Ishikawa Naohiro

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Naohiro Ishikawa)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ishikawa Naohiro
Naohiro Nishikawa FC Tokyo Nabisco Cup.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Ishikawa Naohiro
Ngày sinh 12 tháng 5, 1981 (38 tuổi)
Nơi sinh Yokosuka, Kanagawa, Nhật Bản
Chiều cao 1,75 m
Vị trí Tiền vệ (bóng đá)
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
0000–1993 Yokosuka Seagulls
1994–1999 Trẻ Yokohama F. Marinos
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2000–2002 Yokohama F. Marinos 15 (1)
2002–2017 F.C. Tokyo 298 (51)
2016–2017U-23 F.C. Tokyo (mượn) 3 (0)
Đội tuyển quốc gia
2001 U-20 Nhật Bản 3 (0)
2003–2012 Nhật Bản 6 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 31 tháng 1 năm 2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 24 tháng 2 năm 2012
Tập tin:Ishikawa Naohiro - corner.jpg
Ishikawa Naohiro taking a corner

Ishikawa Naohiro (石川直宏 Ishikawa Naohiro?, sinh ngày 12 tháng 5 năm 1981 ở Yokosuka, Kanagawa, Nhật Bản) là một cựu cầu thủ bóng đá người Nhật Bản gần đây thi đấu cho F.C. Tokyo.[1]

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Anh là thành viên của đội tuyển Olympic Nhật Bản 2004, vượt qua vòng một và đứng thứ tư bảng B, dưới đội đầu bảng Paraguay, ItalyGhana.

Sau 1,5 thập kỷ dưới màu áo của FC Tokyo, anh giải nghệ năm 2017.[2] Trận đấu cuối cùng của anh là J1 League vào ngày 2 tháng 12 năm 2017 trước Gamba Osaka,[3] nhưng thực ra anh chính thức giải nghệ ngày sau đó, sau trận đấu ở J3 League cùng với đội dự bị trước U-23 Cerezo Osaka.

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 31 tháng 1 năm 2018.[4][5]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn AFC CL Tổng cộng
2000 Yokohama F. Marinos J1 League 2 0 2 0 1 0 - 5 0
2001 13 1 0 0 2 0 - 15 1
2002 0 0 - - - 0 0
F.C. Tokyo 19 4 1 0 3 0 - 23 4
2003 29 5 1 0 7 3 - 37 8
2004 17 0 3 2 4 0 - 24 2
2005 23 3 0 0 6 1 - 29 4
2006 20 5 1 0 0 0 - 21 5
2007 27 4 3 0 7 1 - 37 5
2008 21 2 3 0 6 0 - 30 2
2009 24 15 0 0 8 3 - 32 18
2010 31 2 3 3 5 0 - 39 5
2011 23 3 6 1 - - 29 4
2012 28 5 1 0 4 2 6 0 39 7
2013 22 2 4 0 3 1 - 29 3
2014 3 0 1 0 2 0 - 6 0
2015 10 1 0 0 3 1 - 13 2
2016 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
U-23 FC Tokyo J3 League 2 0 2 0
2016 FC Tokyo J1 League 1 0 0 0 0 0 1 0
U-23 FC Tokyo J3 League 1 0 1 0
Tổng cộng sự nghiệp 316 52 29 6 61 12 6 0 412 70

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

[6]

Đội tuyển quốc gia Nhật Bản
Năm Số trận Bàn thắng
2003 1 0
2004 1 0
2005 0 0
2006 0 0
2007 0 0
2008 0 0
2009 2 0
2010 1 0
2011 0 0
2012 1 0
Tổng 6 0

Số lần ra sân trong các giải đấu lớn[sửa | sửa mã nguồn]

Year Giải đấu Thể loại Số trận Bàn thắng Thành tích đội bóng
Start Sub
2001 Giải vô địch bóng đá trẻ thế giới 2001 U-20 3 0 0 Vòng 1
2003 Cúp bóng đá Đông Á 2003 ĐTQG 0 1 0 Á quân
2003 - 2004 Thế vận hội Mùa hè 2004 qualification U-22 to U-23 3 3 2 Vào vòng trong
2004 Thế vận hội Mùa hè 2004 U-23 1 0 0 Vòng 1

Honours[sửa | sửa mã nguồn]

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Đội bóng[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Ishikawa Naohiro Facts”. Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ 8 tháng 6 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2009.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  2. ^ https://www.jleague.jp/en/news/article/9824/
  3. ^ http://www.gamba-osaka.net/en/news/no/7031/
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 36 out of 289)
  5. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2015 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2015, Nhật Bản, ISBN 978-4905411246 (p. 76 out of 298)
  6. ^ “Ishikawa Naohiro”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:2009 J.League Team of the Year