Kawashima Eiji

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Eiji Kawashima
Eiji Kawashima press conference.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Eiji Kawashima
Ngày sinh 20 tháng 3, 1983 (36 tuổi)
Nơi sinh Yono, Saitama, Nhật Bản
Chiều cao 1,85m
Vị trí Thủ môn
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Strasbourg
Số áo 16
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1998–2000 Trung học Urawa Higashi
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2001–2003 Omiya Ardija 41 (0)
2004–2006 Nagoya Grampus Eight 17 (0)
2007–2010 Kawasaki Frontale 102 (0)
2010–2012 Lierse 53 (0)
2012–2015 Standard Liège 88 (0)
2015–2016 Dundee United 16 (0)
2016–2018 Metz 35 (0)
2018– Strasbourg 1 (0)
Đội tuyển quốc gia
2002–2003 U-20 Nhật Bản 13 (0)
2008– Nhật Bản 90 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 1 tháng 7 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 24 tháng 6 năm 2019

Kawashima Eiji (川島永嗣 Xuyên Đảo Vĩnh Tự?) sinh ngày 20 tháng 3 năm 1983 tại Yono, Nhật Bản, là cầu thủ bóng đá người Nhật Bản, đang thi đấu ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ Strasbourg ở Pháp và Đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản. Kawashima là lựa chọn số một của đội tuyển Nhật Bản ở World Cup 2010Cúp bóng đá châu Á 2011.

Sự nghiệp thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 18 tháng 7 năm 2018''[1][2]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu lục Khác Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Omiya Ardija 2001 0 0 0 0 0 0 - - 0 0
2002 8 0 4 0 - - - 12 0
2003 33 0 0 0 - - - 33 0
Tổng cộng 41 0 4 0 0 0 - - 45 0
Nagoya Grampus Eight 2004 4 0 0 0 8 0 - - 12 0
2005 3 0 1 0 6 0 - - 10 0
2006 10 0 0 0 4 0 - - 14 0
Tổng cộng 17 0 1 0 18 0 - - 36 0
Kawasaki Frontale 2007 34 0 4 0 3 0 7 0 - 48 0
2008 34 0 1 0 1 0 - - 36 0
2009 34 0 1 0 3 0 9 0 - 47 0
2010 11 0 - - 6 0 - 17 0
Tổng cộng 113 0 6 0 7 0 22 0 - 148 0
Lierse S.K. 2010–11 23 0 2 0 - - 5 0 30 0
2011–12 30 0 6 0 - - 6 0 42 0
Tổng cộng 53 0 8 0 - - 11 0 72 0
Standard Liège 2012–13 30 0 0 0 - - 10 0 40 0
2013–14 27 0 1 0 - 9 0 10 0 47 0
2014–15 11 0 1 0 - 7 0 - 19 0
Tổng cộng 68 0 2 0 - 16 0 20 0 106 0
Dundee United 2015–16 12 0 3 0 0 0 4 0 19 0
Metz 2016–17 5 0 1 0 0 0 6 0
2017–18 29 0 1 0 0 0 30 0
Tổng cộng 34 0 2 0 0 0 0 0 0 0 36 0
Tổng cộng sự nghiệp 348 0 26 0 25 0 38 0 35 0 462 0

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 24 tháng 6 năm 2019[3]
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Nhật Bản
2008 1 0
2009 7 0
2010 8 0
2011 12 0
2012 11 0
2013 14 0
2014 12 0
2015 6 0
2016 0 0
2017 8 0
2018 8 0
2019 2 0
Tổng cộng 90 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]