Monestier, Dordogne

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 44°46′27″B 0°19′44″Đ / 44,7741666667°B 0,328888888889°Đ / 44.7741666667; 0.328888888889

Monestier

Monestier trên bản đồ Pháp
Monestier
Monestier
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Dordogne
Quận Bergerac
Tổng Sigoulès
Liên xã aucune
Xã (thị) trưởng Denis Guibert
(2008-2014)
Thống kê
Độ cao 41–155 m (135–509 ft)
(bình quân 90 m/300 ft)
Diện tích đất1 17,75 km2 (6,85 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 24276/ 24240

Monestier là một của Pháp, nằm ở tỉnh Dordogne trong vùng Aquitaine của Pháp. Monestier có diện tích 17,75 km2, dân số năm 1999 là 332 người.

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Monestier, Dordogne
(Nguồn: INSEE[1])
Năm 1962 1968 1975 1982 1990 1999
Dân số 456 444 355 346 325 332
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Catégorie:Bastide médiévale