băng đồng[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung của nam[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
15 kilômét tự do
chi tiết
Dario Cologna
 Thụy Sĩ
Simen Hegstad Krüger
 Na Uy
Denis Spitsov
 Vận động viên Olympic từ Nga
30 kilômét skiathlon
chi tiết
Simen Hegstad Krüger
 Na Uy
Martin Johnsrud Sundby
 Na Uy
Hans Christer Holund
 Na Uy
50 kilômét cổ điển
chi tiết
Iivo Niskanen
 Phần Lan
Aleksandr Bolshunov
 Vận động viên Olympic từ Nga
Andrey Larkov
 Vận động viên Olympic từ Nga
4 × 10 kilômét tiếp sức
chi tiết
 Na Uy (NOR)
Didrik Tønseth
Martin Johnsrud Sundby
Simen Hegstad Krüger
Johannes Høsflot Klæbo
 Vận động viên Olympic từ Nga (OAR)
Andrey Larkov
Aleksandr Bolshunov
Aleksey Chervotkin
Denis Spitsov
 Pháp (FRA)
Jean-Marc Gaillard
Maurice Manificat
Clément Parisse
Adrien Backscheider
Nước rút cổ điển
chi tiết
Johannes Høsflot Klæbo
 Na Uy
Federico Pellegrino
 Ý
Aleksandr Bolshunov
 Vận động viên Olympic từ Nga
Nước rút đồng đội tự do
chi tiết
 Na Uy (NOR)
Martin Johnsrud Sundby
Johannes Høsflot Klæbo
 Vận động viên Olympic từ Nga (OAR)
Denis Spitsov
Aleksandr Bolshunov
 Pháp (FRA)
Maurice Manificat
Richard Jouve

Nội dung của nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
10 kilômét tự do
chi tiết
Ragnhild Haga
 Na Uy
Charlotte Kalla
 Thụy Điển
Marit Bjørgen
 Na Uy
Krista Pärmäkoski
 Phần Lan
15 kilômét skiathlon
chi tiết
Charlotte Kalla
 Thụy Điển
Marit Bjørgen
 Na Uy
Krista Pärmäkoski
 Phần Lan
30 kilômét cổ điển
chi tiết
Marit Bjørgen
 Na Uy
Krista Pärmäkoski
 Phần Lan
Stina Nilsson
 Thụy Điển
4 × 5 kilômét tiếp sức
chi tiết
 Na Uy (NOR)
Ingvild Flugstad Østberg
Astrid Uhrenholdt Jacobsen
Ragnhild Haga
Marit Bjørgen
 Thụy Điển (SWE)
Anna Haag
Charlotte Kalla
Ebba Andersson
Stina Nilsson
 Vận động viên Olympic từ Nga (OAR)
Natalia Nepryaeva
Yulia Belorukova
Anastasia Sedova
Anna Nechaevskaya
Nước rút cổ điển
chi tiết
Stina Nilsson
 Thụy Điển
Maiken Caspersen Falla
 Na Uy
Yulia Belorukova
 Vận động viên Olympic từ Nga
Nước rút đồng đội tự do
chi tiết
 Hoa Kỳ (USA)
Kikkan Randall
Jessica Diggins
 Thụy Điển (SWE)
Charlotte Kalla
Stina Nilsson
 Na Uy (NOR)
Marit Bjørgen
Maiken Caspersen Falla

Bi đá trên băng[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Nam
chi tiết
 Hoa Kỳ (USA)
John Shuster
Tyler George
Matt Hamilton
John Landsteiner
Joe Polo
 Thụy Điển (SWE)
Niklas Edin
Oskar Eriksson
Rasmus Wranå
Christoffer Sundgren
Henrik Leek
 Thụy Sĩ (SUI)
Benoît Schwarz
Claudio Pätz
Peter de Cruz
Valentin Tanner
Dominik Märki
Nữ
chi tiết
 Thụy Điển (SWE)
Anna Hasselborg
Sara McManus
Agnes Knochenhauer
Sofia Mabergs
Jennie Wåhlin
 Hàn Quốc (KOR)
Kim Eun-jung
Kim Kyeong-ae
Kim Seon-yeong
Kim Yeong-mi
Kim Cho-hi
 Nhật Bản (JPN)
Fujisawa Satsuki
Chinami Yoshida
Yumi Suzuki
Yurika Yoshida
Mari Motohashi
Đôi nam nữ
chi tiết
 Canada (CAN)
Kaitlyn Lawes
John Morris
 Thụy Sĩ (SUI)
Jenny Perret
Martin Rios
 Na Uy (NOR)
Kristin Skaslien
Magnus Nedregotten

Trượt băng nghệ thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Phân môn Vàng Bạc Đồng
Đơn nam
chi tiết
Yuzuru Hanyu
 Nhật Bản
Shoma Uno
 Nhật Bản
Javier Fernández
 Tây Ban Nha
Đơn nữ
chi tiết
Alina Zagitova
 Vận động viên Olympic từ Nga
Evgenia Medvedeva
 Vận động viên Olympic từ Nga
Kaetlyn Osmond
 Canada
Trượt băng đôi
chi tiết
 Aliona Savchenko
Bruno Massot (GER)
 Sui Wenjing
Han Cong (CHN)
 Meagan Duhamel
Eric Radford (CAN)
Khiêu vũ trên băng
chi tiết
 Tessa Virtue
Scott Moir (CAN)
 Gabriella Papadakis
Guillaume Cizeron (FRA)
 Maia Shibutani
Alex Shibutani (USA)
Nội dung đồng đội
chi tiết
 Canada (CAN)
Patrick Chan
Kaetlyn Osmond
Gabrielle Daleman
Meagan Duhamel
Eric Radford
Tessa Virtue
Scott Moir
 Vận động viên Olympic từ Nga (OAR)
Mikhail Kolyada
Evgenia Medvedeva
Alina Zagitova
Evgenia Tarasova
Vladimir Morozov
Natalya Zabiyako
Alexander Enbert
Ekaterina Bobrova
Dmitri Soloviev
 Hoa Kỳ (USA)
Nathan Chen
Adam Rippon
Bradie Tennell
Mirai Nagasu
Alexa Scimeca Knierim
Chris Knierim
Maia Shibutani
Alex Shibutani

Trượt tuyết tự do[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung của nam[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Không trung
chi tiết
Oleksandr Abramenko
 Ukraina
Jia Zongyang
 Trung Quốc
Ilya Burov
 Vận động viên Olympic từ Nga
Lòng máng
chi tiết
David Wise
 Hoa Kỳ
Alex Ferreira
 Hoa Kỳ
Nico Porteous
 New Zealand
Mấp mô
chi tiết
Mikaël Kingsbury
 Canada
Matt Graham
 Úc
Daichi Hara
 Nhật Bản
Địa hình tốc độ
chi tiết
Brady Leman
 Canada
Marc Bischofberger
 Thụy Sĩ
Sergey Ridzik
 Vận động viên Olympic từ Nga
Dốc chướng ngại vật
chi tiết
Øystein Bråten
 Na Uy
Nick Goepper
 Hoa Kỳ
Alex Beaulieu-Marchand
 Canada

Nội dung của nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Không trung
chi tiết
Hanna Huskova
 Belarus
Zhang Xin
 Trung Quốc
Kong Fanyu
 Trung Quốc
Lòng máng
chi tiết
Cassie Sharpe
 Canada
Marie Martinod
 Pháp
Brita Sigourney
 Hoa Kỳ
Mấp mô
chi tiết
Perrine Laffont
 Pháp
Justine Dufour-Lapointe
 Canada
Yuliya Galysheva
 Kazakhstan
Địa hình tốc độ
chi tiết
Kelsey Serwa
 Canada
Brittany Phelan
 Canada
Fanny Smith
 Thụy Sĩ
Dốc chướng ngại vật
chi tiết
Sarah Höfflin
 Thụy Sĩ
Mathilde Gremaud
 Thụy Sĩ
Isabel Atkin
 Anh Quốc

Khúc côn cầu trên băng[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Nam
chi tiết
 Vận động viên Olympic từ Nga (OAR)
Vasily Koshechkin
Igor Shestyorkin
Ilya Sorokin
Vladislav Gavrikov
Dinar Khafizullin
Bogdan Kiselevich
Alexey Marchenko
Nikita Nesterov
Vyacheslav Voynov
Artyom Zub
Andrei Zubarev
Sergei Andronov
Alexander Barabanov
Pavel Datsyuk
Mikhail Grigorenko
Nikita Gusev
Ilya Kablukov
Sergey Kalinin
Kirill Kaprizov
Ilya Kovalchuk
Sergei Mozyakin
Nikolai Prokhorkin
Vadim Shipachyov
Sergei Shirokov
Ivan Telegin
 Đức (GER)
Denis Reul
Justin Krueger
Tobias Rieder
Christian Ehrhoff
Brooks Macek
Konrad Abeltshauser
Marcus Kink
Matthias Plachta
Dennis Seidenberg
Leon Draisaitl
Philipp Grubauer
Danny aus den Birken
Yannic Seidenberg
Patrick Reimer
Yasin Ehliz
Gerrit Fauser
Frank Hördler
Patrick Hager
Felix Schütz
Dominik Kahun
Philip Gogulla
David Wolf
Moritz Müller
Frederik Tiffels
 Canada (CAN)
Karl Stollery
Chris Lee
Chay Genoway
Gilbert Brulé
Wojtek Wolski
Derek Roy
Chris Kelly
Rob Klinkhammer
Brandon Kozun
Quinton Howden
Rene Bourque
Marc-André Gragnani
Andrew Ebbett
Mason Raymond
Eric O'Dell
Stefan Elliott
Cody Goloubef
Ben Scrivens
Kevin Poulin
Justin Peters
Mat Robinson
Maxim Lapierre
Maxim Noreau
Linden Vey
Christian Thomas
Nữ
chi tiết
 Hoa Kỳ (USA)
Piper Judy
Kacey Bellamy
Hannah Brandt
Dani Cameranesi
Kendall Coyne
Brianna Decker
Meghan Duggan
Kali Flanagan
Nicole Hensley
Amanda Kessel
Megan Keller
Hilary Knight
Jocelyne Lamoureux
Monique Lamoureux
Gigi Marvin
Sidney Morin
Kelly Pannek
Amanda Pelkey
Emily Pfalzer
Alex Rigsby
Maddie Rooney
Haley Skarupa
Lee Stecklein
 Canada (CAN)
Meghan Agosta
Bailey Bram
Emily Clark
Mélodie Daoust
Ann-Renée Desbiens
Renata Fast
Laura Fortino
Haley Irwin
Brianne Jenner
Rebecca Johnston
Geneviève Lacasse
Brigette Lacquette
Jocelyne Larocque
Meaghan Mikkelson
Sarah Nurse
Marie-Philip Poulin
Lauriane Rougeau
Jillian Saulnier
Natalie Spooner
Laura Stacey
Shannon Szabados
Blayre Turnbull
Jenn Wakefield
 Phần Lan (FIN)
Sanni Hakala
Jenni Hiirikoski
Venla Hovi
Mira Jalosuo
Michelle Karvinen
Rosa Lindstedt
Petra Nieminen
Tanja Niskanen
Emma Nuutinen
Isa Rahunen
Meeri Räisänen
Annina Rajahuhta
Noora Räty
Saila Saari
Sara Säkkinen
Ronja Savolainen
Eveliina Suonpää
Susanna Tapani
Noora Tulus
Minnamari Tuominen
Riikka Välilä
Linda Välimäki
Ella Viitasuo

Trượt băng nằm ngửa[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Đơn nam
chi tiết
David Gleirscher
 Áo
Chris Mazdzer
 Hoa Kỳ
Johannes Ludwig
 Đức
Đơn nữ
chi tiết
Natalie Geisenberger
 Đức
Dajana Eitberger
 Đức
Alex Gough
 Canada
Đôi
chi tiết
 Tobias Wendl
Tobias Arlt (GER)
 Peter Penz
Georg Fischler (AUT)
 Toni Eggert
Sascha Benecken (GER)
Tiếp sức đồng đội
chi tiết
 Đức (GER)
Natalie Geisenberger
Johannes Ludwig
Tobias Wendl
Tobias Arlt
 Canada (CAN)
Alex Gough
Sam Edney
Tristan Walker
Justin Snith
 Áo (AUT)
Madeleine Egle
David Gleirscher
Peter Penz
Georg Fischler

Hai môn phối hợp Bắc Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Đồi lớn cá nhân/10 km
chi tiết
Johannes Rydzek
 Đức
Fabian Rießle
 Đức
Eric Frenzel
 Đức
Đồi thường cá nhân/10 km
chi tiết
Eric Frenzel
 Đức
Akito Watabe
 Nhật Bản
Lukas Klapfer
 Áo
Đồi lớn đồng đội/4 × 5 km
chi tiết
 Đức (GER)
Vinzenz Geiger
Fabian Rießle
Eric Frenzel
Johannes Rydzek
 Na Uy (NOR)
Jan Schmid
Espen Andersen
Jarl Magnus Riiber
Jørgen Graabak
 Áo (AUT)
Wilhelm Denifl
Lukas Klapfer
Bernhard Gruber
Mario Seidl

Trượt băng tốc độ cự ly ngắn[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung của nam[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
500 mét
chi tiết
Wu Dajing
 Trung Quốc
Hwang Dae-heon
 Hàn Quốc
Lim Hyo-jun
 Hàn Quốc
1000 mét
chi tiết
Samuel Girard
 Canada
John-Henry Krueger
 Hoa Kỳ
Seo Yi-ra
 Hàn Quốc
1500 mét
chi tiết
Lim Hyo-jun
 Hàn Quốc
Sjinkie Knegt
 Hà Lan
Semion Elistratov
 Vận động viên Olympic từ Nga
5000 mét tiếp sức
chi tiết
 Hungary (HUN)
Shaoang Liu
Shaolin Sándor Liu
Viktor Knoch
Csaba Burján
 Trung Quốc (CHN)
Wu Dajing
Han Tianyu
Xu Hongzhi
Chen Dequan
 Canada (CAN)
Samuel Girard
Charles Hamelin
Charle Cournoyer
Pascal Dion

Nội dung của nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
500 mét
chi tiết
Arianna Fontana
 Ý
Yara van Kerkhof
 Hà Lan
Kim Boutin
 Canada
1000 mét
chi tiết
Suzanne Schulting
 Hà Lan
Kim Boutin
 Canada
Arianna Fontana
 Ý
1500 mét
chi tiết
Choi Min-jeong
 Hàn Quốc
Li Jinyu
 Trung Quốc
Kim Boutin
 Canada
3000 mét tiếp sức
chi tiết
 Hàn Quốc (KOR)
Shim Suk-hee
Choi Min-jeong
Kim Ye-jin
Kim A-lang
 Ý (ITA)
Arianna Fontana
Lucia Peretti
Cecilia Maffei
Martina Valcepina
 Hà Lan (NED)
Suzanne Schulting
Yara van Kerkhof
Lara van Ruijven
Jorien ter Mors

Trượt băng nằm sấp[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Nam
chi tiết
Yun Sung-bin
 Hàn Quốc
Nikita Tregubov
 Vận động viên Olympic từ Nga
Dom Parsons
 Anh Quốc
Nữ
chi tiết
Lizzy Yarnold
 Anh Quốc
Jacqueline Lölling
 Đức
Laura Deas
 Anh Quốc

Trượt tuyết nhảy xa[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Đồi thường cá nhân nam
chi tiết
Andreas Wellinger
 Đức
Johann André Forfang
 Na Uy
Robert Johansson
 Na Uy
Đồi lớn cá nhân nam
chi tiết
Kamil Stoch
 Ba Lan
Andreas Wellinger
 Đức
Robert Johansson
 Na Uy
Đồi lớn
đồng đội nam
chi tiết
 Na Uy (NOR)
Daniel-André Tande
Andreas Stjernen
Johann André Forfang
Robert Johansson
 Đức (GER)
Karl Geiger
Stephan Leyhe
Richard Freitag
Andreas Wellinger
 Ba Lan (POL)
Maciej Kot
Stefan Hula
Dawid Kubacki
Kamil Stoch
Đồi thường cá nhân nữ
chi tiết
Maren Lundby
 Na Uy
Katharina Althaus
 Đức
Sara Takanashi
 Nhật Bản

Trượt ván trên tuyết[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung của nam[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Big air
chi tiết
Sébastien Toutant
 Canada
Kyle Mack
 Hoa Kỳ
Billy Morgan
 Anh Quốc
Lòng máng
chi tiết
Shaun White
 Hoa Kỳ
Ayumu Hirano
 Nhật Bản
Scotty James
 Úc
Dích dắc lớn song song
chi tiết
Nevin Galmarini
 Thụy Sĩ
Lee Sang-ho
 Hàn Quốc
Žan Košir
 Slovenia
Dốc chướng ngại vật
chi tiết
Redmond Gerard
 Hoa Kỳ
Max Parrot
 Canada
Mark McMorris
 Canada
Địa hình tốc độ
chi tiết
Pierre Vaultier
 Pháp
Jarryd Hughes
 Úc
Regino Hernández
 Tây Ban Nha

Nội dung của nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Big air
chi tiết
Anna Gasser
 Áo
Jamie Anderson
 Hoa Kỳ
Zoi Sadowski-Synnott
 New Zealand
Lòng máng
chi tiết
Chloe Kim
 Hoa Kỳ
Liu Jiayu
 Trung Quốc
Arielle Gold
 Hoa Kỳ
Dích dắc lớn song song
chi tiết
Ester Ledecká
 Cộng hòa Séc
Selina Jörg
 Đức
Ramona Theresia Hofmeister
 Đức
Dốc chướng ngại vật
chi tiết
Jamie Anderson
 Hoa Kỳ
Laurie Blouin
 Canada
Enni Rukajärvi
 Phần Lan
Địa hình tốc độ
chi tiết
Michela Moioli
 Ý
Julia Pereira de Sousa-Mabileau
 Pháp
Eva Samková
 Cộng hòa Séc

Trượt băng tốc độ[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung của nam[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
500 mét
chi tiết
Håvard Lorentzen
 Na Uy
Cha Min-kyu
 Hàn Quốc
Gao Tingyu
 Trung Quốc
1000 mét
chi tiết
Kjeld Nuis
 Hà Lan
Håvard Lorentzen
 Na Uy
Kim Tae-yun
 Hàn Quốc
1500 mét
chi tiết
Kjeld Nuis
 Hà Lan
Patrick Roest
 Hà Lan
Kim Min-seok
 Hàn Quốc
5000 mét
chi tiết
Sven Kramer
 Hà Lan
Ted-Jan Bloemen
 Canada
Sverre Lunde Pedersen
 Na Uy
10.000 mét
chi tiết
Ted-Jan Bloemen
 Canada
Jorrit Bergsma
 Hà Lan
Nicola Tumolero
 Ý
Xuất phát đồng hàng
chi tiết
Lee Seung-hoon
 Hàn Quốc
Bart Swings
 Bỉ
Koen Verweij
 Hà Lan
Đuổi bắt đồng đội
chi tiết
 Na Uy (NOR)
Håvard Bøkko
Simen Spieler Nilsen
Sverre Lunde Pedersen
Sindre Henriksen
 Hàn Quốc (KOR)
Lee Seung-hoon
Chung Jae-won
Kim Min-seok
Joo Hyong-jun
 Hà Lan (NED)
Patrick Roest
Sven Kramer
Jan Blokhuijsen
Koen Verweij

Nội dung của nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
500 mét
chi tiết
Nao Kodaira
 Nhật Bản
Lee Sang-hwa
 Hàn Quốc
Karolína Erbanová
 Cộng hòa Séc
1000 mét
chi tiết
Jorien ter Mors
 Hà Lan
Nao Kodaira
 Nhật Bản
Miho Takagi
 Nhật Bản
1500 mét
chi tiết
Ireen Wüst
 Hà Lan
Miho Takagi
 Nhật Bản
Marrit Leenstra
 Hà Lan
3000 mét
chi tiết
Carlijn Achtereekte
 Hà Lan
Ireen Wüst
 Hà Lan
Antoinette de Jong
 Hà Lan
5000 mét
chi tiết
Esmee Visser
 Hà Lan
Martina Sáblíková
 Cộng hòa Séc
Natalya Voronina
 Vận động viên Olympic từ Nga
Xuất phát đồng hàng
chi tiết
Nana Takagi
 Nhật Bản
Kim Bo-reum
 Hàn Quốc
Irene Schouten
 Hà Lan
Đuổi bắt đồng đội
chi tiết
 Nhật Bản (JPN)
Miho Takagi
Ayano Sato
Nana Takagi
Ayaka Kikuchi
 Hà Lan (NED)
Marrit Leenstra
Ireen Wüst
Antoinette de Jong
Lotte van Beek
 Hoa Kỳ (USA)
Heather Bergsma
Brittany Bowe
Mia Manganello
Carlijn Schoutens

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “PyeongChang 2018 Olympics | Next Winter Games in Korea”. International Olympic Committee (bằng tiếng Anh). 6 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2018. 
  2. ^ “Winter Olympics: Big air, mixed curling among new 2018 events”. BBC Sport. 8 tháng 6 năm 2015.