Routot

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 49°22′44″B 0°44′08″Đ / 49,3788888889°B 0,735555555556°Đ / 49.3788888889; 0.735555555556

Routot

Routot trên bản đồ Pháp
Routot
Routot
Vị trí trong vùng Upper Normandy
Routot trên bản đồ Upper Normandy
Routot
Routot
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Eure
Quận Bernay
Tổng Routot
Xã (thị) trưởng Bernard Vincent
(2014-2020)
Thống kê
Độ cao 91–142 m (299–466 ft)
(bình quân 140 m/460 ft)
Diện tích đất1 6,61 km2 (2,55 sq mi)
Nhân khẩu2 1.499  (2014)
 - Mật độ 227 /km2 (590 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 27500/ 27350
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Routot là một thuộc tỉnh Eure trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Lịch sử dân số
NămSố dân±%
17931.074—    
18001.189+10.7%
18061.253+5.4%
18211.161−7.3%
18311.199+3.3%
18361.077−10.2%
18411.101+2.2%
18461.099−0.2%
18511.140+3.7%
18561.042−8.6%
1861968−7.1%
1866964−0.4%
1872904−6.2%
1876900−0.4%
1881862−4.2%
1886890+3.2%
1891879−1.2%
1896862−1.9%
1901781−9.4%
1906783+0.3%
1911752−4.0%
1921737−2.0%
1926735−0.3%
1931691−6.0%
1936686−0.7%
1946728+6.1%
1954730+0.3%
1962826+13.2%
1968882+6.8%
1975988+12.0%
19821.079+9.2%
19901.043−3.3%
19991.115+6.9%
20061.314+17.8%
20081.353+3.0%
20091.367+1.0%
20101.384+1.2%
20111.409+1.8%
20121.434+1.8%
20131.485+3.6%
20141.499+0.9%

Huy hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Arms of Routot

The arms of Routot are blazoned:
Sable, a chevron abased, between, in chief a mullet argent between 2 stalks of wheat, and in base a bushel (basket) Or.




Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]