Bước tới nội dung

R.C.D. Mallorca

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mallorca
Tên đầy đủReal Club Deportivo Mallorca, S.A.D.
Biệt danhLos Piratas (Cướp biển)
Los Bermellones
Els Barralets
Thành lập5 tháng 3 năm 1916; 109 năm trước (1916-03-05) với tên Alfonso XIII Foot-Ball Club
SânMallorca Son Moix, Palma, Quần đảo Balearic, Tây Ban Nha
Sức chứa25.800
Chủ sở hữuAndy Kohlberg (đa số)
Steve Nash (thiểu số)
Steve Kerr (thiểu số)
Stu Holden (thiểu số)
Chủ tịchAndy Kohlberg
Huấn luyện viên trưởngJagoba Arrasate
Giải đấuLa Liga
2024–25La Liga, 10 trên 20
Websitehttp://www.rcdmallorca.es/
Mùa giải hiện nay

Real Club Deportivo Mallorca, S.A.D. (tiếng Tây Ban Nha: [reˈal ˈkluβ ðepoɾˈtiβo maˈʎoɾka], tiếng Catalunya: Reial Club Deportiu Mallorca, tiếng Anh: Royal Sporting Club Mallorca), thường được gọi là Real Mallorca hay chỉ là Mallorca, là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Tây Ban Nha, có trụ sở ở thành phố Palma, đảo Mallorca. Được thành lập vào năm 1916, RCD Mallorca đang tham dự giải bóng đá vô địch quốc gia Tây Ban Nha (La Liga). Sân nhà của RCD Mallorca là ONO với sức chứa 23.142 người.

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình

[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến ngày 2 tháng 9 năm 2025[1]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Tây Ban Nha Leo Román
2 HV Tây Ban Nha Mateu Morey
3 HV Tây Ban Nha Toni Lato
4 HV Albania Marash Kumbulla (mượn từ AS Roma)
5 TV Guinea Xích Đạo Omar Mascarell
6 TV Tây Ban Nha Antonio Sánchez
7 Kosovo Vedat Muriqi
8 TV Tây Ban Nha Manu Morlanes
9 Tây Ban Nha Abdón Prats
10 TV Tây Ban Nha Sergi Darder
11 Nhật Bản Takuma Asano
12 TV Bồ Đào Nha Samú Costa
Số VT Quốc gia Cầu thủ
13 TM Phần Lan Lucas Bergström
14 TV Tây Ban Nha Dani Rodríguez
18 Tây Ban Nha Mateo Joseph (mượn từ Leeds United)
19 Tây Ban Nha Javi Llabrés
20 TV Tây Ban Nha Pablo Torre
21 HV Tây Ban Nha Antonio Raíllo (đội trưởng)
22 HV Colombia Johan Mojica
23 HV Argentina Pablo Maffeo
24 HV Slovakia Martin Valjent (đội trưởng thứ 3)
25 TM Tây Ban Nha Iván Cuéllar
27 HV Tây Ban Nha David López
29 Tây Ban Nha Jan Virgili

Đội dự bị

[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
28 TV Tây Ban Nha Jan Salas
30 Tây Ban Nha Marc Domènech

Cho mượn

[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
HV Tây Ban Nha David López (tại Burgos đến 30/6/2025)

Thành tích

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Jugadores" [Cầu thủ]. RCD Mallorca. Truy cập ngày 30 tháng 7 năm 2022.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]