Ōkubo Yoshito

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Yoshito Ōkubo)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ōkubo Yoshito
Okubo Yoshito.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Ōkubo Yoshito[1]
Ngày sinh 9 tháng 6, 1982 (37 tuổi)
Nơi sinh Kanda, Fukuoka, Nhật Bản
Chiều cao 5 ft 6,9 in (1,70 m)
Vị trí Tiền đạo (bóng đá)
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Júbilo Iwata
Số áo 22
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1998–2000 Trung học Kunimi
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2001–2006 Cerezo Osaka 116 (57)
2005–2006R.C.D. Mallorca (mượn) 39 (5)
2007–2008 Vissel Kobe 62 (25)
2009 VfL Wolfsburg 9 (0)
2009–2012 Vissel Kobe 98 (29)
2013–2016 Kawasaki Frontale 130 (82)
2017 FC Tokyo 28 (8)
2018 Kawasaki Frontale 12 (2)
2018– Júbilo Iwata 17 (3)
Đội tuyển quốc gia
2004 U-23 Nhật Bản 3 (2)
2003–2014[2] Nhật Bản 60 (6)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 29 tháng 12 năm 2018

Ōkubo Yoshito (大久保 嘉人 Ōkubo Yoshito?, sinh ngày 9 tháng 6 năm 1982) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu ở vị trí tiền đạo cho Júbilo Iwata.[3][4] Từ năm 2003 tới 2014 anh có 60 lần khoác áo Đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản và ghi sáu bàn thắng.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển bóng đá Nhật Bản
NămTrậnBàn
2003 14 0
2004 3 0
2005 2 0
2006 0 0
2007 2 2
2008 12 3
2009 9 0
2010 11 0
2011 0 0
2012 1 0
Tổng cộng 54 5

Bàn thắng cho đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

[2]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Tỉ số Giải đấu
1. 17 tháng 10 năm 2007 Osaka, Nhật Bản  Ai Cập 4–1 Cúp bóng đá Á Phi 2007
2. 17 tháng 10 năm 2007 Osaka, Nhật Bản  Ai Cập 4–1 Cúp bóng đá Á Phi 2007
3. 6 tháng 2 năm 2008 Saitama, Nhật Bản  Thái Lan 4–1 Vòng loại World Cup 2010
4. 2 tháng 6 năm 2008 Yokohama, Nhật Bản  Oman 3–0 Vòng loại World Cup 2010
5. 13 tháng 11 năm 2008 Kobe, Nhật Bản  Syria 3–1 Giao hữu
6. 6 tháng 6 năm 2014 Florida, Hoa Kỳ  Zambia 4–3 Giao hữu

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “FIFA World Cup South Africa 2010: List of Players” (PDF). FIFA. 4 tháng 6 năm 2010. tr. 16. Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2014. 
  2. ^ a ă “OKUBO Yoshito”. Japan National Football Team Database. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 9 năm 2013. 
  3. ^ “Stats Centre: Yoshito Okubo Facts”. The Guardian. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2010. 
  4. ^ “大久保 嘉人:川崎フロンターレ:Jリーグ.jp”. jleague.jp. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2016. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]