Chancelade

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 45°12′23″B 0°39′58″Đ / 45,2063888889°B 0,666111111111°Đ / 45.2063888889; 0.666111111111

Chancelade

Chancelade abbaye 1.JPG
Chancelade trên bản đồ Pháp
Chancelade
Chancelade
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Dordogne
Quận Périgueux
Tổng Périgueux-Ouest
Liên xã Communauté d'agglomération Périgourdine
Xã (thị) trưởng Claude Bérit-Debat
(2008-2014)
Thống kê
Độ cao 73–198 m (240–650 ft)
(bình quân 88 m/289 ft)
Diện tích đất1 16,23 km2 (6,27 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 24102/ 24650

Chancelade (Chancelada trong tiếng occitan) là một của Pháp, nằm ở tỉnh Dordogne trong vùng Aquitaine của Pháp. Xã này có diện tích 16,23 km2, dân số năm 1999 là 3865 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 88 m trên mực nước biển.

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn: INSEE [1] và Cassini [2]

Biến động dân số
1793 1800 1806 1821 1831 1836 1841 1846 1851
906 [3] 679 [3] 703 [3] 948 1 093 1 026 1 001 1 141 1 116
1856 1861 1866 1872 1876 1881 1886 1891 1896
1 164 1 181 1 236 1 096 1 227 1 417 1 384 1 349 1 245
1901 1906 1911 1921 1926 1931 1936 1946 1954
1 267 1 092 1 156 1 117 1 164 1 095 1 168 1 271 1 445
1962 1968 1975 1982 1990 1999 - - -
1 780 2 002 2 420 3 297 3 718 3 865 - - -
Số liệu kể từ 1962 : dân số không tính trùng

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Chancelade trên trang mạng của Insee
  2. ^ Chancelade sur le site "Des villages de Cassini aux communes d'aujourd'hui"
  3. ^ a ă â Sans la partie "Andrivaux" de l'ancienne commune de Merlande-et-Andrivaux qui fusionnera avec Chancelade en 1809

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]