Miura Genta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Miura Genta
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Miura Genta
Ngày sinh 1 tháng 3, 1995 (24 tuổi)
Nơi sinh Toyohashi, Nhật Bản
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Gamba Osaka
Số áo 5
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
–2012 Osaka Toin Junior
and Senior High School
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2013–2016 Shimizu S-Pulse 45 (0)
2017– Gamba Osaka 68 (2)
Đội tuyển quốc gia
2017– Nhật Bản 7 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 2 tháng 12 năm 2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 26 tháng 3 năm 2019

Miura Genta (三浦弦太 Miura Genta?, sinh ngày 1 tháng 3 năm 1995 ở Toyohashi) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Gamba Osaka.[1][2]

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 2 tháng 12 năm 2018[3][2]
Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Châu Á Tổng cộng
2013 Shimizu S-Pulse J1 2 0 0 0 1 0 - 3 0
2014 7 0 1 0 0 0 - 8 0
2015 7 0 0 0 3 0 - 10 0
2016 J2 29 0 2 0 - - 31 0
Tổng cộng 45 0 3 0 4 0 - 52 0
2017 Gamba Osaka J1 34 2 2 0 2 0 7 1 45 3
2018 34 0 1 1 6 0 - 41 1
Tổng 68 2 3 1 8 0 7 1 86 4
Tổng cộng sự nghiệp 113 2 6 1 12 0 7 1 138 4
Thành tích đội dự bị
Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Tổng cộng
2014 J.League U-22 Selection J3 8 1 8 1
2015 3 0 3 0
Tổng cộng sự nghiệp 11 1 11 1

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “三浦弦太:清水エスパルス:Jリーグ.jp”. jleague.jp. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2016. 
  2. ^ a ă “Miura Genta Soccerway Player Statistics”. Soccerway.com. Truy cập 21 tháng 1 năm 2018. 
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 164 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]