Bước tới nội dung

Saint-Pancrace, Dordogne

45°25′43″B 0°39′55″Đ / 45,4286°B 0,6653°Đ / 45.4286; 0.6653
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Saint-Pancrace
—  Commune  —
Tòa thị chính ở Saint-Pancrace
Vị trí Saint-Pancrace
Bản đồ
Saint-Pancrace trên bản đồ Pháp
Saint-Pancrace
Saint-Pancrace
Saint-Pancrace trên bản đồ Nouvelle-Aquitaine
Saint-Pancrace
Saint-Pancrace
Quốc giaPháp
VùngNouvelle-Aquitaine
TỉnhDordogne
QuậnNontron
TổngBrantôme en Périgord
Liên xãPays de Champagnac-en-Périgord
Chính quyền
 • Thị trưởng (2008–2014) Jean-Jacques Martinot
Diện tích16,69 km2 (258 mi2)
Dân số (2016-01-01)[1]182
 • Mật độ0,27/km2 (0,70/mi2)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE24474 /24530
Độ cao136–233 m (446–764 ft)
(avg. 160 m hay 520 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

Saint-Pancrace là một , nằm ở tỉnh Dordogne vùng Aquitaine của Pháp. Xã này có diện tích 6,69 kilômét vuông, dân số năm 2005 là 150 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 160 m trên mực nước biển.

Thông tin nhân khẩu

[sửa | sửa mã nguồn]
Lịch sử dân số
NămSố dân±%
1962142—    
1968150+5.6%
1975155+3.3%
1982144−7.1%
1990129−10.4%
1999120−7.0%
2008158+31.7%

[2][3]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
  2. ^ Insee, Kết quả điều tra dân số các đô thị có dân số dưới 10.000 giai đoạn 2004-2007 (số liệu tạm thời)
  3. ^ Saint-Pancrace trên trang mạng của Insee[liên kết hỏng]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]