La Haye-de-Routot

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 49°24′19″B 0°43′42″Đ / 49,4052777778°B 0,728333333333°Đ / 49.4052777778; 0.728333333333

La Haye-de-Routot

La Haye-de-Routot trên bản đồ Pháp
La Haye-de-Routot
La Haye-de-Routot
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Eure
Quận Bernay
Tổng Routot
Xã (thị) trưởng Pierre Lercier
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao 70–132 m (230–433 ft)
(bình quân 131 m/430 ft)
Diện tích đất1 2,51 km2 (0,97 sq mi)
Nhân khẩu2 256  (1999)
 - Mật độ 102 /km2 (260 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 27319/ 27350
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

La Haye-de-Routot là một thuộc tỉnh Eure trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Lịch sử dân số
Năm Số dân ±%
1793 306 —    
1800 357 +16.7%
1806 305 −14.6%
1821 344 +12.8%
1831 342 −0.6%
1836 330 −3.5%
1841 342 +3.6%
1846 335 −2.0%
1851 314 −6.3%
1856 309 −1.6%
1861 301 −2.6%
1866 283 −6.0%
1872 250 −11.7%
1876 242 −3.2%
1881 207 −14.5%
1886 218 +5.3%
1891 200 −8.3%
1896 165 −17.5%
1901 167 +1.2%
1906 172 +3.0%
1911 166 −3.5%
1921 125 −24.7%
1926 140 +12.0%
1931 148 +5.7%
1936 168 +13.5%
1946 149 −11.3%
1954 155 +4.0%
1962 159 +2.6%
1968 148 −6.9%
1975 172 +16.2%
1982 197 +14.5%
1990 227 +15.2%
1999 256 +12.8%
2006 257 +0.4%
2007 256 −0.4%
2008 256 +0.0%
2009 263 +2.7%
2010 271 +3.0%
2011 279 +3.0%
2012 286 +2.5%
2013 286 +0.0%
2014 293 +2.4%

Data[sửa | sửa mã nguồn]

  • Postal code: 27350
  • INSEE code: 27319
  • Population: 270
  • Area: 2.51 km²
  • Elevation: 131 m
  • Canton: Routot

Sites of interest[sửa | sửa mã nguồn]

  • Shoe museum

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]