Tocane-Saint-Apre

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search

Tọa độ: 45°15′19″B 0°29′50″Đ / 45,2552777778°B 0,497222222222°Đ / 45.2552777778; 0.497222222222

Tocane-Saint-Apre

Tocane-Saint-Apre trên bản đồ Pháp
Tocane-Saint-Apre
Tocane-Saint-Apre
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Dordogne
Quận Périgueux
Tổng Montagrier
Liên xã Cộng đồng các xã Val de Dronne
Xã (thị) trưởng Gérard Senrent
(2008-2014)
Thống kê
Độ cao 68–232 m (223–761 ft)
(bình quân 85 m/279 ft)
Diện tích đất1 32,35 km2 (12,49 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 24553/ 24350

Tocane-Saint-Âpre là một , nằm ở tỉnh Dordogne vùng Aquitaine của Pháp. Xã này có diện tích 32,35 kilômét vuông, dân số năm 2004 là 1519 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 85 m trên mực nước biển.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các xã trưởng
Giai đoạn Tên Đảng Tư cách
1981 tháng 8 năm 2007 Michel Debet PS Đại biểu
Tổng hội đồng
tháng 8 năm 2007 đương chức Gérard Senrent PS hưu trí
Tất cả các dữ liệu trước đây không rõ.

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Tocane-Saint-Apre
Năm 1962 1968 1975 1982 1990 1999 2004
Dân số 1 413 1 359 1 318 1 376 1 377 1 484 1 519 [1]
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]