Kashiwagi Yōsuke

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kashiwagi Yōsuke
柏木 陽介
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kashiwagi Yōsuke
Ngày sinh 15 tháng 12, 1987 (31 tuổi)
Nơi sinh Kobe, Hyogo, Nhật Bản
Chiều cao 1,75 m (5 ft 9 in)
Vị trí Tiền vệ trung tâm
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Urawa Red Diamonds
Số áo 10
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2003–2005 Sanfrecce Hiroshima
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2009 Sanfrecce Hiroshima 112 (18)
2010– Urawa Red Diamonds 265 (41)
Đội tuyển quốc gia
2005–2007 U-20 Nhật Bản 12 (3)
2007 U-22 Nhật Bản 6 (0)
2010– Nhật Bản 5 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 14:34, 20 tháng 4 năm 2018 (UTC)
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 24 tháng 2 năm 2012

Kashiwagi Yōsuke (柏木 陽介 Kashiwagi Yōsuke?, sinh ngày 15 tháng 12 năm 1987) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Urawa Red Diamonds.[1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 18 tháng 4 năm 2018[2][3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup ACL Khác1 Tổng
Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Sanfrecce Hiroshima 2005 0 0 0 0 1 0 - - 1 0
2006 17 1 1 0 1 0 - - 19 1
2007 31 5 4 1 7 0 - 2 0 44 6
2008 31 4 4 0 - - - 35 4
2009 33 8 2 1 5 3 - - 40 12
Tổng 112 18 11 2 14 3 - 2 0 139 23
Urawa Red
Diamonds
2010 34 4 3 0 6 0 - - 43 4
2011 31 5 2 1 6 1 - - 39 7
2012 30 6 3 0 6 1 - - 39 7
2013 34 8 0 0 5 0 6 1 45 9
2014 33 3 2 0 8 1 43 4
2015 34 5 2 0 2 0 5 0 2 0 45 5
2016 35 5 1 0 1 0 7 0 2 0 46 5
2017 27 5 0 0 0 0 10 1 1 0 28 6
2018 7 0 0 0 1 0 0 0 0 0 8 0
Tổng 265 41 13 1 35 3 82 2 5 0 336 47
Tổng cộng sự nghiệp 377 59 24 3 49 6 28 2 7 0 475 70

1Bao gồm J. League Promotion/Relegation Series, J. League ChampionshipSiêu cúp Nhật Bản.

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 2 tháng 9 năm 2011

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Sanfrecce Hiroshima

Urawa Red Diamonds

Nhật Bản[sửa | sửa mã nguồn]

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Đời sống cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Vào tháng 3 năm 2016, he thông báo rằng he had married Nagisa Sato, a TBS announcer.[5]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Yosuke Kashiwagi Facts”. Guardian.co.uk. Truy cập 22 tháng 2 năm 2010. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 17 out of 289)
  3. ^ Kashiwagi Yōsuke tại Soccerway. Truy cập 20 tháng 4 năm 2018.
  4. ^ 東北地方太平洋沖地震復興支援チャリティーマッチ. Samuraiblue.jp (bằng tiếng Japanese). 29 tháng 3 năm 2011. Truy cập 3 tháng 5 năm 2011. 
  5. ^ 浦和・柏木がTBS佐藤アナと入籍. Dailysports.jp (bằng tiếng Japanese). 3 tháng 3 năm 2016. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:2016 J.League Team of the Year Bản mẫu:Đội hình Nhật Bản Cúp bóng đá châu Á 2011