La Trinité-de-Thouberville

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 49°21′39″B 0°52′45″Đ / 49,3608333333°B 0,879166666667°Đ / 49.3608333333; 0.879166666667

La Trinité-de-Thouberville

La Trinité-de-Thouberville trên bản đồ Pháp
La Trinité-de-Thouberville
La Trinité-de-Thouberville
Vị trí trong vùng Upper Normandy
La Trinité-de-Thouberville trên bản đồ Upper Normandy
La Trinité-de-Thouberville
La Trinité-de-Thouberville
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Eure
Quận Bernay
Tổng Routot
Xã (thị) trưởng Jacques Cloet
(2014-2020)
Thống kê
Độ cao 47–138 m (154–453 ft)
(bình quân 142 m/466 ft)
Diện tích đất1 3,33 km2 (1,29 sq mi)
Nhân khẩu2 439  (2014)
 - Mật độ 132 /km2 (340 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 27661/ 27310
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

La Trinité-de-Thouberville là một thuộc tỉnh Eure trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Lịch sử dân số
NămSố dân±%
1793656—    
1800546−16.8%
1806506−7.3%
1821586+15.8%
1831242−58.7%
1836202−16.5%
1841251+24.3%
1846248−1.2%
1851230−7.3%
1856248+7.8%
1861220−11.3%
1866208−5.5%
1872158−24.0%
1876159+0.6%
1881130−18.2%
1886142+9.2%
1891131−7.7%
1896122−6.9%
1901112−8.2%
1906112+0.0%
1911107−4.5%
1921120+12.1%
1926102−15.0%
1931100−2.0%
1936124+24.0%
1946131+5.6%
1954151+15.3%
1962127−15.9%
1968160+26.0%
1975276+72.5%
1982335+21.4%
1990323−3.6%
1999386+19.5%
2006412+6.7%
2007419+1.7%
2008426+1.7%
2009439+3.1%
2010456+3.9%
2011451−1.1%
2012445−1.3%
2013439−1.3%
2014439+0.0%

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]