Saint-Priest-les-Fougères

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 45°32′38″B 1°00′42″Đ / 45,5438888889°B 1,01166666667°Đ / 45.5438888889; 1.01166666667

Saint-Priest-les-Fougères

Saint-Priest-les-Fougères trên bản đồ Pháp
Saint-Priest-les-Fougères
Saint-Priest-les-Fougères
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Dordogne
Quận Nontron
Tổng Jumilhac-le-Grand
Liên xã Cộng đồng các xã Pays de Jumilhac-le-Grand
Xã (thị) trưởng Roger Brégéras
(2008-2014)
Thống kê
Độ cao 257–411 m (843–1.348 ft)
(bình quân 376 m/1.234 ft)
Diện tích đất1 20,86 km2 (8,05 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 24489/ 24450

Saint-Priest-les-Fougères là một , nằm ở tỉnh Dordogne vùng Aquitaine của Pháp. Xã này có diện tích 20,86 kilômét vuông, dân số năm 1999 là 412 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 376 m trên mực nước biển.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các xã trưởng
Giai đoạn Tên Đảng Tư cách
1999 tháng 3 năm 2008 Marcel Forestier - -
tháng 3 năm 2008 đương nhiệm Roger Brégéras không chính thức hưu trí
Tất cả các dữ liệu trước đây không rõ.

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Saint-Priest-les-Fougères
Năm196219681975198219901999
Dân số592538508485443412
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]