Hoshihara Kenta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Kenta Hoshihara)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kenta Hoshihara
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kenta Hoshihara
Ngày sinh 1 tháng 5, 1988 (30 tuổi)
Nơi sinh Daitō, Ōsaka, Nhật Bản
Chiều cao 1,73 m (5 ft 8 in)
Vị trí Tiền đạo, Hậu vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Matsumoto Yamaga
Số áo 22
CLB trẻ
1995–2000 Shijonawate FC
2001–2006 Trẻ Gamba Osaka
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2007–2013 Gamba Osaka 15 (0)
2012Mito HollyHock (mượn) 12 (1)
2014–2016 Giravanz Kitakyushu 102 (2)
2017– Matsumoto Yamaga

* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 23 tháng 2 năm 2017.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Kenta Hoshihara (星原 健太 Hoshihara Kenta?, sinh ngày 1 tháng 5 năm 1988 ở Daitō, Ōsaka) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Matsumoto Yamaga.[1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[2]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn AFC Tổng cộng
2010 Gamba Osaka J1 League 6 0 0 0 0 0 1 0 7 0
2011 0 0 1 0 1 0 0 0 2 0
2012 2 0 0 0 0 0 2 0 4 0
2012 Mito Hollyhock J2 League 11 1 1 0 12 1
2013 Gamba Osaka 2 0 0 0 2 0
2014 Giravanz Kitakyushu 35 2 3 0 38 2
2015 34 0 1 0 35 0
2016 33 0 2 0 35 0
Tổng cộng sự nghiệp 123 3 8 0 1 0 3 0 135 3

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Kenta Hoshihara Facts”. Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2010. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 167 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]