Nabumetone

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nabumetone
Nabumetone.svg
Dữ liệu lâm sàng
Dược đồ sử dụnguống
Mã ATC code
Tình trạng pháp lý
Tình trạng pháp lý
  • POM
Dữ liệu dược động học
Liên kết protein huyết tương> 99% (active metabolite)
Chuyển hóa dược phẩmGan, to active metabolite 6-methoxy-2-naphthylacetic acid
Chu kỳ bán rã sinh học23 giờ (active metabolite)
Bài tiếtThận
Các định danh
Số đăng ký CAS
PubChem CID
DrugBank
ECHA InfoCard100.169.752
Dữ liệu hóa lý
Công thức hóa họcC15H16O2
Khối lượng phân tử228.29 g/mol g·mol−1

Nabumetone là một thuốc chống viêm non-steroid trong nhóm arylalkanoic acid (gồm diclofenac) được công ty Meda sản xuất dưới các tên biệt dược Relafen and Relifex.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]