La Liga 1991-92

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

La Liga 1991-92 là mùa giải thứ 61 của La Liga kể từ khi nó được thành lập, bắt đầu từ ngày 31 tháng 8 năm 1991 và kết thúc vào ngày 7 tháng 6 năm 1992. Giải đấu bao gồm các câu lạc bộ sau:

Vị trí các clb tham dự La Liga 1991-92 (quần đảo Canary)
 

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Vị trí Câu lạc bộ Số trận T H Th BT BB Điểm HS
1 FC Barcelona 38 23 9 6 87 37 55 +50 Vô địch La Liga
UEFA Champions League
2 Real Madrid 38 23 8 7 78 32 54 +46 UEFA Cup
3 Atlético Madrid 38 24 5 9 67 35 53 +32 UEFA Cup Winners' Cup
(Vô địch Cúp Nhà vua Tây Ban Nha)
4 Valencia CF 38 20 7 11 63 42 47 +21 UEFA Cup
5 Real Sociedad 38 16 12 10 44 38 44 +6 UEFA Cup
6 Zaragoza 38 17 7 14 40 41 41 -1 UEFA Cup
7 Albacete 38 16 8 14 45 47 40 -2
8 Sporting de Gijón 38 15 8 15 37 43 38 -6
9 Real Burgos 38 12 13 13 40 43 37 -3
10 CD Logroñés 38 13 10 15 36 51 36 -15
11 Real Oviedo 38 14 8 16 41 46 36 -5
12 Sevilla FC 38 13 8 17 48 45 34 +3
13 Tenerife 38 12 10 16 46 50 34 -4
14 Athletic Bilbao 38 13 7 18 38 58 33 -20
15 Osasuna 38 10 13 15 30 40 33 -10
16 RCD Español 38 12 8 18 43 60 32 -17
17 Deportivo de La Coruña 38 8 15 15 37 48 31 -11 Đấu trận playoff
18 Cádiz CF 38 7 14 17 32 55 28 -23 Đấu trận playoff
19 Valladolid 38 7 13 18 31 53 27 -22 Xuống hạng tới Segunda División
20 RCD Mallorca 38 10 7 21 30 49 27 -19 Xuống hạng tới Segunda División

Playoff xuống hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Các trận sân nhà:
Deportivo de La Coruña 2-1 Betis
Cádiz CF 2-0 UE Figueres
Các trận sân khách:
Betis 0-0 Deportivo de La Coruña Tổng tỉ số:1-2
UE Figueres 1-1 Cádiz CF Tổng tỉ số:1-3

Bảng kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Nhà \ Khách[1] Albacete Athletic Bilbao Atlético Madrid Barcelona Cádiz Deportivo Espanyol Logroñes Mallorca Osasuna Real Burgos Real Madrid Real Oviedo Real Sociedad Sevilla Sporting Tenerife Valencia Valladolid Zaragoza
Albacete 4–0 3–1 1–1 0–1 3–0 3–2 2–0 1–0 1–0 1–0 1–3 2–0 0–1 0–0 0–2 1–1 1–0 3–1 1–1
Athletic Bilbao 1–0 3–2 0–2 3–1 0–0 0–2 1–2 2–0 2–1 0–0 1–4 0–0 2–1 0–2 2–0 3–1 2–3 2–0 1–0
Atlético Madrid 4–1 3–1 2–2 5–1 1–2 3–0 2–1 3–0 1–0 2–0 2–0 3–1 5–1 0–3 2–1 1–0 1–0 5–1 2–1
Barcelona 7–1 2–0 1–0 4–1 4–1 4–3 1–0 3–0 2–0 1–1 1–1 1–2 2–0 1–0 1–1 5–3 3–1 2–1 3–1
Cádiz 1–1 1–0 1–1 0–2 1–0 2–1 2–0 1–3 2–2 0–2 0–1 3–1 0–0 1–1 1–1 0–0 2–0 0–0 0–0
Deportivo La Coruña 2–2 0–0 1–1 0–4 1–1 2–2 2–2 1–0 0–0 2–2 0–3 0–0 0–0 3–1 5–2 1–1 0–1 1–0 3–0
Espanyol 2–0 2–0 1–2 0–4 3–1 0–3 3–0 3–2 3–2 0–0 1–5 0–1 2–0 1–1 2–0 2–2 0–0 0–2 1–0
Logroñés 1–1 0–1 1–0 2–2 2–1 2–1 2–1 2–1 0–0 1–2 1–0 2–0 1–1 1–0 0–0 2–0 0–0 0–0 0–2
Mallorca 0–1 1–2 0–2 1–2 1–0 4–2 1–0 2–1 1–1 2–2 0–0 2–1 2–1 1–0 0–1 0–2 0–1 1–1 0–1
Osasuna 2–0 1–1 1–1 0–0 1–0 0–1 0–1 3–0 1–0 1–1 1–1 1–0 1–0 1–0 0–2 2–0 0–1 1–1 1–0
Real Burgos 3–1 2–0 1–1 2–2 1–1 0–0 2–1 2–0 0–0 4–0 0–2 1–0 0–1 1–0 0–1 3–1 2–1 1–0 0–1
Tây Ban Nha Real Madrid 2–1 5–0 3–2 1–1 1–1 1–0 7–0 3–0 2–0 5–2 2–0 0–0 4–1 3–1 1–0 2–1 2–1 1–0 2–0
Real Oviedo 0–1 1–1 0–1 0–2 2–1 2–1 1–0 2–3 0–0 3–1 3–1 1–0 2–0 1–0 1–0 2–0 2–2 2–1 2–1
Real Sociedad 0–1 2–0 0–2 2–1 1–0 1–1 1–1 4–0 1–0 0–0 4–0 2–2 2–1 2–1 0–0 1–0 3–1 1–0 0–0
Sevilla 3–0 1–2 0–1 4–2 0–0 0–0 2–1 0–1 2–0 1–0 3–2 1–0 1–1 2–2 2–1 4–1 2–3 2–1 3–0
Sporting de Gijón 0–2 3–2 0–1 2–1 2–1 1–0 3–0 1–1 2–0 1–0 0–0 1–4 1–0 0–1 2–1 1–1 0–3 1–0 1–2
Tenerife 2–3 4–1 0–1 2–1 3–1 1–0 0–1 3–0 0–1 0–0 4–1 3–2 1–0 0–0 4–1 0–0 2–1 0–0 1–0
Valencia 1–1 3–1 2–0 1–0 4–0 2–1 1–0 1–1 1–1 1–2 1–1 2–1 6–3 1–2 3–2 3–1 1–0 3–1 0–1
Valladolid 1–0 1–1 0–1 0–6 2–2 2–0 0–0 1–2 2–1 1–1 2–0 2–1 1–1 2–2 1–0 0–1 2–2 1–4 0–0
Zaragoza 1–0 1–0 1–0 0–4 3–0 1–0 1–1 3–2 1–2 2–0 1–0 1–1 3–2 1–3 1–1 3–1 3–0 0–3 2–0

Nguồn: LFP (tiếng Tây Ban Nha)
^ Đội chủ nhà được liệt kê ở cột bên tay trái.
Màu sắc: Xanh = Chủ nhà thắng; Vàng = Hòa; Đỏ = Đội khách thắng.
a nghĩa là có bài viết về trận đấu đó.

Cúp Pichichi[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ Bàn thắng Clb
Tây Ban Nha Manolo
27
Atlético Madrid
Tây Ban Nha Fernando Hierro
21
Real Madrid
Bulgaria Hristo Stoichkov
17
FC Barcelona
Hà Lan Ronald Koeman
16
FC Barcelona
Argentina Juan Antonio Pizzi
15
Tenerife
România Gheorghe Hagi
12
Real Madrid

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]