Niken(II) clorua

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Niken(II) clorua
Nickel(II)-chloride-hexahydrate-sample.jpg
Nickel(II) chloride hexahydrate
MCl2(aq)6forFeCoNi.png
Danh pháp IUPAC Nickel(II) chloride
Tên khác Nickelous chloride, nickel(II) salt of hydrochloric acid
Nhận dạng
Số CAS 7718-54-9
PubChem 24385
Số EINECS 231-743-0
KEGG C14711
ChEBI 34887
Số RTECS QR6480000
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
InChI
Thuộc tính
Công thức phân tử NiCl2
Khối lượng mol 129.5994 g/mol (khan)
237.69 g/mol (ngậm 6 nước)
Bề ngoài yellow-brown crystals
deliquescent (khan)
green crystals (ngậm 6 nước)
Mùi không mùi
Khối lượng riêng 3.55 g/cm3 (khan)
1.92 g/cm3 (ngậm 6 nước)
Điểm nóng chảy 1.001 °C (1.274 K; 1.834 °F) (khan)
140 °C (ngậm 6 nước)
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nước anhydrous
67.5 g/100 mL (25 °C) [1]
87.6 g/100 mL (100 °C)
hexahydrate
123.8 g/100 mL (25 °C) [1]
160.7 g/100 mL (100 °C)
Độ hòa tan 0.8 g/100 mL (hydrazine)
hòa tan trong ethylene glycol, ethanol, amoni hydroxit
không hòa tan trong amoniac, axit nitric
Độ axit (pKa) 4 (ngậm 6 nước)
MagSus +6145.0·10−6 cm3/mol
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thể Monoclinic
Tọa độ octahedral at Ni
Nhiệt hóa học
Entanpi
hình thành
ΔfHo298
−316 kJ·mol−1[2]
Entropy mol tiêu chuẩn So298 107 J·mol−1·K−1[2]
Các nguy hiểm
Phân loại của EU Carc. Cat. 1
Muta. Cat. 3
Repr. Cat. 2
Toxic (T)
Irritant (Xi)
Nguy hiểm cho môi trường (N)
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
2
0
 
Chỉ dẫn R R49, R61, R23/25, R38, R42/43, R48/23, R68, R50/53
Chỉ dẫn S S53, S45, S60, S61
Điểm bắt lửa Không cháy
LD50 105 mg/kg (đường miệng, chuột)[3]
Các hợp chất liên quan
Anion khác Niken(II) florua
Niken(II) bromua
Niken(II) iodua
Cation khác Palladi(II) clorua
Platin(II) clorua
Platin(II,IV) chloride
Platin(IV) clorua
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
KhôngN kiểm chứng (cái gì Có KhôngN ?)

Niken(II) clorua (hoặc niken clorua), là hợp chất NiCl2. Muối khan này có màu vàng, nhưng muối ngậm nước NiCl2·6H2O thường gặp lại có màu xanh lá cây. Niken(II) clorua, trong các hình thức khác nhau, là nguồn cung cấp niken quan trọng nhất cho tổng hợp hóa học. Các muối niken clorua dễ tan, hấp thụ độ ẩm từ không khí để tạo thành một dung dịch. Muối nikentác nhân gây ung thư với phổi và hệ hô hấp, nếu tiếp xúc trong thời gian dài.[4]

Sản xuất và tổng hợp[sửa | sửa mã nguồn]

Sản xuất niken clorua quy mô lớn nhất bao gồm việc cho axit clohiđric tác dụng với quặng niken và các chất cặn thu được từ quá trình rang quặng chứa niken tinh chế.

Niken clorua thường không được điều chế trong phòng thí nghiệm bởi vì nó không đắt tiền và có thời hạn sử dụng dài. Làm nóng phân tử ngậm nước hexahydrat trong khoảng 66-133 °C cho phân tử dihydrat màu vàng, NiCl2·2H2O.[5] Hydrat chuyển sang dạng khan khi bị nung nóng trong thionyl clorua hoặc bằng cách nung nóng trong dòng khí HCl. Đơn giản chỉ cần làm nóng hydrat không có khả năng tạo muối diclorua khan.

Quá trình mất nước của muối này tạo ra sự thay đổi màu sắc từ xanh lá cây sang vàng.[6]

Trong trường hợp cần một hợp chất tinh khiết mà không có lẫn coban, có thể thu được niken clorua một cách cẩn thận khi nung nóng hexubin nickel clorua:[7]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Lide, David S. (2003). CRC Handbook of Chemistry and Physics, 84th Edition. CRC Press. tr. 4–71. ISBN 9780849304842. 
  2. ^ a ă Zumdahl, Steven S. (2009). Chemical Principles 6th Ed. Houghton Mifflin Company. tr. A22. ISBN 0-618-94690-X. 
  3. ^ “Nickel metal and other compounds (as Ni)”. Immediately Dangerous to Life and Health. National Institute for Occupational Safety and Health (NIOSH). 
  4. ^ . doi:10.1186/1745-6673-5-7.  |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)|tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  5. ^ Laird G. L. Ward "Anhydrous Nickel (II) Halides and their Tetrakis(Ethanol) and 1,2-Dimethoxyethane Complexes Inorganic Syntheses, 1972 Volume 13, pages 154–164. doi:10.1002/9780470132449.ch30
  6. ^ . doi:10.1002/9780470132593.ch80.  |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)|tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  7. ^ Chú thích trống (trợ giúp) 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]